Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thắng
Ngày gửi: 08h:13' 15-10-2023
Dung lượng: 486.6 KB
Số lượt tải: 733
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thắng
Ngày gửi: 08h:13' 15-10-2023
Dung lượng: 486.6 KB
Số lượt tải: 733
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8
Chú ý: Tổng tiết : 32 tiết
TT Chủ đề
1
2
3
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị Nhận biết
Thông hiểu
kiến thức
TNKQ TL
TNKQ TL
Đơn thức và đa thức 2
nhiều biến. Các (C1,2 )
phép toán với đa 0,5đ
Biểu thức thức nhiều biến.
đại số
Hằng đẳng thức 1
(16tiết)
đáng nhớ. Phân tích (C5)
đa thức thành nhân 0,25 đ
tử.
Hình chóp tam giác 1
đều-Hình chóp tứ (C10)
0,25 đ
Các hình giác đều
phẳng
trong thực Diện tích xung
tiễn
quanh và thể tích
(7tiết)
của hình chóp tam
giác đều, hình chóp
tứ giác đều
Định
lí Định lí Pythagore. 2
Pythagore. Tứ giác
(C9,15)
1
(C3 )
0,25đ
1
(Bài
1)
1,0đ
Vận dụng
TNKQ TL
Tổng
Vận dụng cao
%
TNK
điểm
TL
Q
1
(C4)
0,25đ
2
(C6,7 )
0,5đ
1
(C8 )
0,25đ
1
(C11)
0,25đ
1
(C12 )
0,25đ
1
(Bài
2)
1,0 đ
1
(Bài
5)
1đ
5
2,25
2
1
(C13,14) (Bài
0,5đ
4)
1,0đ
1
(C16)
1
(Bài
2,75
Các loại
tứ
giác
thừơng
gặp
(9 tiết)
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
0,5đ
0,25đ
3)
2,0đ
6
1.5
15%
70%
6
1,5
55%
3
4,0
4
1,0
20%
30%
1
1,0
1
1
10%
10,0
100%
100%
TT
Chương/Chủ đề
ĐAI SỐ
1
Biểu
thức
đại số
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
cao
Nhận biết:
2
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, (C1,2 )
đa thức nhiều biến.
0,5đ
Thông hiểu:
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến
Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
- Thực hiện được thu gọn đơn thức, đa thức.
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được phép chia hết một đa thức
1
(C3)
0,25đ
1
(Bài 1)
1,0đ
cho một đơn thức trong những trường hợp
đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng phép tính cộng, trừ đa thức ứng
dụng giải bài toán thực tế
- Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức,
nhân hai đa thức để rút gọn biểu thức
- Vận dụng phép chia đa thức cho đơn thức
hoàn thành bài toán thoả mãn yêu cầu đề.
Nhận biết :
1
Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất (C5)
thức, hằng đẳng thức.
0,25đ
Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ.
Thông hiểu:
Phân tích
đa thức Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
thành
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
nhân tử.
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
Áp dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng
đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
1
(C4)
0,25đ
2
(C6,7)
0,5đ
1
(C8)
0,25đ
1
(Bài 2)
1,0đ
2
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Vận dụng cao:
Vận dụng phương pháp sử dụng hằng đẳng
thức để hoàn thành các bài tập nâng cao
Hình
Nhận biết:
1
chóp tam
(C10)
–
Mô
tả
(đỉnh,
mặt
đáy,
mặt
bên,
cạnh
bên),
giác,
0,25đ
hình
tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ chóp tứ giác đều.
giác
Thông hiểu:
– Tính diện tích xung quanh, thể tích của một
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác.
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có
dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Định lí
Nhận biết:
2
1
(Bài 5)
1,0 đ
1
(C12)
0,25đ
2
(C11,13
,14)
0,75đ
1
(Bài 4)
1,0đ
3
Pythago
re. Các
loại tứ
giác
thường
gặp
- Nhận biết một tam giác vuông khi biết độ (C9,15)
Định lí dài ba cạnh của một tam giác
0,5đ
Pythagor
Thông hiểu:
e.
Tìm độ dài cạnh thứ ba của một tam giác
Tứ
vuông khi biết độ dài hai cạnh.
giác.
Vận dụng :
- Vận dụng định lý Pythagore để tính khoảng
cách giữa hai điểm trong thực tế tam giác
vuông.
1
(Bài 3)
1đ
1
(C16)
0,25đ
TRƯỜNG TH&THCS VÕ THỊ SÁU
PHÚT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN TOÁN KHỐI 8 THỜI GIAN 90
Đề chính thức
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ………………………..
Lớp: ………
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (4,0đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Xác định bậc của đa thức 10xyz2 + 5xyz – x2
A. 4
B. 2
Câu 3. Tích của đa thức
A.
.
C. 3 D. 9
và đa thức
B.
.
là đa thức
C.
Câu 4. Thực hiện tính
A.
.
.
D.
được kết quả là
B.
.
C.
Câu 5. Hằng đẳng thức
.
D.
B. tổng hai bình phương.
C. bình phương của một hiệu.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 6. Tính giá trị biểu thức
.
Câu 7. Chọn câu sai
A. x2 − 6x + 9 = (x−3)2
B.
.
có tên là
A. bình phương của một tổng.
A.
.
tại
.
C.
.
B. 4x2−4xy+y2 = (2x−y)2
.
D.
.
C. x2+x+14
D. −x2 −2xy − y2 =−(x−y)2
Câu 8. Đa thức 25− a2 + 2ab − b2 được phân tích thành
A. (5+a–b)(5–a–b). B. (5+a+b)(5–a–b). C. (5+a+b)(5–a+b). D. (5+a–b)(5–a+b).
Câu 9. Cho ba tam giác có độ dài như sau
ΔABC: 7,2cm; 9,6cm; 13cm, ΔHIK: 9cm; 12cm; 16cm, ΔEFD: 12cm; 16cm; 20cm
Trong ba tam giác đã cho, tam giác nào là tam giác vuông?
A. ΔABC.
B. ΔHIK. C. ΔEFD.
D.Không có tam giác nào vuông.
Câu 10. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác vuông cân.
Câu 11. Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
B. Hình chóp tam giác đều.
C. Hình chóp tứ giác đều.
D. Hình tam giác.
Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, độ dài trung đoạn
của hình chóp là 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình
hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 14. Cho tam giác MNP vuông tại M, MN =
4,5cm, NP = 7,5cm. Độ dài MP là:
A. 5,5cm.
B. 7,5cm.
C. 4,5cm.
D. 6cm.
Câu 15. Hãy chọn câu sai.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng
chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn
thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 16. Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc vuông.
B. 4 góc nhọn.
C. 4 góc tù. D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn.
II. TỰ LUẬN (6,0đ)
Bài 1. (1,0đ) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
Bài 2. (1,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
;
b)
;
Bài 3. (2,0đ) Tính độ cao của con diều so với mặt đất (Hình 11)
Bài 4. (1,0đ)
a) Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết
chiều cao khoảng
, thể tích của khối Rubic là
. Tính diện tích đáy của khối Rubic.
b) Một hình chóp tam giác đều có thể tích là
diện tích đáy là
Tính chiều cao của hình chóp tam giác đều đó.
Bài 5. (1,0đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2
2
A = -2 x - 10 y + 4xy + 4x + 4y + 2023
BÀI LÀM
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (4,0đ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
1
C
2
A
3
B
4
B
5
D
6
B
7
D
8
D
II. TỰ LUẬN (6,0đ)
Bài Nội dung câu hỏi - Đáp án
1
9
C
10
A
11
C
12
A
13
C
14
D
15 16
B A
Thang
điểm
chấm
Bài 1 (1,0đ)
0,5đ
a)
.
0,5đ
b)
2
Bài 2 (1,0đ)
a)
b)
.
=
0,5
0,5
3
Bài 3. (2,0đ) Tính độ cao của con diều so với mặt đất (Hình 11)
Đặt các điểm A, B, C như hình vẽ trên.
Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:
2
2
2
BC = A B + A C .
Suy ra: A C =B C 2 – A B2
2
2
¿ 5 0 – 2 5 =1 875 .
Do đó AC= 25 √ 3(m)
Độ cao của con diều so với mặt đất là: 1+ 25 √3 ≈ 44,3 (m)
2
4
Vậy độ cao của con diều so với mặt đất khoảng 44,3 m.
Bài 4. (1,0đ)
0,5
0,5
0,5
0,5
a) Diện tích đáy của khối Rubic là:
0,5
suy ra
.
b) Chiều cao của hình chóp tam giác đều đó là:
0,5
suy ra
5
.
Bài 5 (1,0đ)
A = -2 x2 - 10 y2 + 4xy + 4x + 4y + 2024
2
2
2
¿ -2 [ x - 2x ( y +1 )+ ( y +1 ) + ( 4 y - 4y +1 ) - 1016 ]
2
0,5đ
2
= -2 ( x - y - 1 ) - 2 ( 2y - 1 ) + 2032
1
3
GTLN của A bằng 2032 khi y = 2 ; x = 2
0,5đ
Duyệt của tổ CM
GV ra đề
Thân Thị Yến
Võ Thị Thắng
Chú ý: Tổng tiết : 32 tiết
TT Chủ đề
1
2
3
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị Nhận biết
Thông hiểu
kiến thức
TNKQ TL
TNKQ TL
Đơn thức và đa thức 2
nhiều biến. Các (C1,2 )
phép toán với đa 0,5đ
Biểu thức thức nhiều biến.
