Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TL dạy thêm Toán 10(Cấu trúc mới HKI)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 12h:57' 12-09-2024
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 923
Số lượt thích: 1 người (Đặng Thị Vy Ngọc)
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI

MỤC LỤC
Ⓐ. Tóm tắt kiến thức...............................................................................................2
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S.................................................................................................3
Ⓒ. Trả lời ngắn........................................................................................................6
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm..........................................................................................8

§2- TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP.....................................11
Ⓐ. Tóm tắt kiến thức.............................................................................................11
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S...............................................................................................12
Ⓒ...........................................................................................................................17
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................19

§1 – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN.................................22
Ⓐ. Tóm tắt kiến thức.............................................................................................22
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S...............................................................................................22
Ⓒ. Trả lời ngắn......................................................................................................26
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................26

§2 – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN............................29
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S...............................................................................................30
Ⓒ. Trả lời ngắn......................................................................................................34
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................37
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S...............................................................................................43
Ⓒ. Trả lời ngắn......................................................................................................45
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................47

§2 – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC.......................................51
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S...............................................................................................52
Ⓒ. Trả lời ngắn......................................................................................................54
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................58

§1 – KHÁI NIỆM VECTƠ...............................................................63
Ⓒ. Trả lời ngắn......................................................................................................67
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................67

§2 – TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ.............................................70
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S...............................................................................................71
Ⓒ. Trả lời ngắn......................................................................................................74
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................75

§3 – TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ.......................................77
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S...............................................................................................78
Ⓒ. Trả lời ngắn......................................................................................................81
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................84

§4 – VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ......................................87
1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S...............................................................................................88
Ⓒ. Trả lời ngắn......................................................................................................94
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm........................................................................................97

§5 – TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ........................................101
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S.............................................................................................102
Ⓒ. Trả lời ngắn....................................................................................................104
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm......................................................................................106

§1 – SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ...................................................109
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S.............................................................................................109
Ⓒ. Trả lời ngắn....................................................................................................111
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm......................................................................................113

§2 – CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM.......................115
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S.............................................................................................116
Ⓒ. Trả lời ngắn....................................................................................................121
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm......................................................................................124

§3 – CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN................................127
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S.............................................................................................128
Ⓒ. Trả lời ngắn....................................................................................................132
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm......................................................................................134

CHƯƠNG ①. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Ⓐ. Tóm tắt kiến thức

§1- MỆNH ĐỀ

❶.Mệnh đề:
- Mệnh đề là một khẳng định đúng hoặc sai.
- Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng.Một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.Một mệnh đề không thể
vừa đúng vừa sai.
Chú ý: Người ta thường sử dụng các chữ cái in hoa P, Q, R, ... để kí hiệu mệnh đề
❷. Mệnh đề chứa biến:
- Một mệnh đề chứa biến (biến n), kí hiệu P(n)
- Một mệnh đề chứa biến có thể chứa một biến hoặc nhiều biến.
❸. Mệnh đề phủ định:
- Mỗi mệnh đề P có mệnh đề phủ định, kí hiệu là P .
- Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P của nó có tính đúng sai trái ngược nhau. Nghĩa là
- Khi P đúng thì P sai, khi P sai thì P đúng.
❹. Mệnh đề kéo theo:
- Mệnh đề “Nếu P thì Q ” được gọi là mệnh đề kéo theo, kí hiệu P  Q.
- Mệnh đề P  Q còn được phát biểu là “ P kéo theo Q ” hoặc “Từ P suy ra Q ”
- Mệnh đề P  Q chỉ sai khi P đúng Q sai.
- Khi mệnh đề P  Q là định lí, ta nói:

- P là giả thiết, Q là kết luận của định lí;
- P là điều kiện đủ để có Q;
- Q là điều kiện cần đề có P.
❺. Mềnh đề đảo, mệnh đề tương đương:
- Mệnh đề Q  P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P  Q.
2

