Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 4 (Chính thức). Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Huy
Ngày gửi: 21h:20' 24-11-2021
Dung lượng: 40.8 MB
Số lượt tải: 1974
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAI THÀNH A

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Anh - Lớp 3
Năm học 2021 - 2022
(Thời gian làm bài: 40 phút)


Họ và tên học sinh: ……………….....................….................................... Lớp 3 ..........
Họ và tên giáo viên dạy môn kiểm tra...............................................................................
Marks
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
Q.5
Q.6
Q.7
Q.8
Q9
Oral test
Total















Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra



………………………………………………………………………………………………………………………………………………


PART 1: LISTENING ( 20 minutes)
Question 1. Listen and number. (1 pt)

A. 
 B. 

 C. 
 D. 

Question 2. Listen and write T (True) or F (False) as examples (1pt).

How old are you?



Good bye. See you later.


Is this your school bag?





It’s blue.



What colour is your box?



Let’s play.



Question 3. Listen and draw the line. There is an example. ( 1 pt)






a  b  c d  


Question 4. Listen and tick. (1 pt)
1. 
a)


 b)

2. 
a)


 b)

3. 
a)


 b)

4. 
a)


 b)


Question 5. Listen and complete. (1pt)
A : (1) _________________________, I’m Nam.
B : Hello, Nam. I’m (2) _________________.
A : Nice to meet you, Linda.
B : Nice to meet you, too.
A : What’s your name?
B : My name’s (3)_______________________
A : How old are you?
B : I’m (4) ________________________ years old.
PART II: READING AND WRITING (15 minutes)
Question 6. Look and read. Put a tick ( ) or cross (X) in the box. (1pt)



0. This is pen.







0. This is a pencil




1. This is a school bag.








2. We are in the school gym.





3. May I close my book?





4. These are my notebooks.




Question 7. Look and read. Write Yes or No as example: (1pt).


This is a pen. Yes

That is a desk. ________

Is it a book? Yes it is. ________

These are my pencil sharpeners. ___________


Those are pencil cases _________

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words .(1 pt)


0. n p e

(

p e n



1. r b e u b r

(

_ _ _ _ _ _ -


 


2. o l s h o c


(


_ _ _ _ _ _





3. o k o b


(



_ _ _ _





4. r i b y l a r


(


_ _ _ _ _ _ _


Question 9. Choose a word from the box and write it next to numbers from 1-4. (1 pt)
MY NEW SCHOOL

Hello. My name is Hoa. I’m a pupil. This is my new (0) School. It’s big. I’m in class 3A. It’s a (1) _______________. We read books in the
(2) ________________. There is a (3) _____________ in my school. At break we (4) ________________ hide and seek. I’m happy in my new school.








library
play
school
computer room
small classroom


PART III: SPEAKING (1pt) (5’)
Question10.
1. Listen and repeat

2. Point, ask and answer

3
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