Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập Trắc nghiệm ngữ pháp cơ bản và nâng cao

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 16h:56' 25-11-2021
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích: 0 người


TRẮC NGHIỆM NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN

PHẦN 1

CÂU 1: 
When we went back to the bookstore, the bookseller _______ the book we wanted.
A. sold
B. had sold
C. sells
D. has sold

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: when QKĐ, QKHT
Dịch: Khi chúng tôi trở lại cửa hàng, người bán sách đã bán cuốn sách chúng tôi muôn trước đó.
CÂU 2: 
By the end of last summer, the farmers _______ all the crop.
A. harvested
B. had harvested
C. harvested
D. are harvested
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: by the end of + mốc quá khứ, QKHT
Dịch: Trước cuối hè năm trước, những người nông dân đã thu hoạch tất cả hoa màu.
CÂU 3: 
The director  _______ for the meeting by the time I got to his office.
A. left
B. had left
C. leaves
D. will leave
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: when QKĐ, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Dịch: Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy.
CÂU 4: 
My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.
A. was
B. had been
C. is
D. has been
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: HTHT since QKD, câu gián tiếp.
Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.
CÂU 5: 
Susan _______ her family after she had taken the university entrance examination.
A. phoned
B. had phoned
C. phones
D. is phoning
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY A
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: QKĐ after QKHT
Dịch: Susan gọi cho gia đình sau khi cô ấy đã thi xong kì thi đại học.
CÂU 6: 
How many cities______ you and your uncle _______ by July last summer?
A. visited
B. had.... visited
C. did you visit
D. had you visited
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: by the end of + mốc quá khứ, QKHT
Dịch: Có bao nhiêu thành phố bạn và chú của bạn đã đến thăm trước tháng 7 năm ngoái?
CÂU 7: 
Miss Jane _______ typing the report when her boss came in.
A. didn’t finish
B. hadn’t finished
C. doesn’t finish
D. can’t finish
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: QKĐ when QKHT
Dịch: Cô Jane vẫn chưa hoàn thành việc gõ bản báo cáo khi sếp bước vào.
CÂU 8: 
Peter was in New York last week; he _______ in Washington D.C. three days earlier.
A. was
B. had been
C. is
D. was being
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch: Peter đã ở NY tuần trước; anh ấy đã ở Washington D.C 3 ngày trước đó.
CÂU 9: 
Three women, none of whom we _______ before, _______ out of the hall.
A. saw-had come
B. had seen-came
C. saw-came
D. had seen-had come

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch: Ba người phụ nữ, không ai trong số họ chúng tôi đã gặp trước đó, bước ra khỏi hội trường.
CÂU 10: 
They _______ through horrible times during the war years.
A. lived
B. had lived
C. live
D. are living

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY A
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: “the war years” là khoảng thời gian đã qua, nên câu chia quá khứ.
Dịch: Họ đã sống qua thời kì tồi tệ trong suốt những năm tháng chiến tranh.
CÂU 11: 
Sam didn`t get much formal _______.
A. school
B. schooling
C. schooldays
D. schoolgirl
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.

Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.
CÂU 12: 
Wow! How  _______ your sister is! I couldn`t get off the
 
Gửi ý kiến