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
- Mệnh đề đảo của một mệnh đề đúng không nhất thiết là đúng.
- Nếu cả hai mệnh đề P  Q và Q  P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương.
- Kí hiệu P  Q đọc là P tương đương Q , P là điều kiện cần và đủ để có Q , hoặc P khi và chỉ khi Q.
- Mệnh đề Q  P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P  Q
Chú ý: Mệnh đề đáo của một mệnh đề đúng không nhất thiết là đúng.
Hai mệnh đề P và Q tương đương khi chúng cùng đúng hoặc cùng sai.
❻. Mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃.
- Kí hiệu : đọc là với mọi hoặc với tất cả .
- Kí hiệu : đọc là có một (tồn tại một) hay có ít nhất một (tồn tại ít nhất một).
- Mệnh đề “∀ x ∈ M, P(x)” đúng nếu với mọi xo ∈ M, P(xo) là mệnh đề đúng.
- Mệnh đề “∃x ∈ M, P(x)” đúng nếu có xo ∈ M sao cho P(xo) là mệnh đề đúng.
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S

Câu 1.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a) P: "3" là số chính phương" có mệnh đề phủ định là P : " 33 không là số chính phương".
b
Q: "Tam giác ABC là tam giác cân" có mệnh đề phủ định là Q : "Tam giác ABC không
)
là tam giác vuông".
c) R: " 22003  1 là số nguyên tố" có mệnh đề phủ định là R : " 22003  1 không là số nguyên
tố".
d H:
" 2 là số vô tỉ" có mệnh đề phủ định là H : " 2 là số hữu tỉ".
)
Câu 2.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a) A: "Năm 2010 là năm nhuận".
b B: “31 là số nguyên tố".
)
c) P: "Mùa xuân bắt đầu từ tháng 6 và kết thúc vào tháng 9".
d Q: "Hình thoi là hình có bốn cạnh bằng nhau".
)
2
Câu 3.Cho mệnh đề P( x) : " x  x  2 0 " với x là các số thực.
Với mỗi giá trị thực của x , ta nhận được mệnh đề đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sa
Mệnh đề
i
a x 0
c x 1
b x  1
d x 2
Câu 4.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a) n  , n 2
chia hết cho 7  n chia hết cho 7.
b
)
c)

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

n  , n 2 chia hết cho 5  n chia hết cho 5.

Nếu tam giác ABC không phải là tam giác đều thì tam giác đó có ít nhất một góc nhỏ

hơn 60 .

d n  , n 2 : 5  n 5
)
Câu 5.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a) Phương trình x 2  3x  8 0 có nghiệm.
b 16 không là số nguyên tố.
)
2
2
c)
Hai phương trình x  4 x  3 0 và x 

x  3  1 0 có nghiệm chung.
3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
d Buôn Mê Thuột là thành phố của tỉnh Quảng Ngãi.
)
Câu 6.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sa
Mệnh đề
Đúng Sai
i
a x2  x 1  0
c x 2 1  0
b 24 chia hết cho 2 và cho 12.
d
5 là số vô tỉ.
Câu 7.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) 20 chia hết cho 4.
b Tổng hai cạnh trong một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba của tam giác đó.
)
c) 12 là một số chính phương.
d Tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3.
)
Câu 8.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Nếu số a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 6.
b Nếu ABC cân tại A thì ABC có AB  AC .
)
c) Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi ABCD là hình chữ nhật và có AC vuông
góc với BD .
d  2  10
)
Câu 9.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
Mệnh đề
Đúng Sai
2
2
a x  , x  0
c
n  , n  n  2 chia hết cho 2
n  , n(n  1)(n  2) không chia hết cho 3
d
a  , a  a 2
Câu 10.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
Mệnh đề
a x  , 4 x 2  1 0
c
x  , ( x  1) 2  x  1
b n  , n và n  2 là các số nguyên tố
d
n  , n 2  n
Câu 11. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
b Hai tam giác có hai cặp cạnh bằng nhau kèm giữa một cặp góc bằng nhau thì bằng nhau.
)
c) Hai tam giác có hai cặp góc bằng nhau thì bằng nhau.
d Một số chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số chia hết cho 3.
)
Câu 12.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a) 15 không là số nguyên tố
b Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau.
)
c) 5  19 24
d 6  81 25
)
Câu 13. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a) P : "Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau". Ta có mệnh đề phủ định là: P :
"Hình thoi có hai đường chéo không vuông góc với nhau"

b

4

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

b
)
c)
d
)

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
S : "1   3 ". Ta có mệnh đề phủ định là: S :  "1  3 "
4
2
K : "Phương trình x  2 x  2 0 có nghiệm". Ta có mệnh đề phủ định là: K : "phương

