Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tĩnh
Ngày gửi: 21h:29' 20-11-2021
Dung lượng: 155.7 KB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tĩnh
Ngày gửi: 21h:29' 20-11-2021
Dung lượng: 155.7 KB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
Chọn đáp án đúng.
Câu 1.Tích của đơn thức 2x và đa thức 1-x là
A. x2 -2 x.B. 2x - 2x2 .C. 2 x +2x2. D. 2x - x2.
Câu 2. Kết quả của phép tính (x- 2)(2x –1) là
A. 2x2 +5x -2. B. 2x2 -5x -2. C. 2x2 -4x +2. D. 2x2 -5x +2.
Câu 3.Tính (x - 2)2 ta được
A. x2 - 4x +2. B. x2- 4x – 4.C. x2 - 4x + 4. D. x2- 2x +4.
Câu 4. Biểu thức rút gọn của (x - y)(x2+ xy + y2) là
A. x3 + y3. B.y3 - x3.C. x3 - y3. D. x2– y2.
Câu 5.Kếtquả của biểu thức (x + 3)(x – 3) bằng
A. x2-9. B. 9 -x2. C. 2x- 9. D. x2 + 9.
Câu 6. Giá trị của biểu thức x2 - 2x + 5 tại x=11 là
A. 104. B. 101. C. 96. D. 103.
Câu 7. Giá trị của biểu thức (x + 3)(x2 – 3x + 9) tại x = –3 là
A. 54. B. 0. C. –18. D. -54.
Câu 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức :-25x2 -10x+29 là
A. 30. B. -29. C. 40. D. -30.
Câu 9.Kết quả phân tích đa thức 5x2y-15xy2 thành nhân tử là
A. 5xy(x + 3y).B. 5xy(x-3y). C.5xy( x-15y). D.5xy( x-15y).
Câu 10. Kết quả phân tích đa thức x2 – 8x +16 thành nhân tử là
A. (x-4)2. B. (x+4)2. C. (x- 8)2. D. (x+ 8)2.
Câu 11.Phân tích đa thứcx3 – 4x thành nhân tử, ta được
A. x(x2 + 4).B. x(x +2)(x – 2). C. x2 (x – 4).D.x(2+x)(2-x).
Câu 12.Phân tích đa thức x2 +6x + 5 thành nhân tử, ta được
A. (x + 5)(x + 1). B. (x - 5)(x - 1). C. (x + 5)(x - 1). D. (x - 5)(x + 1).
Câu 13.
Với mọi số tự nhiên n,giá trị của biểu thức (n+7)2-(n-5)2không chia hết cho
A. 24.B.16. C. 8. D. 6.
Câu 14.Đơn thức 9x5y3z không chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. 3x3yz3. B. 9x4y3z. C. –3xy2z. D. 3x3y2z.
Câu 15.Kết quả củaphép tính 2x6: x3 bằng
A.x3. B. 2x4 .C. 2x3.D. 2x9.
Câu 16.Kết quả phép chia (x2 – 9) cho (x – 3) bằng
A. x+3. B. x-3. C. x-9. D. 3- x.
Câu 17. Để đa thức 2x3 - x2 +a x + b chia hết cho x2 - 1 thì giá trị a và b lần lượt là
A. -2; 1. B. -2; -1. C.1 ; -2. D. 2; 1.
Câu 18.Cho tam giác ABC, M là trung điểm cạnh AC, N là trung điểm cạnh BC. Biết
MN = 6cm, vậy cạnh AB có độ dài là
A. 6cm. B. 12cm. C. 18cm. D. 36 cm.
Câu 19.Một tam giác có nhiều nhất bao nhiêu đường trung bình?
A.1. B.2. C.3.D. 4.
Câu 20. Tam giác ABC có AB =10 cm, AC= 11cm; BC = 7cm. Biết M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Chu vi tam giác MNE là
A. 14 cm. B. 12 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
Câu 21. Tìm các câu saitrong các câu sau?
A. Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng.
B. Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng.
C. Đường tròn có vô số trục đối xứng
Câu 1.Tích của đơn thức 2x và đa thức 1-x là
A. x2 -2 x.B. 2x - 2x2 .C. 2 x +2x2. D. 2x - x2.
Câu 2. Kết quả của phép tính (x- 2)(2x –1) là
A. 2x2 +5x -2. B. 2x2 -5x -2. C. 2x2 -4x +2. D. 2x2 -5x +2.
Câu 3.Tính (x - 2)2 ta được
A. x2 - 4x +2. B. x2- 4x – 4.C. x2 - 4x + 4. D. x2- 2x +4.
Câu 4. Biểu thức rút gọn của (x - y)(x2+ xy + y2) là
A. x3 + y3. B.y3 - x3.C. x3 - y3. D. x2– y2.
Câu 5.Kếtquả của biểu thức (x + 3)(x – 3) bằng
A. x2-9. B. 9 -x2. C. 2x- 9. D. x2 + 9.
Câu 6. Giá trị của biểu thức x2 - 2x + 5 tại x=11 là
A. 104. B. 101. C. 96. D. 103.
Câu 7. Giá trị của biểu thức (x + 3)(x2 – 3x + 9) tại x = –3 là
A. 54. B. 0. C. –18. D. -54.
Câu 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức :-25x2 -10x+29 là
A. 30. B. -29. C. 40. D. -30.
Câu 9.Kết quả phân tích đa thức 5x2y-15xy2 thành nhân tử là
A. 5xy(x + 3y).B. 5xy(x-3y). C.5xy( x-15y). D.5xy( x-15y).
Câu 10. Kết quả phân tích đa thức x2 – 8x +16 thành nhân tử là
A. (x-4)2. B. (x+4)2. C. (x- 8)2. D. (x+ 8)2.
Câu 11.Phân tích đa thứcx3 – 4x thành nhân tử, ta được
A. x(x2 + 4).B. x(x +2)(x – 2). C. x2 (x – 4).D.x(2+x)(2-x).
Câu 12.Phân tích đa thức x2 +6x + 5 thành nhân tử, ta được
A. (x + 5)(x + 1). B. (x - 5)(x - 1). C. (x + 5)(x - 1). D. (x - 5)(x + 1).
Câu 13.
Với mọi số tự nhiên n,giá trị của biểu thức (n+7)2-(n-5)2không chia hết cho
A. 24.B.16. C. 8. D. 6.
Câu 14.Đơn thức 9x5y3z không chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. 3x3yz3. B. 9x4y3z. C. –3xy2z. D. 3x3y2z.
Câu 15.Kết quả củaphép tính 2x6: x3 bằng
A.x3. B. 2x4 .C. 2x3.D. 2x9.
Câu 16.Kết quả phép chia (x2 – 9) cho (x – 3) bằng
A. x+3. B. x-3. C. x-9. D. 3- x.
Câu 17. Để đa thức 2x3 - x2 +a x + b chia hết cho x2 - 1 thì giá trị a và b lần lượt là
A. -2; 1. B. -2; -1. C.1 ; -2. D. 2; 1.
Câu 18.Cho tam giác ABC, M là trung điểm cạnh AC, N là trung điểm cạnh BC. Biết
MN = 6cm, vậy cạnh AB có độ dài là
A. 6cm. B. 12cm. C. 18cm. D. 36 cm.
Câu 19.Một tam giác có nhiều nhất bao nhiêu đường trung bình?
A.1. B.2. C.3.D. 4.
Câu 20. Tam giác ABC có AB =10 cm, AC= 11cm; BC = 7cm. Biết M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Chu vi tam giác MNE là
A. 14 cm. B. 12 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
Câu 21. Tìm các câu saitrong các câu sau?
A. Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng.
B. Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng.
C. Đường tròn có vô số trục đối xứng
 









Các ý kiến mới nhất