Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phương trình, Hệ phương trình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Vũ
Ngày gửi: 22h:59' 24-11-2021
Dung lượng: 475.8 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích: 0 người
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I.1. Điều kiện xác định của phương trình
Câu 1: Điều kiện xác định của pt – 5 =  là?A.B.C.D.D = R
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình  +  =  là :
A. (3 +() B.C. D.
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình  là? A.x ≥ 2 B.x < 7 C.2 ≤ x ≤ 7 D.2 ≤ x < 7
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình  =  là :
A. (1 +) B. C.D. Cả a, b, c đều sai
Câu 5: Điều kiện của phương trình :  là :
A. x ≥ 0 B. x> 0 C. x > 0 và x2 –1 ≥ 0 D. x ≥ 0 và x2 – 1 > 0
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình  là
A. x ≥ 1 và x ≠ 2 B. x >1 và x ≠ 2 C.và x ≠ 2 D.
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình = là ? A.T = B.T = ØC.T = D.T = 
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình :  là ? A.S={0} B.S = ( C.S = {1} D.S = {–1}
I.2. Phương trình tương đương – Phương trình hệ quả
Câu 1: Hai phương trình được gọi là tương đương khi :
A.Có cùng dạng phương trình B.Có cùng tập xác định C.Có cùng tập hợp nghiệm D.Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương?
A.B.
C.D. Cả a , b , c đều sai .
Câu 3: Cho các phương trình : f1(x) = g1(x) (1) f2(x) = g2(x) (2) f1(x) + f2(x) = g1(x) + g2(x) (3).
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A.(3)tương đương với (1) hoặc (2) B.(3) là hệ quả của (1) C.(2) là hệ quả của (3) D.Các phát biểu a , b, c đều sai.
Câu 4: Cho pt 2x2 – x = 0 (1). Trong các pt sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình (1)?
A. B.C. D.
Câu 5: Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
A. = 3 Đ S
B. = 2  Đ S
C. = 2  Đ S
D. + x = 1 + . Đ S
E. = 2  Đ S
Câu 6:Hãy chỉ ra khẳng định sai:
A. B.C.D.
Câu 7: Hãy chỉ ra khẳng định đúng :
A. B.C.D.
Câu 8: Phương trình : (x2+1)(x–1)(x+1) = 0 tương đương với phương trình :
A. x–1 = 0 B. x+1 = 0 C. x2 +1 = 0 D. (x–1)(x+1) = 0
Câu 9: Phương trình x2 = 3x tương đương với phương trình :
A. B.C. D.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.B.C.D.
Câu 11:Mệnh đề sau đúng hay sai? “Giản ước  ở cả hai vế của phương trình : , ta được phương trình tương đương” A. Đúng B. Sai
Câu 12:Khi giải phương trình : , ta tiến hành theo các bước sau :
Bước 1 : Bình phương hai vế của ph.trình (1) ta được : 3x2 +1 = (2x+1)2(2)
Bước 2 : Khai triển và rút gọn (2) ta được : x2 + 4x = 0 ( x = 0 hay x= –4
Bước 3 : Khi x=0, ta có 3x2 + 1 > 0. Khi x = – 4 , ta có : 3x2 + 1 > 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là : {0 –4}
Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
A. Đúng B. Sai ở
 
Gửi ý kiến