4
2
trình x  2 x  2 0 vô nghiệm"

H :  "( 3 

12 ) 2 3 ".Ta có mệnh đề phủ định là: H :  "( 3 

12) 2 3 "

3
Câu 14.Cho mệnh đề chứa biến P ( x ) : " x  x ". Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sa
Mệnh đề
i
a P(1)
c x  , P( x)
b
d x  , P( x)
 1
P 
 3
Câu 15.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
Mệnh đề
a Trong tam giác tổng ba góc bằng 180
c
16 chia 3 dư 1
2
b ( 3  27 )
d
5 là số vô tỉ
là số nguyên

Câu 16.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a

Đúng

x  , x 3  x 2  1  0

Sa
i

Mệnh đề

b

n  , n 2  3 chia hết cho 4
Câu 17. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c

P :" x  , y   : x  y 1"

d

Q : " x  , y   : x  y 2 "

Mệnh đề
a) Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc năm 1946
b Chiến dịch Điện Biên Phủ giành thắng lợi năm 1975
)
c) Sông Hương chảy qua thành phố Huế
d Phố cổ Hội An thuộc tỉnh Quãng Ngãi
)
Câu 18. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
6 không phải là một số vô tỉ
b
)
c)

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

2
Phương trình x  3x  5 0 vô nghiệm

2
Hàm số bậc hai y x có đồ thị là parabol với tọa độ đỉnh là O(0;0)

d
7  48 và 7  48 là hai số nghịch đảo của nhau
)
Câu 19. Cho biết mệnh đề phủ định của mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
 1,3
A : " 5 là một phân số"
b B : "Phương trình x 2  3 x  2023 0 có nghiệm"
)
c) D : "Số 2023 chia hết cho 17"
d F : "Hai đường thẳng y 2023x  1 và y  2023 x  1 không song song với nhau"
)
1
P ( x ) : "x  "
x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 20.Cho mệnh đề chứa biến
Mệnh đề
Đúng Sa
Mệnh đề
i
5

a
b

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
P(1)

 1
P  
 3
Câu 21. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
a A : " x  , y   : x  y 1"
b B : " x  , y   : x  y 2 "
Câu 22. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
b
)
c)
d
)

2

2

BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
c x  , P( x)
d x  , P( x)

Sa
i

Mệnh đề
c
d

Đúng

Sai

Đúng

Sai

C : " x  , y   : y  xy "
D : " a  , b   : a 3b "

Mệnh đề

A : " x, y   : 2 x  5 y  2 xy  0 "
B :" x  , y  R : x  y "
C :" a  , b  , c   : a 2  4b 2  4c 2 4ab  4ac  8bc "
E : " x  , y   : ( x  y )3 x 3  3x 2 y  3xy 2  y 3 "

