Kiểm tra định kỳ hoá 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đoàn
Ngày gửi: 08h:32' 16-11-2021
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đoàn
Ngày gửi: 08h:32' 16-11-2021
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi ôn – kiểm tra chương I
Câu 1:Cho các oxit: Na2O , CO , CaO , P2O5 , SO2. Có bao nhiêu chất tác dụng được với nước?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2:Dãy các chất tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. K2O, CuO, Na2O. B. CaO, Fe2O3, K2O.
C. K2O, BaO, Na2O. D. Li2O, K2O, CuO.
Câu 3: Vôi sống có công thức hóa học là
A. Ca(HCO3)2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.
Câu 4:Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí ?
A. Mg. B. CaCO3 . C. MgS. D. Na2SO3 .
Câu 5: Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. Bari oxit và axit sunfuric loãng. B. Bari hiđroxit và axit sunfuric loãng.
C. Bari cacbonat và axit sunfuric loãng. D. Bari clorua và axit sunfuric loãng.
Câu 6: Dung dịch bazơ làm cho phenol phtalein chuyển thành.
A. màu vàng B. màu đỏ
C. màu xanh D. màu tím
Câu 7: Trong số các chất có công thức hóa học sau đây, chất nào là muối?
A. NaNO3 B.CO2
C. H2SO4 D. Mg(OH)2
Câu 8: Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng là:
A. Ba(OH)2 , BaCl2. B. CuO, BaCl2.
C. Zn(OH)2, Ba(NO3)2. D. Ba(OH)2, MgO.
Câu 9: Trong hơi thở, chất khí làm đục nước vôi trong là
A. O2. B. CO2. C. NO2. D. CO.
Câu 10:Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
A. CO2. B. Na2O. C. SO2. D. Fe2O3.
Câu 11: Cho phương trình hóa học: Na2CO3+ 2HCl → 2NaCl + X +H2O. Vậy X là
A. SO2. B. CO2. C. H2. D. Cl2.
Câu 12: Dung dịch X tác dụng với bazơ thu được muối và nước. X là
A. bazơ. B. axit. C. muối. D. oxit bazơ.
Câu 13:Để an toàn khi pha loãng H2SO4đặc cần thực hiện theo cách:
A. Rót từng giọt nước vào axit. C. Cho cả nước và axit vào cùng 1 lúc.
B. Rót từng giọt axit vào nước. D. Cả 3 cách trên đều được.
Câu 14:Có thể dùngthuốc thử nào sau đây để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4?
A. dung dịch K2CO3. B. dung dịch Ba(OH)2.
C. dung dịch NaCl. D. dung dịch Na2SO3.
Câu 15:Oxit axit là
A. những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
D. những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Câu 16: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
A. K2O. B. CuO. C. P2O5. D. CaO.
Câu 17:Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với
A. nước, sản phẩm là bazơ. B. axit, sản phẩm là bazơ.
C. nước, sản phẩm là axit. D. bazơ, sản phẩm là axit.
Câu 18: Phân bón hoá học nào trong số các phân bón sau là phân bón kép?
A. (NH2)2CO B. K2SO4 C. Ca(H2PO4)2 D. KNO3
Câu 19. Phản ứng nào là phản ứng trao đổi
A. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O B. CaO + CO2 → CaCO3
C. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D. 2AgNO3 +
Câu 1:Cho các oxit: Na2O , CO , CaO , P2O5 , SO2. Có bao nhiêu chất tác dụng được với nước?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2:Dãy các chất tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. K2O, CuO, Na2O. B. CaO, Fe2O3, K2O.
C. K2O, BaO, Na2O. D. Li2O, K2O, CuO.
Câu 3: Vôi sống có công thức hóa học là
A. Ca(HCO3)2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.
Câu 4:Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí ?
A. Mg. B. CaCO3 . C. MgS. D. Na2SO3 .
Câu 5: Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. Bari oxit và axit sunfuric loãng. B. Bari hiđroxit và axit sunfuric loãng.
C. Bari cacbonat và axit sunfuric loãng. D. Bari clorua và axit sunfuric loãng.
Câu 6: Dung dịch bazơ làm cho phenol phtalein chuyển thành.
A. màu vàng B. màu đỏ
C. màu xanh D. màu tím
Câu 7: Trong số các chất có công thức hóa học sau đây, chất nào là muối?
A. NaNO3 B.CO2
C. H2SO4 D. Mg(OH)2
Câu 8: Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng là:
A. Ba(OH)2 , BaCl2. B. CuO, BaCl2.
C. Zn(OH)2, Ba(NO3)2. D. Ba(OH)2, MgO.
Câu 9: Trong hơi thở, chất khí làm đục nước vôi trong là
A. O2. B. CO2. C. NO2. D. CO.
Câu 10:Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
A. CO2. B. Na2O. C. SO2. D. Fe2O3.
Câu 11: Cho phương trình hóa học: Na2CO3+ 2HCl → 2NaCl + X +H2O. Vậy X là
A. SO2. B. CO2. C. H2. D. Cl2.
Câu 12: Dung dịch X tác dụng với bazơ thu được muối và nước. X là
A. bazơ. B. axit. C. muối. D. oxit bazơ.
Câu 13:Để an toàn khi pha loãng H2SO4đặc cần thực hiện theo cách:
A. Rót từng giọt nước vào axit. C. Cho cả nước và axit vào cùng 1 lúc.
B. Rót từng giọt axit vào nước. D. Cả 3 cách trên đều được.
Câu 14:Có thể dùngthuốc thử nào sau đây để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4?
A. dung dịch K2CO3. B. dung dịch Ba(OH)2.
C. dung dịch NaCl. D. dung dịch Na2SO3.
Câu 15:Oxit axit là
A. những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
D. những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Câu 16: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
A. K2O. B. CuO. C. P2O5. D. CaO.
Câu 17:Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với
A. nước, sản phẩm là bazơ. B. axit, sản phẩm là bazơ.
C. nước, sản phẩm là axit. D. bazơ, sản phẩm là axit.
Câu 18: Phân bón hoá học nào trong số các phân bón sau là phân bón kép?
A. (NH2)2CO B. K2SO4 C. Ca(H2PO4)2 D. KNO3
Câu 19. Phản ứng nào là phản ứng trao đổi
A. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O B. CaO + CO2 → CaCO3
C. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D. 2AgNO3 +
 








Các ý kiến mới nhất