Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: mua
Người gửi: Nguyễn Đăng Dũng
Ngày gửi: 15h:50' 14-01-2022
Dung lượng: 235.6 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích: 0 người
ĐS7-C4-CD9-10.ÔN TẬP CHƯƠNG VÀ KIỂM TRA
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Xem lại Tóm tắt lý thuyết từ Bài 1 đến Bài 8.
II. BÀI TẬP
1. Cho các đa thức A = x2y. x4y3; B = -0,5xy2. 4x5y2.
a) Thu gọn các đa thức A và B;
b) Tính C = A - B; tìm bậc của đa thức C;
c) Hiệu A - B có thể nhận được giá trị âm không?
2.Cho các đa thức A = 2x2y3. x4y; B = xy2. 4x5y2.
a) Thu gọn các đa thức A và B;
b) Tính C = A - B; D = A + B;
c) Tìm bậc của các đa thức C, D.
3.Tính giá trị của các biểu thức sau tại x = l ; y = -1; z = -2.
a) 2xy (5x2y + 3x - z);
b) xy2 +y2z3 + z3x4.
4.Tính giá trị của các biểu thức:
a) tại x = -
b)  tại x = -; y = 
5.Cho đa thức P(x) = (5x2 + 5x - 4)(2x2 - 3x + l) - (4x2 - x - 3).
a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức P;
b) Tính giá trị của đa thức P tại x = -
6.Cho P(x) = - 3x2 + 2x +1; Q(x) = -3x2 + x - 2.
a) Tính P(1) ; Q ; b) Tính P(x) - Q(x)
7. Tìm đa thức M biết:
a) 
b)  + M = 0
8. Tìm đa thức M biết:

9. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) A = (x2 - 9)2 + |y - 2| - l; b) B = x4 + 3x2 +2;
c) C = x2 + 4x + 100; d) D = 
10. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) A = -3x2 - 5|y - l| + 3; b) B = 
c) C =  d) D =
11. Cho x2 + y2 = 1. Tính giá trị của biểu thức:
M = 2x4 + 3x2y2 + y4 + y2.
12. Tính giá trị của biểu thức: 12x2 + 20x +1, biết 3x2 + 5x - 2 - 0.
13.Tìm nghiệm của đa thức:
a) A(x) = 2.
b) B(x) = (2x -5) (x2 + 1)
c) C = (x) = x3 - 2x.
14. Tìm nghiệm của đa thức:
a) A(x) = 9x2 -16; b) C(x) = x2 + 4x;
c) B(x) = x3 - 27; d) D(x) = x3 - 2x2 - 2x + 4
15.Tìm x, biết:
a) |2x - l| = x + 4; b) ( 3x - 1)4 = 81
c) (x - 2)3 = -64; d) |x - 3| - |2x - 1| = 0
16.Tìm x, biết:
a) 5x + 5x+2 = 650;
b) (2x -1) - (5x +1) = (x + 3) - (x - 2);
c) 
d) | 1 - x | = 3x
17.Cho đa thức B (x) = (-2x2 + 3x - 5x2 + x + 3) + (3x2 - 4x - 3).
a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức B;
b) Tính giá trị của đa thức B tại x = 2;
c) Tìm x để B(x) = 0.
18.Tính giá trị của đa thức 6x2 - 4x + 9 biết 3x2 - 2x - 8 = 0.
19.Tìm x, biết:
a) (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x - 1);
b) 2 (x -1) - 5(x + 2) = -10.
20.Tìm hệ số a của đa thức P(x) = ax2 +5x - 3, biết đa thức có một 1 nghiệm là 
HƯỚNG DẪN
1. a) A = ; B = -0,5xy2. 4x5y2 = -
 
Gửi ý kiến