Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

HSG HÓA HỌC 9 HAY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: lê sỹ hai
Ngày gửi: 18h:42' 26-11-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 557
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học: 2012 - 2013
Môn: Hoá Học
( Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1 ( 3 điểm)
1. Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau, xác định rõ các chất ứng với kí hiệu A, B, C, D, E, F, G. (A, B, C, D, E, F, G là các chất vô cơ)
Fe(nóng đỏ) + O2 ( A
A + HCl ( B + C + H2O
B + NaOH ( D + G
C + NaOH ( E + G
D + O2 + H2O( E
E  F + H2O
2. Cho kim loại Natri vào dung dịch hai muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thì thu được khí A, dung dịch B và kết tủa C. Nung kết tủa C được chất rắn D. Cho hiđrô dư đi qua D nung nóng được chất rắn E. Hoà tan E vào dung dịch HCl dư thấy E tan một phần. Giải thích và viết phương trình hoá học các phản ứng.
Câu 2 ( 3 điểm)
1.Chọn các chất X, Y, Z, T thích hợp và viết các phương trình hoá học hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:
(1)
X
(2)
Y FeSO4 (4) FeCl2 (5) Fe(NO3)2 (6) X (7) T (8) Z

Z (3)
2. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn:
NH4Cl, MgCl2; FeCl2; AlCl3. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 3 ( 2 điểm)
Hoà tan 3,2 gam oxit của một kim loại hoá trị ( III) bằng 200 gam dung dịch H2SO4 loãng. Khi thêm vào hỗn hợp sau phản ứng một lượng CaCO3 vừa đủ thấy thoát ra 0,224 dm3 CO2 (đktc), sau đó cô cạn dung dịch thu được 9,36 gam muối khan. Xác định oxit kim loại trên và nồng độ % H2SO4 đã dùng.
Câu 4 ( 2 điểm)
Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm: Fe; FeO; Fe3O4; Fe2O3. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M ( loãng), tạo thành 0,224 l H2 ở đktc.
Viết phương trình hoá học xảy ra.
Tính m?

Cho Fe = 56, O = 16, Ca = 40, S = 32, C = 12, H = 1






Hướng dẫn chấm THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Môn: Hoá Học
Câu
Nội dung
 Điểm

















1

1. 3Fe + 2O2  Fe3O4
(A)
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
(A) (B) (C)
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2( + 2NaCl
(B) (D) (G)
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3( + 3NaCl
(C) (E) (G)
4Fe(OH)2( + O2 + H2O → 4Fe(OH)3(
(D) (E)
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
(F)

2:- Khi cho Na vào 2 muối Na sẽ phản ứng với nước
trong dung dịch trước.
2 Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2
Sau đó dd NaOH sẽ có phản ứng:
6 NaOH + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2 H2O
2 NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
Vậy Khí A là H2
- Dung dịch B là: NaAlO2 và Na2SO4
- Kết tủa C là Cu(OH)2 và Al(OH)3 chưa phản ứng hết.
Nung kết tủa C:
Cu(OH)2  CuO + H2O
2 Al(OH)3  Al2O3 + 3 H2O
- Chất rắn D là: Al2O3 và CuO.
- Cho hiđro dư qua D nung nóng,chỉ có CuO tham gia
khử:
CuO + H2  Cu + H2O
- Vậy rắn E là Cu Và Al2O3 ( không có CuO vì H2 dư)
Hoà tan E vào HCl, E tan một phần vì Cu không phản
ứng với HCl.
Al2O3 + 6 HCl → 2 AlCl3 + 3 H2O

(3 điểm)
0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ
 
Gửi ý kiến