Bài tập Trắc nghiệm ngữ pháp cơ bản và nâng cao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 16h:56' 25-11-2021
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 458
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 16h:56' 25-11-2021
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN
PHẦN 1
CÂU 1:
When we went back to the bookstore, the bookseller _______ the book we wanted.
A. sold
B. had sold
C. sells
D. has sold
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: when QKĐ, QKHT
Dịch: Khi chúng tôi trở lại cửa hàng, người bán sách đã bán cuốn sách chúng tôi muôn trước đó.
CÂU 2:
By the end of last summer, the farmers _______ all the crop.
A. harvested
B. had harvested
C. harvested
D. are harvested
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: by the end of + mốc quá khứ, QKHT
Dịch: Trước cuối hè năm trước, những người nông dân đã thu hoạch tất cả hoa màu.
CÂU 3:
The director _______ for the meeting by the time I got to his office.
A. left
B. had left
C. leaves
D. will leave
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: when QKĐ, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Dịch: Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy.
CÂU 4:
My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.
A. was
B. had been
C. is
D. has been
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: HTHT since QKD, câu gián tiếp.
Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.
CÂU 5:
Susan _______ her family after she had taken the university entrance examination.
A. phoned
B. had phoned
C. phones
D. is phoning
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY A
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: QKĐ after QKHT
Dịch: Susan gọi cho gia đình sau khi cô ấy đã thi xong kì thi đại học.
CÂU 6:
How many cities______ you and your uncle _______ by July last summer?
A. visited
B. had.... visited
C. did you visit
D. had you visited
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: by the end of + mốc quá khứ, QKHT
Dịch: Có bao nhiêu thành phố bạn và chú của bạn đã đến thăm trước tháng 7 năm ngoái?
CÂU 7:
Miss Jane _______ typing the report when her boss came in.
A. didn’t finish
B. hadn’t finished
C. doesn’t finish
D. can’t finish
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: QKĐ when QKHT
Dịch: Cô Jane vẫn chưa hoàn thành việc gõ bản báo cáo khi sếp bước vào.
CÂU 8:
Peter was in New York last week; he _______ in Washington D.C. three days earlier.
A. was
B. had been
C. is
D. was being
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch: Peter đã ở NY tuần trước; anh ấy đã ở Washington D.C 3 ngày trước đó.
CÂU 9:
Three women, none of whom we _______ before, _______ out of the hall.
A. saw-had come
B. had seen-came
C. saw-came
D. had seen-had come
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch: Ba người phụ nữ, không ai trong số họ chúng tôi đã gặp trước đó, bước ra khỏi hội trường.
CÂU 10:
They _______ through horrible times during the war years.
A. lived
B. had lived
C. live
D. are living
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY A
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: “the war years” là khoảng thời gian đã qua, nên câu chia quá khứ.
Dịch: Họ đã sống qua thời kì tồi tệ trong suốt những năm tháng chiến tranh.
CÂU 11:
Sam didn`t get much formal _______.
A. school
B. schooling
C. schooldays
D. schoolgirl
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
KEY B
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.
Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.
CÂU 12:
Wow! How _______ your sister is! I couldn`t get off the
 








Các ý kiến mới nhất