Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Phong
Ngày gửi: 21h:38' 03-12-2021
Dung lượng: 989.5 KB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích: 0 người
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 7 tóm tắt lại kiến thức và đưa ra nhiều bài tập ôn luyện về các dạng bài số học và hình học trong chương trình toán 7 học kì I. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 7, giúp các bạn luyện tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi học kì 1 sắp diễn ra.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - TOÁN 7
I. Số hữu tỉ và số thực.
1) Lý thuyết.
1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số  với a, b  , b 0.
1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Với x =  ; y = 

Với x =  ; y = 

1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
 (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
1.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:
1.5 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
a) Quy tắc bỏ ngoặc:
Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.
b/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z ( Q : x + y = z => x = z – y
2) Bài tập:
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính:
a)  b)  c)  d) 
Bài 2: Tính a)  b)  c) 
d)  e.
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b)  c) 1
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 5: Tính a)  b)  c) 
Dạng 2: Tìm x
Bài 6: Tìm x, biết:
a) x + b)  c)  d) x2 = 16
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:  và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
c) 
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng:  và x + y – z = 10.
Bài 9: Tìm x, biết
a) b) c) d)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu  là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số. 
Bài 10: Tìm x biết : a)  =2 ; b)  =2
Bài 11: Tìm x biết
a)  ; b)  ; c) ;
d) 2 -  ; e) ; f) 
Bài 12: Tìm x biết
a)  =  ; b)  = -  ; c) -1 +  =-  ;
d) (  x - 1) (  x +  ) =0 e) 4- 
f)  g) 
Bài 13. Tìm x biết :



Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a.  b.
Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 16: So sánh các số sau:  và 

LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Phương pháp:
Cần nắm vững định nghĩa: xn = x.x.x.x…..x (x(Q, n(N, n
n thừa số x
Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ( 0)

Bài 17: Tính
a) b)  c)  d) 
Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông
a)  b)  c) 
Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông
 
Gửi ý kiến