21 Chuyên đề siêu tốc ôn thi TS vào 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 11h:35' 24-11-2021
Dung lượng: 80.3 KB
Số lượt tải: 326
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 11h:35' 24-11-2021
Dung lượng: 80.3 KB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích:
0 người
CHAPTER 4 : TENSES (THE SEQUENCE OF TENSES)
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
/
Các thì cơ bản
Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn)
Khẳng định
S + V[-s/es]
S + V-ed/V cột 2
Phủ định
S + don’t / doesn’t + V1
S + didn’t + V1
Nghi vấn
Do / Does + S + V1 …?
Did + S + V1 …?
Dấu hiệu nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every:every day, every year, every Sunday
- once a day , twice…, 3 times…
- yesterday
- last + time: last week, last Sunday…
- time+ ago : two months ago, five years ago…
- in the past, in + year (past): in 1990, …
Thì
Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá khứ tiếp diễn)
Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing
Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing
Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?
Dấu hiệu nhận biết
- now, at present
- at the moment
- Sau câu mệnh lệnh :
Vd: Keep silent! The baby is sleeping.
Look! He is running.
- At that moment
- When / As + S + (simple past), S + was/ were V-ing
Vd: When I came, she was crying.
- While :
Vd: A dog crossed the road while I was driving.
Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
(Hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(Quá khứ hoàn thành)
Khẳng định
S + has / have + V-ed/V cột 3
S + had + V-ed/V cột 3
Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/ V cột 3
S + hadn’t + V-ed/ V cột 3
Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/ V cột 3 …?
Had + S + V-ed/ V cột 3…?
Dấu hiệu nhận biết
- just, already, ever, yet, recently, lately,..
- since, for : since 1995, for 9 years
- so far, up to now , It is the first time…..
- after + S + had V3/ED , (simple past)
- before + (simple past), S + had V3/ED
- By the time + S + V(simple past) , S + had V3/ED: cho đến lúc........
Thì
Dạng
SIMPLE FUTURE
(Tương lai đơn)
FUTURE PERFECT
(Tương lai hoàn thành)
Khẳng định
S + will + V 1
S + will have+ V-ed/ V cột 3
Phủ định
S + won’t + V 1
S + won’t have + V-ed/ V cột 3
Nghi vấn
Will + S + V 1?
Will + S + have + V-ed/ V cột 3…?
Dấu hiệu nhận biết
- tomorrow
- next + time : next week, next Monday,….
- in the future
- by the end of this month
- by the time+S+ V (simple present), S + will have V3/ED
21 Chuyên đề siêu tốc ôn thi tuyển sinh 10 liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Thì
Dạng
NEAR FUTURE
(Tương lai gần)
FUTURE CONTINUOUS
(Tương lai tiếp diễn)
Khẳng định
S + am/is/are going to + V 1
S + will be + ving
Dấu hiệu nhận biết
- Diễn tả 1 kế hoạch, dự định.
- Diễn tả 1 dự đoán có căn cứ
- Diển tả 1 sự việc đang xảy ra ở tương lai.
Sự phối hợp về thì
Một số cách hòa hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề thời gian
Main clause
(Mệnh đề chính)
Adverbial clause of time
(Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)
Hiện tại
Hiện tại
Quá khứ
Quá khứ
Tương lai
Hiện tại
TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ
I will wait here until she comes back.
TLĐ + after + HTHT
He will go home after he has finished his work.
/
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
/
Các thì cơ bản
Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn)
Khẳng định
S + V[-s/es]
S + V-ed/V cột 2
Phủ định
S + don’t / doesn’t + V1
S + didn’t + V1
Nghi vấn
Do / Does + S + V1 …?
Did + S + V1 …?
Dấu hiệu nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every:every day, every year, every Sunday
- once a day , twice…, 3 times…
- yesterday
- last + time: last week, last Sunday…
- time+ ago : two months ago, five years ago…
- in the past, in + year (past): in 1990, …
Thì
Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá khứ tiếp diễn)
Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing
Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing
Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?
Dấu hiệu nhận biết
- now, at present
- at the moment
- Sau câu mệnh lệnh :
Vd: Keep silent! The baby is sleeping.
Look! He is running.
- At that moment
- When / As + S + (simple past), S + was/ were V-ing
Vd: When I came, she was crying.
- While :
Vd: A dog crossed the road while I was driving.
Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
(Hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(Quá khứ hoàn thành)
Khẳng định
S + has / have + V-ed/V cột 3
S + had + V-ed/V cột 3
Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/ V cột 3
S + hadn’t + V-ed/ V cột 3
Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/ V cột 3 …?
Had + S + V-ed/ V cột 3…?
Dấu hiệu nhận biết
- just, already, ever, yet, recently, lately,..
- since, for : since 1995, for 9 years
- so far, up to now , It is the first time…..
- after + S + had V3/ED , (simple past)
- before + (simple past), S + had V3/ED
- By the time + S + V(simple past) , S + had V3/ED: cho đến lúc........
Thì
Dạng
SIMPLE FUTURE
(Tương lai đơn)
FUTURE PERFECT
(Tương lai hoàn thành)
Khẳng định
S + will + V 1
S + will have+ V-ed/ V cột 3
Phủ định
S + won’t + V 1
S + won’t have + V-ed/ V cột 3
Nghi vấn
Will + S + V 1?
Will + S + have + V-ed/ V cột 3…?
Dấu hiệu nhận biết
- tomorrow
- next + time : next week, next Monday,….
- in the future
- by the end of this month
- by the time+S+ V (simple present), S + will have V3/ED
21 Chuyên đề siêu tốc ôn thi tuyển sinh 10 liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Thì
Dạng
NEAR FUTURE
(Tương lai gần)
FUTURE CONTINUOUS
(Tương lai tiếp diễn)
Khẳng định
S + am/is/are going to + V 1
S + will be + ving
Dấu hiệu nhận biết
- Diễn tả 1 kế hoạch, dự định.
- Diễn tả 1 dự đoán có căn cứ
- Diển tả 1 sự việc đang xảy ra ở tương lai.
Sự phối hợp về thì
Một số cách hòa hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề thời gian
Main clause
(Mệnh đề chính)
Adverbial clause of time
(Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)
Hiện tại
Hiện tại
Quá khứ
Quá khứ
Tương lai
Hiện tại
TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ
I will wait here until she comes back.
TLĐ + after + HTHT
He will go home after he has finished his work.
/
 








Các ý kiến mới nhất