Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Hiếu
Ngày gửi: 21h:45' 12-12-2022
Dung lượng: 333.6 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Hiếu
Ngày gửi: 21h:45' 12-12-2022
Dung lượng: 333.6 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
SẢN PHẨM CỦA NHÓM
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chươn
g/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
TNKQ
1
Phép
nhân
và
phép
chia đa
thức
Nhận biết
Đơn thức,đa thức.Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đơn thức,đa thức.
Hằng đẳng thức đáng nhớ
( 20
tiết)
Các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử
Chia đa thức cho đơn
thức.Chia đa thức một biến
đã sắp xếp.
Thông hiểu
TL
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
1
2
1
1
(TN1)
(TN2,
3)
TL1.
1
TL1.2
(0,5đ)
(0,75
đ)
(0,25đ)
TNK
Q
TL
20
(0,5đ)
2
1
1
1
1
(TN4,5)
TL2.1
(TN6)
TL4
(0,5đ)
(0,75đ
)
(0,25đ)
TL2.
2
(0,5đ)
(0,5đ)
Tổng %
điểm
25
2
1
(TN7,8)
TL 6
(0,5đ)
(0,75
đ)
12,5
2
1
12,5
(TN7,8)
TL 6
(0,5đ)
(0,75
đ)
3
Định lí
Pythagore
(4
tiết )
4
Tứ
giác
(20
tiết )
Định lí Pythagore
1
1
(TN9
TL7
(0,25đ)
(0,5đ)
7,5
1
(TN11
)
Tứ giác
(0,25đ)
Tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác đặc
biệt
1
1
1
1
(TN10)
TL 5.1
(0,25đ)
(0,75đ)
(TN
12)
TL5.
2
(0,25đ)
(1,0đ
)
TL5
(vẽ
hình)
30
(0,5đ)
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6
2
5
3
1
3
2
22
1,5đ
2,0đ
1,25đ
2,25đ
0,25đ
1,75đ
1đ
10đ
35%
35%
70%
20%
10%
30%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức
nhiều biến.
1
Biểu thức
đại số
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
1.TN
(TN1)
2.TN
(2,3),
1.TL1.1
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các
biến.
Vận dụng:
1.TL
1.2
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và
phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
1. TL
6
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường
hợp đơn giản.
1.TL1,
2
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một
đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng
thức
Nhận biết:
2.TN4,5
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng 1.TL2.1
đẳng thức.
Vận
dụng
cao
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của
tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của
tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
1.TN6
1.TL2.2
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa
thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và
đặt nhân tử chung.
1.TL4
Nhận biết:
Phân thức
đại số.
Tính chất
cơ bản của
phân thức
đại số. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các phân
thức đại số
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
2
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức
đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân
thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.
1.TL3
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
3
Định lí
Pythagore
Định lí
Pythagore
Vận dụng:
1.TN
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.
9
Vận dụng cao:
1.TL7
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách
giữa hai vị trí).
4
Tứ giác
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Tứ giác
Thông hiểu:
1.TN11
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 3600.
Tính chất
Nhận biết:
và dấu hiệu – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình
nhận biết
thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng
các tứ giác nhau là hình thang cân).
đặc biệt
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình 1.TN10
hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại
1.TL5
trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).
(vẽ
hình);
5.1
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là
hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo
bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là
hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình
vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông 1.TN
góc với nhau là hình vuông).
12
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường
chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình
thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
vuông.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 8
1.TL
5.2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 1 Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. x.
C. x3y.
D. 5x + 9.
Câu 2 Giá trị của đa thức A = 2x + y tại x = -3 và y = 2 là
A. -4.
B. 4.
C. -8.
D. 8.
3
2
Câu 3 Giá trị của đa thức B = x – 4x + 2x + 1 tại x = 1 là
A. 1.
B. 2.
C. -1.
D. 0.
2
Câu 4 Khai triển hằng đẳng thức (x - 1) ta được kết quả là
A. x2 + 2x + 1.
B. x2 – 2x + 1.
C. x2 + x + 1.
D. x2 + 2x + 2.
Câu 5 Điền vào chỗ trống để được hằng đẳng thức đúng (x + 3)2 = x2 + … + 9
A.
3x.
