Đề thi cuối kì 1 mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngoan
Ngày gửi: 10h:33' 24-11-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngoan
Ngày gửi: 10h:33' 24-11-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học …….
Lớp: Một/…………………………………………………
Họ và tên: ………………………………………………
Ngày kiểm tra: …………………….………………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
TOÁN 1
Thời gian:…… phút
Chữ kýÝ
GV coi KT
Số mỗi bài:
.............................................................................................................................................
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHẤM
…………………………………………………………………………….
………………………………………….………………………………….
Chữ ký GV chấm KT
Phụ huynh xem và ký
1. Viết vào chỗ chấm:
a) Đọc số:
9: ………………………….
b) Viết số:
2. Hình bên có:
a) Bao nhiêu hình tam giác?
…………………………………………………………………………
b) Bao nhiêu hình chữ nhật?
……………………………………………………………..…………
3. Tính
a) 9 – 5 = …………… b) 4 + 3 = …………
4. Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) 10 > 6
b) 7 = 9
5. Nối theo mẫu:
6. Tính
a) 5 – 2 + 7 = ………… b) 7 + 2 - 5 = …………
7. Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
+ = 9 10 - = 5
a) 3 a) 4
b) 4 b) 5
5 c) 6
8. Hình bên có:
a) Bao nhiêu khối hộp chữ nhật?
…………………………………………………………………….
b) Bao nhiêu khối lập phương?
…………………………………………………………………….
9. a) Viết phép tính thích hợp:
b) Viết 1 phép tính cộng có kết quả là 9
10. Xem tranh rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Có ………… cái xẻng.
b) Có ………… cái xô.
c) Số cái xẻng (nhiều hơn/ít hơn) ………………………………….. số cái xô.
d) Số cái xô (nhiều hơn/ít hơn) ………………………………….. số cái xẻng.
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021
1. Viết vào chỗ chấm:
a) Đọc số:
9: chín (0,5đ)
b) Viết số:
(0,5đ)
2. Hình bên có:
a) Bao nhiêu hình tam giác?
4 hình tam giác (0,5đ)
b) Bao nhiêu hình chữ nhật?
2 hình chữ nhật. (0,5đ)
3. Tính
a) 9 – 5 = 4 (0,5đ) b) 4 + 3 = 7 (0,5đ)
4. Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) 10 > 6 (0,5đ)
b) 7 = 9 (0,5đ)
5. Nối theo mẫu: (Nối đúng 2 ô được 0,5đ; đúng 3 ô được 1đ)
6. Tính
a) 5 – 2 + 7 = 10 (0,5đ) b) 7 + 2 - 5 = 4 (0,5đ)
7. Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
+ = 9 10 - = 5
a) 3 (0,5đ) b) 5 (0,5đ)
8. Hình bên có:
a) Bao nhiêu khối hộp chữ nhật?
2 khối hộp chữ nhật (0,5đ)
b) Bao nhiêu khối lập phương?
5 khối lập phương (0,5đ)
9. a) Viết phép tính thích hợp: (0,5đ)
5
+
2
=
7
b/ Viết 1 phép tính cộng có kết quả là 9 (0,5đ)
5
+
4
=
9
Lưu ý: HS có thể viết phép tính khác miễn có kết quả là 9
10. Xem tranh rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Có 4 cái xẻng.
b) Có 5 cái xô.
c) Số cái xẻng (nhiều hơn/ít hơn) ít hơn số cái xô.
d) Số cái xô (nhiều hơn/ít hơn) nhiều hơn số cái xẻng.
Lớp: Một/…………………………………………………
Họ và tên: ………………………………………………
Ngày kiểm tra: …………………….………………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
TOÁN 1
Thời gian:…… phút
Chữ kýÝ
GV coi KT
Số mỗi bài:
.............................................................................................................................................
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHẤM
…………………………………………………………………………….
………………………………………….………………………………….
Chữ ký GV chấm KT
Phụ huynh xem và ký
1. Viết vào chỗ chấm:
a) Đọc số:
9: ………………………….
b) Viết số:
2. Hình bên có:
a) Bao nhiêu hình tam giác?
…………………………………………………………………………
b) Bao nhiêu hình chữ nhật?
……………………………………………………………..…………
3. Tính
a) 9 – 5 = …………… b) 4 + 3 = …………
4. Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) 10 > 6
b) 7 = 9
5. Nối theo mẫu:
6. Tính
a) 5 – 2 + 7 = ………… b) 7 + 2 - 5 = …………
7. Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
+ = 9 10 - = 5
a) 3 a) 4
b) 4 b) 5
5 c) 6
8. Hình bên có:
a) Bao nhiêu khối hộp chữ nhật?
…………………………………………………………………….
b) Bao nhiêu khối lập phương?
…………………………………………………………………….
9. a) Viết phép tính thích hợp:
b) Viết 1 phép tính cộng có kết quả là 9
10. Xem tranh rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Có ………… cái xẻng.
b) Có ………… cái xô.
c) Số cái xẻng (nhiều hơn/ít hơn) ………………………………….. số cái xô.
d) Số cái xô (nhiều hơn/ít hơn) ………………………………….. số cái xẻng.
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021
1. Viết vào chỗ chấm:
a) Đọc số:
9: chín (0,5đ)
b) Viết số:
(0,5đ)
2. Hình bên có:
a) Bao nhiêu hình tam giác?
4 hình tam giác (0,5đ)
b) Bao nhiêu hình chữ nhật?
2 hình chữ nhật. (0,5đ)
3. Tính
a) 9 – 5 = 4 (0,5đ) b) 4 + 3 = 7 (0,5đ)
4. Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) 10 > 6 (0,5đ)
b) 7 = 9 (0,5đ)
5. Nối theo mẫu: (Nối đúng 2 ô được 0,5đ; đúng 3 ô được 1đ)
6. Tính
a) 5 – 2 + 7 = 10 (0,5đ) b) 7 + 2 - 5 = 4 (0,5đ)
7. Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
+ = 9 10 - = 5
a) 3 (0,5đ) b) 5 (0,5đ)
8. Hình bên có:
a) Bao nhiêu khối hộp chữ nhật?
2 khối hộp chữ nhật (0,5đ)
b) Bao nhiêu khối lập phương?
5 khối lập phương (0,5đ)
9. a) Viết phép tính thích hợp: (0,5đ)
5
+
2
=
7
b/ Viết 1 phép tính cộng có kết quả là 9 (0,5đ)
5
+
4
=
9
Lưu ý: HS có thể viết phép tính khác miễn có kết quả là 9
10. Xem tranh rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Có 4 cái xẻng.
b) Có 5 cái xô.
c) Số cái xẻng (nhiều hơn/ít hơn) ít hơn số cái xô.
d) Số cái xô (nhiều hơn/ít hơn) nhiều hơn số cái xẻng.
 








Các ý kiến mới nhất