Chương I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VÕ HOÀNG THÀNH
Ngày gửi: 23h:02' 16-11-2021
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: VÕ HOÀNG THÀNH
Ngày gửi: 23h:02' 16-11-2021
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
T6,28/5/21 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Câu 1: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
2. Cho hàm số . Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. . B. . C. . D. .
3. Cho hàm số có đạo hàm trên là . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Biết hàm số đồng biến trên khoảng , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên khoảng .
Câu 7: Tập tất cả các giá trị của tham số để hàm số đạt cực đại tại điểm là
A. . B. . C. . D. .
8: Tìm giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Biết đồ thị hàm số có một điểm cực trị là , giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
A. . B. . C. . D. .
12: Cho hàm số .Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên .Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của để hàm số có 3 điểm cực trị?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Số điểm cực tiểu của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 1. Một khối chóp có diện tích mặt đáy bằng S, chiều cao bằng h, thể tích của khối chóp đó là:
A. B. C. D.
Câu 2. Một khối lăng trụ có diện tích một mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h. Thể tích của khối lăng trụ là:
A. B. C. D.
Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là x, y, z. Thể tích khối hộp chữ nhật bằng
A. B. C. D.
Câu 4. Thể tích của một khối lập phương có cạnh bằng là:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SC vuông góc với mặt đáy (ABC). Thể tích khối chóp S.ABC tính được theo công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Thể tích khối lăng trụ tính được theo công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 7. Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB = 1, AC = 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và SA = 3. Thể tích của khối chóp đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB = a, BC = 2a. Cạnh SA vuông góc với mp(ABCD). Cạnh SC = 3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
A. B. C. D.
Câu 1: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
2. Cho hàm số . Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. . B. . C. . D. .
3. Cho hàm số có đạo hàm trên là . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Biết hàm số đồng biến trên khoảng , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên khoảng .
Câu 7: Tập tất cả các giá trị của tham số để hàm số đạt cực đại tại điểm là
A. . B. . C. . D. .
8: Tìm giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Biết đồ thị hàm số có một điểm cực trị là , giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
A. . B. . C. . D. .
12: Cho hàm số .Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên .Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của để hàm số có 3 điểm cực trị?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Số điểm cực tiểu của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 1. Một khối chóp có diện tích mặt đáy bằng S, chiều cao bằng h, thể tích của khối chóp đó là:
A. B. C. D.
Câu 2. Một khối lăng trụ có diện tích một mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h. Thể tích của khối lăng trụ là:
A. B. C. D.
Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là x, y, z. Thể tích khối hộp chữ nhật bằng
A. B. C. D.
Câu 4. Thể tích của một khối lập phương có cạnh bằng là:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SC vuông góc với mặt đáy (ABC). Thể tích khối chóp S.ABC tính được theo công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Thể tích khối lăng trụ tính được theo công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 7. Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB = 1, AC = 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và SA = 3. Thể tích của khối chóp đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB = a, BC = 2a. Cạnh SA vuông góc với mp(ABCD). Cạnh SC = 3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
A. B. C. D.
 









Các ý kiến mới nhất