B. 6x.
C. 9x.
D. 12x.
Câu 6 Kết quả rút gọn biểu thức (3x + 1)(9x2 - 3x + 1) là
A. 9x3 + 1.
B. 9x3-1.
C. 27x3 +1.
D. 27x3-1.
Câu 7 Trong một tam giác có mấy đường trung bình?
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
Câu 8 Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng ?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm, độ dài cạnh huyền là
A. 4cm.
B. 5cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
Câu 10 Tứ giác có yếu tố nào sau đây là hình bình hành?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song.
C. Các góc đối bằng nhau.
D. Hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 11 Cho tứ giác ABCD có
A.
.
B.
.
Câu 12 Giá trị của x trên hình vẽ là:
,
,
. Số đo góc C là
C.
.
D.
.
A. 3dm.
B. 4dm.
C. 5dm .
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (1,25 điểm)
1) Cho đa thức M = 2x – 3xy2 + 1. Tính giá trị của M tại x = -2 và y = 3. (0,75đ)
D. 6dm.
2) Thu gọn đa thức
(0,5đ)
Câu 2. (1,25 điểm)
1) Khai triển hằng đẳng thức (x + y)2. (0,75đ)
2) Viết đa thức sau dưới dạng tích
Câu 3. (0,5 điểm) Làm tính chia
1)15x2y2 : 5xy2;
. (0,5đ)
2)12x3y : 9x2.
Câu 4. (0,5 điểm) Chứng minh rằng
với mọi giá trị của x và y.
Câu 5. (2,25 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC. Gọi M và N thứ tự là trung điểm của AB và BC. Trên tia đối của tia
NM lấy điểm D sao cho ND = NM.
1) Chứng minh tứ giác BMCD là hình bình hành
2) Tứ giác AMDC là hình gì? Vì sao?
Câu 6. (0,75 điểm) Làm tính chia:(30x4y3 -25x2y3- 3x4y4):5x2y3
Câu 7. (0,5 điểm)
Trong một khu phố, người ta quy định làm tam cấp để xe gắn máy lên xuống không vượt quá 1,2 mét để không
lấn hành lang dành cho người đi bộ. Nhà bạn A nền nhà cao hơn mặt đường 0,5 mét (theo phương vuông góc).
Nhà bạn A làm tam cấp có chiều dài là 1,3 mét. Hỏi nhà bạn A làm bậc tam cấp đó có đúng quy định hay không?
Vì sao?
………………………………….. Hết ……………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
A
D
B
B
C
B
A
B
C
D
C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
1.
(1,25 điểm)
Nội dung
1) Thay x = -2 và y = 3 vào biểu thức M ta được:
M = 2.(-2) – 3(-2).32 + 1
= -4 + 54 + 1 = 51.
Vậy giá trị của biểu thức M tại x = -2 và y = 3 là 51.
2)
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2.
(1,25 điểm)
1)
2)
0.75
mỗi hạng tử
đúng được 0,25
0,25
0,25
3.
(0,5 điểm)
0,25
0,25
4.
(0,5 điểm)
Vì
nên
với mọi giá trị của x, y.
0,25
0,25
5.
(2,25 điểm)
0,5
1) Xét tứ giác BMCD có :
MN = ND = ½ MD ;
BN = NC = ½ BC
Suy ra BMCD là hình bình hành (vì có hai đường chéo BC và DM cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường).
2) Vì BMCD là hình bình hành nên DC = BM và DC // BM. (1)
Theo giả thiết AM = BM. (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác AMDC là hình bình hành.
Hình bình hành AMDC có Â = 900 nên là hình chữ nhật.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
6.
(0,75 điểm)
(30x4y3 -25x2y3- 3x4y4):5x2y3
= (30x4y3 :5x2y3)+(-25x2y3:5x2y3)+(- 3x4y4:5x2y3)
= 6x2- 5 -
x2y
0,25
0,5
7.
(0,5 điểm)
AB : chiều cao của nền nhà so với mặt đường ; BC : chiều dài của tam cấp ;
AC : khoảng cách từ thềm nhà đến chân tam cấp.
Áp dụng định lí Pythagore vào ABC vuông tại A, ta có:
AB2 + AC2 = BC2
0,52 + AC2 = 1,32
AC2 = 1,69 – 0,25 = 1,44
AC = 1,2 (m).