Ⓒ. Trả lời ngắn
Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?
a) 3 là số lẻ; b) 1+ 2>3;
c) π là số vô tỉ phải không? d) 0,0001 là số rất bé;
e) Đến năm 2050, con người sẽ đặt chân lên Sao Hoả.
Trả lời:………………..
Câu “0,0001 là số rất bé” không có tính hoặc đúng hoặc sai (do không đưa ra tiêu chí thể nào là số rất bé). Do
đó, nó không phải là mệnh đề.
e) “Đến năm 2050, con người sẽ đặt chân lên Sao Hỏa” là một khẳng định chưa thể chắc chắn là đúng hay sai.
Tuy nhiên, nó chắc chắn chỉ có thể hoặc đúng hoặc sai. Do đó, nó là một mệnh đề.
Câu 2: Cho các mệnh đề chứa biến:
a) P(x): “2x = 1”;
b) R(x, y): “2x + y = 3” (mệnh đề này chứa hai biến x và y);
c) T(n): “2n + 1 là số chắn” (n là số tự nhiên).
Với mỗi mệnh đề chứa biến trên, tìm những giá trị của biến để nhận được một mệnh đề đúng và một mệnh đề
sai.
Trả lời:………………..
Câu 3: Xét câu “ x  5 ”. Hãy tìm hai giá trị thực của x để từ câu đã cho ta nhận được một mệnh đề đúng và
một mệnh đề sai.
Trả lời:………………..
Câu 4: Phát biểmệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
P: “Tháng 12 dương lịch có 31 ngày”;
Q: “910 ≥ 109”;
R: Phương trình x2 + 1 = 0 có nghiệm”.
Trả lời:………………..
Câu 5: Phát biểu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xác định tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó.
P: “2022 chia hết cho 5” ;
Q: “Bất phương trình 2 x  1  0 có nghiệm”.
Trả lời:………………..
Câu 6: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) R: “Nếu tam giác ABC có hai góc bằng 60o thì nó là tam giác đều”; b) T: “Từ - 3 < -2 suy ra (-3)2 < (-2)2”.
Trả lời:………………..
Câu 7: Cho hai câu sau:
2
2
2
P : “ Tam giác ABC là tam giác vuông tại A ”; Q : “ Tam giác ABC có AB  AC BC ”.
Hãy phát biểu câu ghép có dạng “ Nếu P thì Q ”.
Trả lời:………………..
Câu 8: Xét hai mệnh đề:P: “Tam giác ABC vuông tại A”; Q: “Tam giác ABC có AB2 + AC2 = BC2”.
Hai mệnh đề P và Q có tương đương không? Nếu có, hãy phát biểu một định lí thể hiện điều này, trong đó có
sử dụng thuật ngữ “khi và chỉ khi” hoặc “điều kiện cần và đủ”.
Trả lời:………………..
Câu 9: Cho các mệnh đề P  : “ a và b chia hết cho c ” ; Q  : “ a  b chia hết cho c ”
6

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
P

Q
a) Hãy phát biểu định lí
. Nêu giả thiết, kết luận của định lí và phát biểu định lí này dưới dạng điều
kiện cần, điều kiện đủ.

b) Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề P  Q xác định tính đúng sai của mệnh đề đảo này.
Trả lời:………………..
Câu 10: Xét tính đúng sai và viết mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a) “∀ x ∈ R, x2 + 2x + 2 > 0;
b) ∃x ∈ R, x2 + 3x + 4 = 0.
Trả lời:………………..
x  , x 2  1 0.
Câu 11: Phát biểu bằng lời mệnh đề sau và cho biết mệnh đề đó đúng hay sai.
Trả lời:………………..
Câu 12: Trong hai mệnh đề toán học sau đây, mênh đề nào là một khẳng định đúng? Mệnh đề nào là một
khẳng định sai?

P: "Tổng hai góc đối của một tứ giác nội tiếp bằng 180 "
Q: " 2 là số hữu ti”"
Trả lời:………………..
Câu 13: Xét câu “n chia hết cho 3" với n là số tự nhiên.
a) Ta có thể khẳng định được tính đúng sai của câu trên hay không?
b) Với n = 21 thì câu "21 chia hết cho 3" có phải là mệnh đề toán học hay không? Nếu là mệnh đề toán học thì
mệnh đề đó đúng hay sai?
c) Với n = 10 thì câu "10 chia hết cho 3" có phải là mệnh đề toán học hay không? Nếu là mệnh đề toán học thì
mệnh đề đó đúng hay sai?
Trả lời:………………..
Câu 14: Hai bạn Kiên và Cường đang tranh luận với nhau.
Kiên nói: "Số 23 là số nguyên tố".
Cường nói: "Số 23 không là nguyên tố"
Em có nhận xét gì về hai câu phát biểu của Kiên và Cường?
Trả lời:………………..
Câu 15: Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và nhận xét tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó.
P: "5,15 là một số hữu ti”";
Q: "2023 là số chẵn”.
Trả lời:………………..
Câu 16: Xét hai mệnh đề:P: "Số tự nhiên n chia hết cho 6 "; Q: "Số tự nhiên n chia hết cho 3 ".
Xét mệnh đề R: "Nếu số tự nhiên n chia hết cho 6 thì số tự nhiên n chia hết cho 3 ".
Mệnh đề R có dạng phát biểu như thế nào?
Trả lời:………………..
Câu 17: Cho mệnh đề "n chia hết cho 3" với n là số tự nhiên.
a) Phát biểu “Mọi số tự nhiên n đều chia hết cho 3" có phải là mệnh đề không?
b) Phát biểu "Tồn tại số tự nhiên n đều chia hết cho 3" có phải là mệnh đề không?
Trả lời:………………..
Câu 18: Bạn An nói: "Mọi số thực đều có bình phương là một số không âm"
Bạn Bình phủ định lại câu nói của bạn An::"Có một số thực mà bình phương của nó là một số âm"
a) Sử dụng kí hiệu "  " để viết mệnh đề của bạn An. b) Sử dụng kí hiệu "Э" để viết mệnh đề của bạn Bình.
Trả lời:………………..
Câu 19: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề toán học?
a) Tích hai số thực trái dấu là một số thực âm.
b) Mọi số tự nhiên đều là dương.
c) Có sự sống ngoài Trái Đất
d) Ngày 1 tháng 5 là ngày Quốc tế Lao động.
Trả lời:………………..
Câu 20: Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và nhận xét tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó.
5
2
a) A: “ 1, 2 là một phân số".
b) B: “Phương trình x  3 x  2 0 có nghiệm".
  2
3
2 3”
". 
c) C:  2  2 2 .
d) D: "Số 2025 chia hết cho 15
Trả lời:………………..
Câu 21: Cho n là số tự nhiên. Xét các mệnh đề:
P: "n là một số tự nhiên chia hết cho 16 ".Q: "n là một số tự nhiên chia hết cho 8 ".
a) Phát biểu mệnh đề P  Q . Nhận xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

