Đề thi HKI lớp 3 môn tiếng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vinh
Ngày gửi: 11h:25' 08-12-2021
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 819
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vinh
Ngày gửi: 11h:25' 08-12-2021
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 819
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH TRÀ LỒNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2018-2019
Lớp: 3… Ngày……tháng…..năm 2018
Họ tên:...................................... Môn: Anh văn (KHỐI 3)
Thời gian: 40 phút
Điểm
Giám khảo
Giám thị
1. ………………………………
2………………………………..
1……………………………………
2……………………………………
PART 1. LISTENING
Question 1: Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn) ( 1pt )
1. 8 4 2. 7 10
3. 9 5 4. 6 3
Question 2: Listen and number. (Nghe và đánh số)( 1pt)
backpack
snacks
water bottle
scarf
Question 3: Listen and tick the box. (Nghe và đánh dấu √ )(1pt):
1. 2.
3. 4.
PART II. READING AND WRITING
Question 4: Read and circle True or False.(Đọc và khoanh tròn True hoặc False (1pt):
Boys and girls, remember to bring:
Backpack Water bottle Red scarf Snacks
1. Remember your pencil case True False
2. Remember your snacks True False
3.Remember your board True False
4. Remember your water bottle True False
Question 5 : Read and match. (Đọc và nối) (1pt) :
1. a. Fan
b. Pencil case
c. Ruler
4. d. Cat
Question 6 : Look and write. (Nhìn và viết )(1pt) :
Rabbit Cat Dog Camera
__ __ __ 2. __ __ __
3. __ __ __ __ __ __ 4. __ __ __ __ __ __
Question 7:Read and circle. (Đọc và khoanh tròn) (1pt):
1.
papaya lychee
2. sticky rice lychee
lychee noodle soup
3.
4. sticky rice coconut
Question 8:Read and circle. (Đọc và khoanh tròn) (1pt ):
A: What’s that orange thing?
B: That’s a lychee / papaya
A: What’s that green thing?
B: That’s a coconut / sticky rice
A.What’s that red thing?
B: That’s noodle soup / a lychee
A: What’s that purple thing?
B: That’s sticky rice / a papaya
PART III: SPEAKING (2pt)
1. Listen and repeat
2. Point, ask and answer
3. Listen and comment
4. Interview
The end
Lớp: 3… Ngày……tháng…..năm 2018
Họ tên:...................................... Môn: Anh văn (KHỐI 3)
Thời gian: 40 phút
Điểm
Giám khảo
Giám thị
1. ………………………………
2………………………………..
1……………………………………
2……………………………………
PART 1. LISTENING
Question 1: Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn) ( 1pt )
1. 8 4 2. 7 10
3. 9 5 4. 6 3
Question 2: Listen and number. (Nghe và đánh số)( 1pt)
backpack
snacks
water bottle
scarf
Question 3: Listen and tick the box. (Nghe và đánh dấu √ )(1pt):
1. 2.
3. 4.
PART II. READING AND WRITING
Question 4: Read and circle True or False.(Đọc và khoanh tròn True hoặc False (1pt):
Boys and girls, remember to bring:
Backpack Water bottle Red scarf Snacks
1. Remember your pencil case True False
2. Remember your snacks True False
3.Remember your board True False
4. Remember your water bottle True False
Question 5 : Read and match. (Đọc và nối) (1pt) :
1. a. Fan
b. Pencil case
c. Ruler
4. d. Cat
Question 6 : Look and write. (Nhìn và viết )(1pt) :
Rabbit Cat Dog Camera
__ __ __ 2. __ __ __
3. __ __ __ __ __ __ 4. __ __ __ __ __ __
Question 7:Read and circle. (Đọc và khoanh tròn) (1pt):
1.
papaya lychee
2. sticky rice lychee
lychee noodle soup
3.
4. sticky rice coconut
Question 8:Read and circle. (Đọc và khoanh tròn) (1pt ):
A: What’s that orange thing?
B: That’s a lychee / papaya
A: What’s that green thing?
B: That’s a coconut / sticky rice
A.What’s that red thing?
B: That’s noodle soup / a lychee
A: What’s that purple thing?
B: That’s sticky rice / a papaya
PART III: SPEAKING (2pt)
1. Listen and repeat
2. Point, ask and answer
3. Listen and comment
4. Interview
The end
 









Các ý kiến mới nhất