Vậy nhà bạn A làm đúng quy định của khu phố.
0,25
0,25
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chươn
g/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
TNKQ
1
Phép
nhân
và
phép
chia đa
thức
Nhận biết
Đơn thức,đa thức.Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đơn thức,đa thức.
Hằng đẳng thức đáng nhớ
( 20
tiết)
Các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử
Chia đa thức cho đơn
thức.Chia đa thức một biến
đã sắp xếp.
Thông hiểu
TL
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
1
2
1
1
(TN1)
(TN2,
3)
TL1.
1
TL1.2
(0,5đ)
(0,75
đ)
(0,25đ)
TNK
Q
TL
20
(0,5đ)
2
1
1
1
1
(TN4,5)
TL2.1
(TN6)
TL4
(0,5đ)
(0,75đ
)
(0,25đ)
TL2.
2
(0,5đ)
(0,5đ)
Tổng %
điểm
25
2
1
(TN7,8)
TL 6
(0,5đ)
(0,75
đ)
12,5
2
1
12,5
(TN7,8)
TL 6
(0,5đ)
(0,75
đ)
3
Định lí
Pythagore
(4
tiết )
4
Tứ
giác
(20
tiết )
Định lí Pythagore
1
1
(TN9
TL7
(0,25đ)
(0,5đ)
7,5
1
(TN11
)
Tứ giác
(0,25đ)
Tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác đặc
biệt
1
1
1
1
(TN10)
TL 5.1
(0,25đ)
(0,75đ)
(TN
12)
TL5.
2
(0,25đ)
(1,0đ
)
TL5
(vẽ
hình)
30
(0,5đ)
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6
2
5
3
1
3
2
22
1,5đ
2,0đ
1,25đ
2,25đ
0,25đ
1,75đ
1đ
10đ
35%
35%
70%
20%
10%
30%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức
nhiều biến.
1
Biểu thức
đại số
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
1.TN
(TN1)
2.TN
(2,3),
1.TL1.1
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các
biến.
Vận dụng:
1.TL
1.2
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và
phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
1. TL
6
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường
hợp đơn giản.
1.TL1,
2
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một
đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng
thức
Nhận biết:
2.TN4,5
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng 1.TL2.1
đẳng thức.
Vận
dụng
cao
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của
tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của
tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
1.TN6
1.TL2.2
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa
thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và
đặt nhân tử chung.
1.TL4
Nhận biết:
Phân thức
đại số.
Tính chất
cơ bản của
phân thức
đại số. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các phân
thức đại số
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
2
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức
đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân
thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.
1.TL3
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
3
Định lí
Pythagore
Định lí
Pythagore
Vận dụng:
1.TN
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.
9
Vận dụng cao:
1.TL7
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách
giữa hai vị trí).
4
Tứ giác
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Tứ giác
Thông hiểu:
1.TN11
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 3600.
Tính chất
Nhận biết:
và dấu hiệu – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình
nhận biết
thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng
các tứ giác nhau là hình thang cân).
đặc biệt
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình 1.TN10
hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại
1.TL5
trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).
(vẽ
hình);
5.1
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là
hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo
bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là
hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình
vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông 1.TN
góc với nhau là hình vuông).
12
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường
chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình
thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
vuông.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 8
1.TL
5.2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 1 Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. x.
C. x3y.
D. 5x + 9.
Câu 2 Giá trị của đa thức A = 2x + y tại x = -3 và y = 2 là
A. -4.
B. 4.
C. -8.
D. 8.
3
2
Câu 3 Giá trị của đa thức B = x – 4x + 2x + 1 tại x = 1 là
A. 1.
B. 2.
C. -1.
D. 0.
2
Câu 4 Khai triển hằng đẳng thức (x - 1) ta được kết quả là
A. x2 + 2x + 1.
B. x2 – 2x + 1.
C. x2 + x + 1.
D. x2 + 2x + 2.
Câu 5 Điền vào chỗ trống để được hằng đẳng thức đúng (x + 3)2 = x2 + … + 9
A.
3x.