đại số
Hằng đẳng thức 1
(16tiết)
đáng nhớ. Phân tích (C5)
đa thức thành nhân 0,25 đ
tử.
Hình chóp tam giác 1
đều-Hình chóp tứ (C10)
0,25 đ
Các hình giác đều
phẳng
trong thực Diện tích xung
tiễn
quanh và thể tích
(7tiết)
của hình chóp tam
giác đều, hình chóp
tứ giác đều
Định
lí Định lí Pythagore. 2
Pythagore. Tứ giác
(C9,15)
1
(C3 )
0,25đ
1
(Bài
1)
1,0đ
Vận dụng
TNKQ TL
Tổng
Vận dụng cao
%
TNK
điểm
TL
Q
1
(C4)
0,25đ
2
(C6,7 )
0,5đ
1
(C8 )
0,25đ
1
(C11)
0,25đ
1
(C12 )
0,25đ
1
(Bài
2)
1,0 đ
1
(Bài
5)
1đ
5
2,25
2
1
(C13,14) (Bài
0,5đ
4)
1,0đ
1
(C16)
1
(Bài
2,75
Các loại
tứ
giác
thừơng
gặp
(9 tiết)
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
0,5đ
0,25đ
3)
2,0đ
6
1.5
15%
70%
6
1,5
55%
3
4,0
4
1,0
20%
30%
1
1,0
1
1
10%
10,0
100%
100%
TT
Chương/Chủ đề
ĐAI SỐ
1
Biểu
thức
đại số
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
cao
Nhận biết:
2
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, (C1,2 )
đa thức nhiều biến.
0,5đ
Thông hiểu:
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến
Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
- Thực hiện được thu gọn đơn thức, đa thức.
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được phép chia hết một đa thức
1
(C3)
0,25đ
1
(Bài 1)
1,0đ
cho một đơn thức trong những trường hợp
đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng phép tính cộng, trừ đa thức ứng
dụng giải bài toán thực tế
- Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức,
nhân hai đa thức để rút gọn biểu thức
- Vận dụng phép chia đa thức cho đơn thức
hoàn thành bài toán thoả mãn yêu cầu đề.
Nhận biết :
1
Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất (C5)
thức, hằng đẳng thức.
0,25đ
Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ.
Thông hiểu:
Phân tích
đa thức Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
thành
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
nhân tử.
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
Áp dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng
đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
1
(C4)
0,25đ
2
(C6,7)
0,5đ
1
(C8)
0,25đ
1
(Bài 2)
1,0đ
2
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Vận dụng cao:
Vận dụng phương pháp sử dụng hằng đẳng
thức để hoàn thành các bài tập nâng cao
Hình
Nhận biết:
1
chóp tam
(C10)
–
Mô
tả
(đỉnh,
mặt
đáy,
mặt
bên,
cạnh
bên),
giác,
0,25đ
hình
tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ chóp tứ giác đều.
giác
Thông hiểu:
– Tính diện tích xung quanh, thể tích của một
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác.
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có
dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Định lí
Nhận biết:
2
1
(Bài 5)
1,0 đ
1
(C12)
0,25đ
2
(C11,13
,14)
0,75đ
1
(Bài 4)
1,0đ
3
Pythago
re. Các
loại tứ
giác
thường
gặp
- Nhận biết một tam giác vuông khi biết độ (C9,15)
Định lí dài ba cạnh của một tam giác
0,5đ
Pythagor
Thông hiểu:
e.
Tìm độ dài cạnh thứ ba của một tam giác
Tứ
vuông khi biết độ dài hai cạnh.
giác.
Vận dụng :
- Vận dụng định lý Pythagore để tính khoảng
cách giữa hai điểm trong thực tế tam giác
vuông.
1
(Bài 3)
1đ
1
(C16)
0,25đ
TRƯỜNG TH&THCS VÕ THỊ SÁU
PHÚT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN TOÁN KHỐI 8 THỜI GIAN 90
Đề chính thức
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ………………………..
Lớp: ………
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (4,0đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Xác định bậc của đa thức 10xyz2 + 5xyz – x2
A. 4
B. 2
Câu 3. Tích của đa thức
A.