7

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
P

Q
b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề
. Nhận xét tính đúng sai của mệnh đề đó.
Trả lời:………………..
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 7 là một số tự nhiên”.
A. 7   .
B. 7   .
C. 7   .
D. 7  .
Câu 2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”
A. 2  .
B. 2   .
C. 2   .
D. 2 không trùng với  .
Câu 3: Trong số các câu sau đây, có bao nhiêu mệnh đề?
i) Hãy đi nhanh lên!
ii) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
3
iii) Số là số tự nhiên.
iv) Năm 2019 là năm nhuận.
A. 4 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 1 .
Câu i) không phải là mệnh đề vì là câu cầu khiến.
Các câu còn lại là những mệnh đề vì là những câu khẳng định có tính đúng/sai rõ ràng.
Câu 4: Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. x  2 .
B. 3  1 .
C. 4  5 1 .
D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 5: Mệnh đề là một khẳng định
A. hoặc đúng hoặc sai.
B. đúng.
C. sai.
D. vừa đúng vừa sai.
Câu 6: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. Bạn bao nhiêu tuổi?
B. Hôm nay là chủ nhật.
C. Trái đất hình tròn. D. 4 5 .
Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
B. Các em hãy cố gắng học tập!
o
C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60 phải không?
D. Ngày mai bạn có đi du lịch không?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A. Toán học là một môn thi trong kỳ thi TNTHPT.
B. Đề trắc nghiệm môn toán năm nay dễ quá trời!
C. Cấm học sinh quay cóp trong kiểm tra.
D. Bạn biết câu nào là đúng không?
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa. B. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.
C. Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.
D. Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.
Câu 10: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
2
2
A. 3  2 7 .
B. x +1 > 0 .
C.  2  x  0 . D. 4 + x .
Câu 11: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Buồn ngủ quá!
B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. 8 là số chính phương.
D. Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
Câu cảm thán không phải là mệnh đề.
Câu 12: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?
a) Huế là một thành phố của Việt Nam.
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
5
+
19
=
24.
6
+
81
= 25. f) Bạn có rỗi tối nay không? g) x + 2 = 11.
c) Hãy trả lời câu hỏi này! d)
e)
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
C. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.
D. Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ 3 bằng nhau.
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
x  Z ,  0
2
2
x
A. x  R, x  x  1  0 .
B. n  N , n  0 .
C. x  Q, x 2 . D.
.
2
Câu 15: Mệnh đề x  R, x  2  a  0 với a là một số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng.
A. a 2 .
B. a  2 .
C. a 2 .
D. a  2 .
Câu 16: Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?
6 1

A. 2  3 5
B. 2  1
C. 3  5
D. 3 2 .
2
Câu 17: Với giá trị nào của x thì " x  1 0, x  " là mệnh đề đúng?

8

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
x

1
x

1
x

1.
A.
.
B.
.
C.
D. x 0 .
Câu 18: Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
2
2
2
A.  x  , x  1  0 . B. x  , x  x . C. r  , r 7 . D. n  N , n  4 chia hết cho 4.

