Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huyền
Ngày gửi: 14h:31' 19-11-2021
Dung lượng: 483.8 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD-ĐT QUẬN ĐỐNG ĐA
TRƯỜNG THCS TÔ VĨNH DIỆN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 6
NĂM HỌC: 2021 -2022


A. PHONETICS
1. How to pronounce /s/, /z/, /iz/ (Cáchphátâm /s/, /z/, /rz/)
-Phátâmlà /s/ khitừtậncùngbằngcácphụâmvôthanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
Vídụ: books, stops, starts, months, coughs
-Phátâmlà /z/ khitừtậncùngbằngcácphụâmhữuthanh /b/, /d/, /g/, /v/, /m/, /ð/, /n/, /η/, /l/, /r/ vàcácnguyênâm.
Vídụ: clubs, rods, dogs, leaves, breathes, hills, comes, earns, songs, plays, goes, news…
d.Phátâmlà /iz/ khitậncùngbằngcácphụâmgió /s/, /z/, /∫/, /ʒ/, /dʒ/, /t∫/, /dʒ/
Vídụ: misses, dances, mixes, roses, washes, watches, pages…
2. How to pronounce /p/ & /b/ (Cáchphátâm /p/ và /b/) /a:/ & /ᴧ/
+ The voiced B sound (IPAsymbol: b) can be found in English words such as bring, bubble, boy, lab, rob, and bicycle.
+ The voiceless P sound (IPA symbol: p) can be found in English words such as jump, pop, top, puppy, purple, tip, and pray.

B. VOCABULARY
School things and school activities

Word
Transcript

Meaning

1
activity
/ækˈtiv.i.ti/
n
hoạtđộng

2
art
/a:t/
n
nghệthuật

3
boarding school
/ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/
n
trườngnộitrú

4
classmate
/ˈklɑːs.meɪt/
n
bạncùnglớp

5
compass
ˈkʌm.pəs
n
com-pa

6
creative
/kriˈeɪ.tɪv/
adj
sángtạo

7
aquipment
/ɪˈkwɪp.mənt/
n
thiếtbị

8
excited
/ɪkˈsaɪ.tɪd/
adj
phấntrấn, phấnkhích

9
greenhouse
 /ˈɡriːn.haʊs/
n
nhàkính

10
help
/help/
n, v
giúpđỡ, trợgiúp

11
international
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/
adj
quốctế

12
interview
/ˈɪn.tə.vjuː/
n, v
phỏngvấn


Vocabulary about house, room and furniture
Prepositions of location

Word
Transcript
Class
Meaning

1
air conditioner
/ˈeə(r)kən’dɪʃ.ən.ər/
n
Điềuhòanhiệtđộ

2
apartment
/əˈpɑːt.mənt/
n
Cănhộ

3
bathroom
/ˈbɑːθ.ruːm/
n
Phòngtắm

4
behind
/bɪˈhaɪnd/
pre
Sau, ở đằngsau

5
between
/bɪˈtwiːn/
pre
ở giữa

6
chest of drawers
/ˌtʃestəv ˈdrɔːz/
n
Ngănkéotủ

7
crazy
/ˈkreɪ.zi/
adj
Kìlạ, dịthường

8
cupboard
/ˈkʌbəd/
n
Tủly

9
department store
/dɪˈpɑːtməntstɔː(r)/
n
Cửahàngbáchhóa

10
dishwasher
/ˈdɪʃwɔ.ʃə/
n
Máyrửabát

11
fridge
/frɪdʒ/
n
Tủlạnh

12
furniture
/ˈfəːnɪtʃə/
n
Đồđạc (trongnhà), đồgỗ

13
hall
/hɔːl/
n
Phònglớn, đạisảnh

Vocabulary about parts of body
Vocabulary to describe appearances
Vocabulary to describe personality adjectives

Word
Transcript
Class
Meaning

1
active
[ˈæk.tɪv]
adj
Tíchcực, hănnghái, năngđộng

2
appearance
[əˈpɪərəns]
n
Vẻbềngoài, diệnmạo, ngoạihình

3
barbecue
[ˈbɑːbɪkjuː]
n
Mónthịtnướng, barbecue

4
boring
/ˈbɔːrɪŋ/
adj
Buồntẻ

5
choir
/ˈkwaɪə/
n
Dànđồngca, hộihợpxướng

6
clap
(one’s hand)
/klæp/
v
Vỗtay

7
competition
/ˌkɔm.piˈtiʃn/
n
Cuộcđua, cuộcthi

8
confident
/ˈkɑːnfədənt/
adj
Tự tin, tin tưởng

9
curious
/ˈkjʊə.ri.əs/
adj
Tòmò, thíchtìmhiểu

10
do the gardening
/dəðə ˈɡɑːdnɪŋ/

Làmvườn

 
Gửi ý kiến