Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

21 Chuyên đề siêu tốc ôn thi TS vào 10 Năm 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 11h:36' 24-11-2021
Dung lượng: 89.6 KB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người
CHAPTER 5 : REPORTED SPEECH
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
/
ĐTNX ( S)
O ( sau V )
TTSH + N

I
me
my

We
us
our

You
you
your

They
them
their

He
him
his

She
her
her

It
it
its

* Câu tường thuật là câu thuật lại ý của người nói
* Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ, để đổi từ câu trực tiếp sang câu tường thuật => ta dùng động từ giới thiệu là “ said” hoặc “told” và đổi BA yếu tố chính là : THÌ, NGÔI , TRẠNG NGỮ
I.LÙI THÌ ( lùi xuống 1 thì )
CÂU TRỰC TIẾP
CÂU TƯỜNG THUẬT

1. Hiện tại đơn
V/ Vs/ Ves / am / is / are / don’t + V1 / doesn’t V1
=> Quá khứ đơn
V2 / Ved / was / were / didn’t + V

2. Hiện tại tiếp diễn
am / is / are + V-ing
=> Quá khứ tiếp diễn
Was / were + V-ing

3. Hiện tại hoàn thành
Have / has + V3/ed
=> Quá khứ hoàn thành
Had + V3/ed

4. Quá khứ đơn
Was / were / V2 / Ved
=> Quá khứ hoàn thành
Had + V3/ed

5. Quá khứ tiếp diễn
Was / were + V-ing
=> QKHTTD
Had + been + V-ing

6. Tương lai đơn
will + V
=> Tương lai trong quá khứ
would + V

7. can
=> could

8. may
=> might

9. must / need
=> had to

( Thì QKHT , ought to, could , should, might, used to, would rather, had better… => giữ nguyên

II.ĐỔI NGÔI
/
- Đổi Ngôi thứ nhất (I,We, me , us , my , our , mine , ours ) phù hợp với CHỦ NGỮ trong mđ chính
- Đổi Ngôi thứ hai ( you , your , your ) phù hợp với TÂN NGỮ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA ( he, she , it , him, her , his, they, them, their ) => không đổi
Note! ( Đổi ngôi thứ nhất số ít và số nhiều sang câu gián tiếp )
TRỰC TIẾP
TƯỜNG THUẬT
TRỰC TIẾP
TƯỜNG THUẬT

I
me
my
mine
myself
He ( nam ) / She ( nữ )
him / her
his / her
his / hers
himself / herself
We
us
our
ours
ourselves
they
them
their
theirs
themselves



ĐỔI TRẠNG TỪ
/
TRỰC TIẾP
 TƯỜNG THUẬT

1. This
2. These
3. Now
4. Here
5. Today
6. Tonight
7. ago
8. yesterday
9. tomorrow
10. last….
11. next…..
=> That
=> Those
=> Then
=> There
=> That day
=> That night
=> before
=> the previous day / the day before
=> the following day / the day after
=> the previous…..
=> the following

Lưu ý: không dùng dấu ngoặc kép, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu hai chấm trong lời nói tường thuật
Các trường hợp không đổi thì
1. Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tương lai ( say, tell, have told, will say...)
2. Thì quá khứ đơn có thời gian xác định .
3. Diễn tả 1 chân lý, sụ thật hiển nhiên
4. câu điều kiện loại 2 và 3

IV.CÁC MẪU CÂU TƯỜNG THUẬT CẦN NẮM RỎ
CÂU PHÁT BIỂU
( Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ: said , told -> ta phải lùi xuống 1 thì , Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại : say , have told -> ta giữ nguyên thì )
S + said + that + S + V ( lùi xuống 1 thì ) + adv
S + said to O + that + S + V ( lùi xuống 1 thì ) + adv
S + told O + that + S + V ( lùi xuống 1 thì ) + adv
CÂU HỎI
S + asked + ( O) if / whether + S + V ( lùi thì )
wondered
wanted to know Wh- + S + V ( lùi thì )
CÂU MỆNH LỆNH
TO-V
V-ING

Yêu cầu : asked + O + to-V
Mời : invited + O + To-V
Khuyên : advised + O + To-V
Nhắc nhở : reminded + O + To-V
Ra
 
Gửi ý kiến