.
C. 3 D. 9
và đa thức
B.
.
là đa thức
C.
Câu 4. Thực hiện tính
A.
.
.
D.
được kết quả là
B.
.
C.
Câu 5. Hằng đẳng thức
.
D.
B. tổng hai bình phương.
C. bình phương của một hiệu.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 6. Tính giá trị biểu thức
.
Câu 7. Chọn câu sai
A. x2 − 6x + 9 = (x−3)2
B.
.
có tên là
A. bình phương của một tổng.
A.
.
tại
.
C.
.
B. 4x2−4xy+y2 = (2x−y)2
.
D.
.
C. x2+x+14
D. −x2 −2xy − y2 =−(x−y)2
Câu 8. Đa thức 25− a2 + 2ab − b2 được phân tích thành
A. (5+a–b)(5–a–b). B. (5+a+b)(5–a–b). C. (5+a+b)(5–a+b). D. (5+a–b)(5–a+b).
Câu 9. Cho ba tam giác có độ dài như sau
ΔABC: 7,2cm; 9,6cm; 13cm, ΔHIK: 9cm; 12cm; 16cm, ΔEFD: 12cm; 16cm; 20cm
Trong ba tam giác đã cho, tam giác nào là tam giác vuông?
A. ΔABC.
B. ΔHIK. C. ΔEFD.
D.Không có tam giác nào vuông.
Câu 10. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác vuông cân.
Câu 11. Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
B. Hình chóp tam giác đều.
C. Hình chóp tứ giác đều.
D. Hình tam giác.
Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, độ dài trung đoạn
của hình chóp là 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình
hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 14. Cho tam giác MNP vuông tại M, MN =
4,5cm, NP = 7,5cm. Độ dài MP là:
A. 5,5cm.
B. 7,5cm.
C. 4,5cm.
D. 6cm.
Câu 15. Hãy chọn câu sai.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng
chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn
thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 16. Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc vuông.
B. 4 góc nhọn.
C. 4 góc tù. D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn.
II. TỰ LUẬN (6,0đ)
Bài 1. (1,0đ) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
Bài 2. (1,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
;
b)
;
Bài 3. (2,0đ) Tính độ cao của con diều so với mặt đất (Hình 11)
Bài 4. (1,0đ)
a) Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết
chiều cao khoảng
, thể tích của khối Rubic là
. Tính diện tích đáy của khối Rubic.
b) Một hình chóp tam giác đều có thể tích là
diện tích đáy là
Tính chiều cao của hình chóp tam giác đều đó.
Bài 5. (1,0đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2
2
A = -2 x - 10 y + 4xy + 4x + 4y + 2023
BÀI LÀM
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (4,0đ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
1
C
2
A
3
B
4
B
5
D
6
B
7
D
8
D
II. TỰ LUẬN (6,0đ)
Bài Nội dung câu hỏi - Đáp án
1
9
C
10
A
11
C
12
A
13
C
14
D
15 16
B A
Thang
điểm
chấm
Bài 1 (1,0đ)
0,5đ
a)
.
0,5đ
b)
2
Bài 2 (1,0đ)
a)
b)
.
=
0,5
0,5
3
Bài 3. (2,0đ) Tính độ cao của con diều so với mặt đất (Hình 11)
Đặt các điểm A, B, C như hình vẽ trên.
Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:
2
2
2
BC = A B + A C .
Suy ra: A C =B C 2 – A B2
2
2
¿ 5 0 – 2 5 =1 875 .
Do đó AC= 25 √ 3(m)
Độ cao của con diều so với mặt đất là: 1+ 25 √3 ≈ 44,3 (m)
2
4
Vậy độ cao của con diều so với mặt đất khoảng 44,3 m.
Bài 4. (1,0đ)
0,5
0,5
0,5
0,5
a) Diện tích đáy của khối Rubic là:
0,5
suy ra
.
b) Chiều cao của hình chóp tam giác đều đó là:
0,5
suy ra
5
.
Bài 5 (1,0đ)
A = -2 x2 - 10 y2 + 4xy + 4x + 4y + 2024
2
2
2
¿ -2 [ x - 2x ( y +1 )+ ( y +1 ) + ( 4 y - 4y +1 ) - 1016 ]
2
0,5đ
2
= -2 ( x - y - 1 ) - 2 ( 2y - 1 ) + 2032
1
3
GTLN của A bằng 2032 khi y = 2 ; x = 2
0,5đ
Duyệt của tổ CM
GV ra đề
Thân Thị Yến
Võ Thị Thắng
 








Các ý kiến mới nhất