Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 23h:39' 29-11-2021
Dung lượng: 913.5 KB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 23h:39' 29-11-2021
Dung lượng: 913.5 KB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Ngọc Bích)
50 câu hỏi trắc nghiệm môn toán 8
Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau :Cho M= - 5xy2 + 9xy – x2y2 ; A = - xy ; B= 5xy3
A/ M chia hết cho A. B/ M chia hết cho B.
C/ M chia hết cho cả A và B. D/ M không chia hết cho cả A và B.
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau :Tìm x, biết: 2x( x – 3 ) + 5( x – 3 ) = 0
A/ x = 3 B/ x = C/ x = - 3 hoặc x = D/ x = 3 hoặc x =
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau :
Đa thức P trong đẳng thức : bằng:
A/(x + y)3 B/(x – y )3 C/ x3 – y3 D/ x3 + y3
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau :
Một hình vuông có đường chéo bằng 4dm thì cạnh của hình vuông đó bằng:
A/ 2 dm B/ dm C/ 8 dm D/ dm
Câu 5: Chọn câu đúng trong các câu sau :
Một hình thang có đáy lớn bằng 3cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 1cm. Đường trung bình của hình thang đó bằng:
A/ 2cm B/2,5cm C/ 3cm D/ Cả A,B,C đều sai
Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A/ Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.
B/ Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
C/ Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác các cặp góc đối là hình thoi.
D/ Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
Câu 7 : Chọn câu đúng trong các câu sau : 3x2y(2x3y2 – 5xy) bằng
A/ 6x5y3 – 15x2y B/ 6x5y3 – 15x3y2 C/ 6x5y3 – 15x2y3 D/ 6x5y3 – 15x2y4
Câu 8 : Chọn câu đúng trong các câu sau :(x2 – 2x + 1)(x – 1) bằng
A/ x3 – 3x2 + 3x – 1 B/ x3 – 3x2 + 3x + 1
C/ x3 – 3x2 – 3x + 1 D/ x3 – 3x2 – 3x – 1
Câu 9 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức là
A/ x – 3 B/ x2(x – 3) C/ x D/ x(x – 3)
Câu 10 : Chọn câu đúng trong các câu sau :Tập xác định của phân thức là
A/ x = 0 và x = 4 B/ x ( 0 C/ x ( 0 và x ( 4 D/ x ( 4
Câu 11 : Chọn câu đúng trong các câu sau :Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng
A/ 1800 B/ 3600 C/ 3060 D/ 6300
Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A/ Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
B/ Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
C/ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
D/ Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 13 : Chọn câu đúng trong các câu sau :Hình bình hành là một tứ giác :
A/ Có hai cạnh đối song song. B/ Có hai cạnh đối bằng nhau.
C/ Có hai cạnh đối song song và bằng nhau. D/ Có hai góc kề một cạnh bằng nhau.
Câu 14: Chọn câu đúng trong các câu sau : Với x = –5 thì giá trị của phân thức bằng :
A/ –1 B/ 1 C/ D/
Câu 15 : Chọn câu đúng trong các câu sau :( 2a – b)2 bằng :
A. 4a2 + 4ab + b2 ; B. 2a2 – 2ab + b2
C. 4a2 – 4ab – b2 ; D. 4a2 - 4ab + b2
Câu 16 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau là :
A. Hình thang cân
Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau :Cho M= - 5xy2 + 9xy – x2y2 ; A = - xy ; B= 5xy3
A/ M chia hết cho A. B/ M chia hết cho B.
C/ M chia hết cho cả A và B. D/ M không chia hết cho cả A và B.
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau :Tìm x, biết: 2x( x – 3 ) + 5( x – 3 ) = 0
A/ x = 3 B/ x = C/ x = - 3 hoặc x = D/ x = 3 hoặc x =
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau :
Đa thức P trong đẳng thức : bằng:
A/(x + y)3 B/(x – y )3 C/ x3 – y3 D/ x3 + y3
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau :
Một hình vuông có đường chéo bằng 4dm thì cạnh của hình vuông đó bằng:
A/ 2 dm B/ dm C/ 8 dm D/ dm
Câu 5: Chọn câu đúng trong các câu sau :
Một hình thang có đáy lớn bằng 3cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 1cm. Đường trung bình của hình thang đó bằng:
A/ 2cm B/2,5cm C/ 3cm D/ Cả A,B,C đều sai
Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A/ Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.
B/ Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
C/ Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác các cặp góc đối là hình thoi.
D/ Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
Câu 7 : Chọn câu đúng trong các câu sau : 3x2y(2x3y2 – 5xy) bằng
A/ 6x5y3 – 15x2y B/ 6x5y3 – 15x3y2 C/ 6x5y3 – 15x2y3 D/ 6x5y3 – 15x2y4
Câu 8 : Chọn câu đúng trong các câu sau :(x2 – 2x + 1)(x – 1) bằng
A/ x3 – 3x2 + 3x – 1 B/ x3 – 3x2 + 3x + 1
C/ x3 – 3x2 – 3x + 1 D/ x3 – 3x2 – 3x – 1
Câu 9 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức là
A/ x – 3 B/ x2(x – 3) C/ x D/ x(x – 3)
Câu 10 : Chọn câu đúng trong các câu sau :Tập xác định của phân thức là
A/ x = 0 và x = 4 B/ x ( 0 C/ x ( 0 và x ( 4 D/ x ( 4
Câu 11 : Chọn câu đúng trong các câu sau :Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng
A/ 1800 B/ 3600 C/ 3060 D/ 6300
Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A/ Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
B/ Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
C/ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
D/ Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 13 : Chọn câu đúng trong các câu sau :Hình bình hành là một tứ giác :
A/ Có hai cạnh đối song song. B/ Có hai cạnh đối bằng nhau.
C/ Có hai cạnh đối song song và bằng nhau. D/ Có hai góc kề một cạnh bằng nhau.
Câu 14: Chọn câu đúng trong các câu sau : Với x = –5 thì giá trị của phân thức bằng :
A/ –1 B/ 1 C/ D/
Câu 15 : Chọn câu đúng trong các câu sau :( 2a – b)2 bằng :
A. 4a2 + 4ab + b2 ; B. 2a2 – 2ab + b2
C. 4a2 – 4ab – b2 ; D. 4a2 - 4ab + b2
Câu 16 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau là :
A. Hình thang cân
 









Các ý kiến mới nhất