Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh
Ngày gửi: 21h:20' 29-11-2021
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 326
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh
Ngày gửi: 21h:20' 29-11-2021
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN 5 – CUỐI KÌ I
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Số học
Số câu
02
01
01
01
01
04
02
Số điểm
2 đ
1 đ
1đ
1đ
4đ
2đ
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
01
01
02
Số điểm
1đ
1đ
2 đ
3
Giải toán có lời văn
Số câu
01
01
Số điểm
1 đ
1 đ
4
Yếu tố hình học
Số câu
01
01
Số điểm
1 đ
1đ
Tổng
Số câu
3
2
2
2
1
7
3
Số điểm
3đ
2đ
2đ
2đ
1đ
7đ
3đ
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 5 – CUỐI K Ì I.
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Số học
Số câu
02
01
01
01
01
04
02
Câu số
1, 2
6
4
8
10
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
01
01
02
Câu số
3
5
3
Giải toán có lời văn
Số câu
01
01
Câu số
9
4
Yếu tố hình học
Số câu
01
01
Câu số
7
Tổng số câu
3
2
2
2
1
7
3
Tổng số
3
2
4
1
10
PHÒNG GD&ĐT
Trường Tiểu học
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN 5
( Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
Họ và tên: ............................................................................................................Lớp .......
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét bài kiểm tra
Họ và tên GV chấm
SỐ
CHỮ
Về kiến thức:...........................................................................
Về kĩ năng:..............................................................................
...................................
...................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng; điền câu trả lời đúng vào chỗ chấm hoặc giải các bài sau:
Câu 1:(1 điểm). Chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:
A.
B.
C.
D. 3
Câu 2(1điểm) : Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,978; 5,879 là:
A. . 5,798
B. 5,879
C. 5,897
D. 5,978
Câu 3( 1 điểm) : Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
A. 3,4245
B. 342,45
C. 3,469
D. 0,3469
Câu 4(1điểm): 21m2 7cm2 = . . . . . . . . . . . . m2
A 217
B .2107
21000
2100007
Câu 5(1điểm): Tỉ số phần trăm của hai số 18 và 12 là:
A. 15%
B. 25%
C. 60%
D. 150%
Câu 6(1điểm) : Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 13m và bằng nửa chiều dài. Diện tích mảnh đất là
308 m2
B. 338 m2
C. 378 m2
D. 398 m2
Câu 7(1điểm) 32,06tấn = …………… kg
A. 326
B. 3206
C. 32006
D. 32060
Câu 8 (1điểm) : a, Đặt tính rồi
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Số học
Số câu
02
01
01
01
01
04
02
Số điểm
2 đ
1 đ
1đ
1đ
4đ
2đ
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
01
01
02
Số điểm
1đ
1đ
2 đ
3
Giải toán có lời văn
Số câu
01
01
Số điểm
1 đ
1 đ
4
Yếu tố hình học
Số câu
01
01
Số điểm
1 đ
1đ
Tổng
Số câu
3
2
2
2
1
7
3
Số điểm
3đ
2đ
2đ
2đ
1đ
7đ
3đ
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 5 – CUỐI K Ì I.
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Số học
Số câu
02
01
01
01
01
04
02
Câu số
1, 2
6
4
8
10
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
01
01
02
Câu số
3
5
3
Giải toán có lời văn
Số câu
01
01
Câu số
9
4
Yếu tố hình học
Số câu
01
01
Câu số
7
Tổng số câu
3
2
2
2
1
7
3
Tổng số
3
2
4
1
10
PHÒNG GD&ĐT
Trường Tiểu học
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN 5
( Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
Họ và tên: ............................................................................................................Lớp .......
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét bài kiểm tra
Họ và tên GV chấm
SỐ
CHỮ
Về kiến thức:...........................................................................
Về kĩ năng:..............................................................................
...................................
...................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng; điền câu trả lời đúng vào chỗ chấm hoặc giải các bài sau:
Câu 1:(1 điểm). Chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:
A.
B.
C.
D. 3
Câu 2(1điểm) : Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,978; 5,879 là:
A. . 5,798
B. 5,879
C. 5,897
D. 5,978
Câu 3( 1 điểm) : Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
A. 3,4245
B. 342,45
C. 3,469
D. 0,3469
Câu 4(1điểm): 21m2 7cm2 = . . . . . . . . . . . . m2
A 217
B .2107
21000
2100007
Câu 5(1điểm): Tỉ số phần trăm của hai số 18 và 12 là:
A. 15%
B. 25%
C. 60%
D. 150%
Câu 6(1điểm) : Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 13m và bằng nửa chiều dài. Diện tích mảnh đất là
308 m2
B. 338 m2
C. 378 m2
D. 398 m2
Câu 7(1điểm) 32,06tấn = …………… kg
A. 326
B. 3206
C. 32006
D. 32060
Câu 8 (1điểm) : a, Đặt tính rồi
 









Các ý kiến mới nhất