Câu 19: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2
2
x x
A. x  R ta có x  1  x . B. x  R ta có
. C. x  R sao cho x  3  x . D. x  R sao cho x  0 .
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai?
A. “Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”.
B. Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai.
C. Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai.
D. Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.
Câu 21: Chọn khẳng định sai.
A. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P , nếu P đúng thì P sai và điều ngược lại chắc đúng.
B. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P là hai câu trái ngược nhau.
C. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề không phải P được kí hiệu là P .
D. Mệnh đề P : “  là số hữu tỷ” khi đó mệnh đề phủ định P là: “  là số vô tỷ”.
Câu 22: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:
A.  là một số hữu tỉ.
B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
C. Bạn có chăm học không?
D. Con thì thấp hơn cha.
Câu 23: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
2
2
2
A. n   : n 2n .
B. n   : n n .
C. x   : x  0 .
D. x   : x  x .
Câu 24: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?
2
2
2
A. x   : x  0 .
B. x   : x 3 .
C. x   :  x  0 .
D. x   : x  x .
Câu 25: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
2
x  , x  3  x  3
A. n  , n 1 không chia hết cho 3 .
B.
.
x  ,  x  1  x  1
2

2
C.
.
D. n  , n  1 chia hết cho 4 .
Câu 26: Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?
n, n n  1
n, n n  1
A.
là số chính phương.
B.
là số lẻ.
n, n n  1n  2 
n, n n  1n  2 
C.
là số lẻ.
D.
là số chia hết cho 6 .
Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
2
2
A.     2    4 . B.   4    16 . C. 23  5  2 23  2.5 . D. 23  5   2 23   2.5 .

Câu 28: Cho x là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
2
A. x, x  5  x  5  x   5 .
B. x, x  5  

5x 5.
2
D. x, x  5  x  5  x  5 .

2
C. x, x  5  x   5 .
Câu 29: Chọn mệnh đề đúng:
*
2
2
n
n
A. n  N , n  1 là bội số của 3 . B. x  , x 3 . C. n  N, 2  1 là số nguyên tố. D. n  N, 2 n  2 .
Câu 30: Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?
A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.

D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60
Câu 31: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật  tứ giác ABCD có ba góc vuông.

B. Tam giác ABC là tam giác đều  A 60 .
C. Tam giác ABC cân tại A  AB  AC .

D. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O  OA OB OC OD .
Câu 32: Tìm mệnh đề đúng:
A. Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật có hai trục đối xứng.

9

0

C. Tam giác ABC vuông cân  A 45 .

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
ABC
A
'
B
'
C
'
D. Hai tam giác vuông

có diện tích bằng nhau  ABC A ' B ' C ' .
Câu 33: Tìm mệnh đề sai:
A. 10 chia hết cho 5  Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau.
2
2
2
B. Tam giác ABC vuông tại C  AB CA  CB .

O  ABCD
C. Hình thang ABCD nội tiếp đường tròn  
là hình thang cân.

D. 63 chia hết cho 7
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.
P x : 2 x2  1  0
Câu 34: Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến  
là mệnh đề đúng:
4
A. 0 .
B. 5 .
C. 1 .
D. 5 .
2
P x : " x 15 x "
Câu 35: Cho mệnh đề chứa biến  
với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
P 0
P 3
P 4
P 5
A.   .
B.   .
C.   .
D.   .
Câu 36: Cho biết x là một phần tử của tập hợp A , xét các mệnh đề sau:
I  : x  A .  II  :  x  A . III  : x  A . IV  :  x  A .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng
A. I và II .
B. I và III .
C. I và IV .
D. II và IV .
P n : “n 2  1
Câu 37: Cho mệnh đề chứa biến  
chia hết cho 4” với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề
P 5 
P 2
và   đúng hay sai?
P 5
P 2
P 5
P 2
P 5
P 2
P 5
P 2
A.   đúng và   đúng.B.   sai và   sai.C.   đúng và   sai. D.   sai và   đúng.
Câu 38: Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A . Mệnh đề nào sau đây sai?
1
1
1

 2
2
AH
AB
AC 2 ”.
A. “ ABC là tam giác vuông ở A
2
B. “ ABC là tam giác vuông ở A  BA BH .BC ”.
2
C. “ ABC là tam giác vuông ở A  HA HB.HC ”.
2
2
2
D. “ ABC là tam giác vuông ở A  BA BC  AC ”.
Câu 39: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A. Nếu tổng hai số a  b  2 thì có ít nhất một số lớn hơn 1.
B. Trong một tam giác cân hai đường cao bằng nhau.
C. Nếu tứ giác là hình vuông thì hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.
Câu 40: Cho hai số a  10  1 , b  10  1 . Hãy chọn khẳng định đúng a  10  1

a

2

 b 2  

 . C. a  b 20 . D. a.b 99 .
B. 
2
Câu 41: Mệnh đề x  , x  2  a  0 với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng
A. a 2 .
B. a  2 .
C. a 2 .
D. a  2 .
2
Câu 42: Với giá trị nào của x thì " x  1 0, x  " là mệnh đề đúng.
A.

.

a b 

2

2

A. x 1 .
B. x  1 .
C. x 1 .
D. x 0 .
Câu 43: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A. Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a  b chia hết cho c .
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
C. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 .
D. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 .
Câu 44: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí?
2
2
A. x  , x chia hết cho 3  x chia hết cho 3 .
B. x  , x chia hết cho 6  x chia hết cho 3 .
2
C. x  , x chia hết cho 9  x chia hết cho 9 . D. x  , x chia hết cho 4 và 6  x chia hết cho 12 .
Câu 45: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lí?
10

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727
BỘ ĐỀ TOÁN 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
2
2
A. x  , x   2  x  4 .
B. x  , x  2  x  4 .

2
C. x  , x  4  x  2 .
D. Nếu a  b chia hết cho 3 thì a, b đều chia hết cho 3 .
Câu 46: Một tòa nhà có n tầng, các tầng được đánh số từ 1 đến n theo thứ tự từ dưới lên. Có 4 thang máy
đang ở tầng 1 . Biết rằng mỗi thang máy có thể dừng ở đúng 3 tầng và 3 tầng này không là 3 số nguyên liên
tiếp và với hai tầng bất kỳ của tòa nhà luôn có một thang máy dừng được ở cả hang tầng này. Hỏi giá trị lớn
nhất của n là bao nhiêu? A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
1
I  x  : x  II  n   :2n  0
x.
Câu 47: Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
.

 III  x   : x 2  9 0 . IV  n   :5n 2  10 chia hết cho 5 .

A. 1 .
B. 4 .
C. 2 .
n
Câu 48: Cho là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. “

n  , n n  1

là số chính phương”.

B. “

D. 3 .

n  , n n  1

là số lẻ”.

 
 là số lẻ”.
 
C. “
D. “
Câu 49: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là định lí?
A. Cho N , n, k là các số tự nhiên. Nếu nhốt N chú thỏ vào n chuồng mà
nhiều hơn k chú thỏ.
B. Cho N , n, k là các số tự nhiên. Nếu nhốt N chú thỏ vào n chuồng mà
nhiều hơn k  3 chú thỏ.
C. Cho N , n, k là các số tự nhiên. Nếu nhốt N chú thỏ vào n chuồng mà
nhiều hơn k  1 chú thỏ.
D. Cho N , n, k là các số tự nhiên. Nếu nhốt N chú thỏ vào n chuồng mà
n  , n n 1 n  2

n  , n n  1 n  2 

nhiều hơn k  2 chú thỏ.

chia hết cho 6”.

N  nk thì có ít nhất một chuồng
N  nk thì có ít nhất một chuồng
N  nk thì có ít nhất một chuồng
N  nk thì có ít nhất một chuồng

Câu 50: Cho P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. P  P .
B. P  Q .
C. P  Q .
D. Q  P .

Câu 51: Một nhóm học sinh M, N, P, Q, R xếp thành một hàng dọc trước một quầy nước giải khát. Dưới đây
là các thông tin ghi nhận được từ các học sinh trên:M, P, R là nam; N, Q là nữ;
M đứng trước Q;
N đứng ở vị trí thứ nhất hoặc thứ hai;
Học sinh đứng sau cùng là nam...
 
Gửi ý kiến