B. 6x.
C. 9x.
D. 12x.
Câu 6 Kết quả rút gọn biểu thức (3x + 1)(9x2 - 3x + 1) là
A. 9x3 + 1.
B. 9x3-1.
C. 27x3 +1.
D. 27x3-1.
Câu 7 Trong một tam giác có mấy đường trung bình?
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
Câu 8 Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng ?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm, độ dài cạnh huyền là
A. 4cm.
B. 5cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
Câu 10 Tứ giác có yếu tố nào sau đây là hình bình hành?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song.
C. Các góc đối bằng nhau.
D. Hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 11 Cho tứ giác ABCD có
A.
.
B.
.
Câu 12 Giá trị của x trên hình vẽ là:
,
,
. Số đo góc C là
C.
.
D.
.
A. 3dm.
B. 4dm.
C. 5dm .
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (1,25 điểm)
1) Cho đa thức M = 2x – 3xy2 + 1. Tính giá trị của M tại x = -2 và y = 3. (0,75đ)
D. 6dm.
2) Thu gọn đa thức
(0,5đ)
Câu 2. (1,25 điểm)
1) Khai triển hằng đẳng thức (x + y)2. (0,75đ)
2) Viết đa thức sau dưới dạng tích
Câu 3. (0,5 điểm) Làm tính chia
1)15x2y2 : 5xy2;
. (0,5đ)
2)12x3y : 9x2.
Câu 4. (0,5 điểm) Chứng minh rằng
với mọi giá trị của x và y.
Câu 5. (2,25 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC. Gọi M và N thứ tự là trung điểm của AB và BC. Trên tia đối của tia
NM lấy điểm D sao cho ND = NM.
1) Chứng minh tứ giác BMCD là hình bình hành
2) Tứ giác AMDC là hình gì? Vì sao?
Câu 6. (0,75 điểm) Làm tính chia:(30x4y3 -25x2y3- 3x4y4):5x2y3
Câu 7. (0,5 điểm)
Trong một khu phố, người ta quy định làm tam cấp để xe gắn máy lên xuống không vượt quá 1,2 mét để không
lấn hành lang dành cho người đi bộ. Nhà bạn A nền nhà cao hơn mặt đường 0,5 mét (theo phương vuông góc).
Nhà bạn A làm tam cấp có chiều dài là 1,3 mét. Hỏi nhà bạn A làm bậc tam cấp đó có đúng quy định hay không?
Vì sao?
………………………………….. Hết ……………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
A
D
B
B
C
B
A
B
C
D
C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
1.
(1,25 điểm)
Nội dung
1) Thay x = -2 và y = 3 vào biểu thức M ta được:
M = 2.(-2) – 3(-2).32 + 1
= -4 + 54 + 1 = 51.
Vậy giá trị của biểu thức M tại x = -2 và y = 3 là 51.
2)
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2.
(1,25 điểm)
1)
2)
0.75
mỗi hạng tử
đúng được 0,25
0,25
0,25
3.
(0,5 điểm)
0,25
0,25
4.
(0,5 điểm)
Vì
nên
với mọi giá trị của x, y.
0,25
0,25
5.
(2,25 điểm)
0,5
1) Xét tứ giác BMCD có :
MN = ND = ½ MD ;
BN = NC = ½ BC
Suy ra BMCD là hình bình hành (vì có hai đường chéo BC và DM cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường).
2) Vì BMCD là hình bình hành nên DC = BM và DC // BM. (1)
Theo giả thiết AM = BM. (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác AMDC là hình bình hành.
Hình bình hành AMDC có Â = 900 nên là hình chữ nhật.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
6.
(0,75 điểm)
(30x4y3 -25x2y3- 3x4y4):5x2y3
= (30x4y3 :5x2y3)+(-25x2y3:5x2y3)+(- 3x4y4:5x2y3)
= 6x2- 5 -
x2y
0,25
0,5
7.
(0,5 điểm)
AB : chiều cao của nền nhà so với mặt đường ; BC : chiều dài của tam cấp ;
AC : khoảng cách từ thềm nhà đến chân tam cấp.
Áp dụng định lí Pythagore vào ABC vuông tại A, ta có:
AB2 + AC2 = BC2
0,52 + AC2 = 1,32
AC2 = 1,69 – 0,25 = 1,44
AC = 1,2 (m).
Vậy nhà bạn A làm đúng quy định của khu phố.
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất