Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mai Thị Hương
Ngày gửi: 18h:11' 05-12-2021
Dung lượng: 754.7 KB
Số lượt tải: 398
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mai Thị Hương
Ngày gửi: 18h:11' 05-12-2021
Dung lượng: 754.7 KB
Số lượt tải: 398
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 8 NĂM HỌC 2021 – 2022
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b) c) d)
e) f) g) h) .
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b) c) d)
e) f)
g) h) .
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b) c) d) f)
e) g) .
Bài 4: Tìm , y biết:
a) c) e)
d) f)
g) h) .
Bài 5: Thực hiện các phép chia đa thức:
a) b) c) d) .
Bài 6: Thực hiện phép chia:
a) b)
c) e)
d) f) .
Bài 7: Tìm đa thương , đa thức dư trong phép chia cho rồi viết dưói dạng , biết: a) và
b) và c) và
d) và e) và .
Bài 8: Xác định các hệ số sao cho: a) chia hết cho
b) chia hết cho c) chia hết cho
d) chia hết cho e) chia hết cho
f) chia hết cho g) chia cho dur 5
h) chia cho dư 6, chia cho.
Bài 9: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm giá trị của biết . c) Tìm để .
d) Tìm để có giá trị nguyên.
Bài 10: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm để có giá trị nguyên.
Bài 11: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên.
c) Tìm x sao cho . d) Tìm sao cho .
Bài 12: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm để .
c) Tìm các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên âm.
Bài 13: Cho biểu thức .
a) Rút gọn biểu thức . b) Tính giá trị của với thỏa mãn: .
c) Tìm các giá trị nguyên của để giá trị của là số nguyên.
Bài 14: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tính giá trị của khi .
Bài 15: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tính giá trị của tại .
c) Tìm các giá trị nguyên của để giá trị của là số nguyên.
Bài 16: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm giá trị của x để . c) Tìm giá trị lớn nhất của .
Bài 17: Cho tam giác cân tại có trung tuyến . Gọi lần lượt là trung điểm của , . Gọi là điểm đối xứng của qua .
a) Chứng minh tứ giác là hình thoi b) Các tứ giác , là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh là trung điểm d) Tìm điều kiện của tam giác để tứ giác là hình vuông.
Bài 18: Cho hình vuông . Gọi là điểm đối xứng của qua .
a) Chứng minh tam giác vuông cân b) Từ kẻ vuông góc với , gọi theo thứ tự là trung điểm của và . Chứng minh tứ giác là hình bình hành
c) Chứng minh là trực tâm của tam giác d) Chúng minh .
Bài 19: Cho tam giác có các trung tuyến và cắt nhau tại . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành
b) Tam giác cần thỏa mãn điều kiện gì để tứ giác là hình chữ nhật
c) Nếu thì tứ giác là hình gì? Vì sao?
d) Khi và , hãy tính diện tích của tứ giác .
Bài 20: Cho tam giác vuông tại có . Kẻ đường cao . Gọi lần lượt là trung điểm của và . a) Chứng minh tứ giác là hình thang cân
b) Chứng minh c) Từ kẻ đường thẳng song song với cắt tia lần lượt tại . Chứng minh tứ giác là hình thoi
d) Chứng minh ,
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b) c) d)
e) f) g) h) .
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b) c) d)
e) f)
g) h) .
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b) c) d) f)
e) g) .
Bài 4: Tìm , y biết:
a) c) e)
d) f)
g) h) .
Bài 5: Thực hiện các phép chia đa thức:
a) b) c) d) .
Bài 6: Thực hiện phép chia:
a) b)
c) e)
d) f) .
Bài 7: Tìm đa thương , đa thức dư trong phép chia cho rồi viết dưói dạng , biết: a) và
b) và c) và
d) và e) và .
Bài 8: Xác định các hệ số sao cho: a) chia hết cho
b) chia hết cho c) chia hết cho
d) chia hết cho e) chia hết cho
f) chia hết cho g) chia cho dur 5
h) chia cho dư 6, chia cho.
Bài 9: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm giá trị của biết . c) Tìm để .
d) Tìm để có giá trị nguyên.
Bài 10: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm để có giá trị nguyên.
Bài 11: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên.
c) Tìm x sao cho . d) Tìm sao cho .
Bài 12: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm để .
c) Tìm các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên âm.
Bài 13: Cho biểu thức .
a) Rút gọn biểu thức . b) Tính giá trị của với thỏa mãn: .
c) Tìm các giá trị nguyên của để giá trị của là số nguyên.
Bài 14: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tính giá trị của khi .
Bài 15: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tính giá trị của tại .
c) Tìm các giá trị nguyên của để giá trị của là số nguyên.
Bài 16: Cho biểu thức .
a) Rút gọn . b) Tìm giá trị của x để . c) Tìm giá trị lớn nhất của .
Bài 17: Cho tam giác cân tại có trung tuyến . Gọi lần lượt là trung điểm của , . Gọi là điểm đối xứng của qua .
a) Chứng minh tứ giác là hình thoi b) Các tứ giác , là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh là trung điểm d) Tìm điều kiện của tam giác để tứ giác là hình vuông.
Bài 18: Cho hình vuông . Gọi là điểm đối xứng của qua .
a) Chứng minh tam giác vuông cân b) Từ kẻ vuông góc với , gọi theo thứ tự là trung điểm của và . Chứng minh tứ giác là hình bình hành
c) Chứng minh là trực tâm của tam giác d) Chúng minh .
Bài 19: Cho tam giác có các trung tuyến và cắt nhau tại . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành
b) Tam giác cần thỏa mãn điều kiện gì để tứ giác là hình chữ nhật
c) Nếu thì tứ giác là hình gì? Vì sao?
d) Khi và , hãy tính diện tích của tứ giác .
Bài 20: Cho tam giác vuông tại có . Kẻ đường cao . Gọi lần lượt là trung điểm của và . a) Chứng minh tứ giác là hình thang cân
b) Chứng minh c) Từ kẻ đường thẳng song song với cắt tia lần lượt tại . Chứng minh tứ giác là hình thoi
d) Chứng minh ,
 








Các ý kiến mới nhất