Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh bảo nguyên
Ngày gửi: 15h:15' 21-12-2021
Dung lượng: 211.6 KB
Số lượt tải: 525
Nguồn:
Người gửi: huỳnh bảo nguyên
Ngày gửi: 15h:15' 21-12-2021
Dung lượng: 211.6 KB
Số lượt tải: 525
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS
Kiểm tra học kỳ I – Môn Toán 6
Năm học 2021 – 2022
(Thời gian làm bài: 90 phút)
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “PHÚ THỌ” là:
(A) {PHÚ; THỌ};
(B) {P; H; Ú; T; H; Ọ};
(C) {P; H; U; T; O};
(D) {P; H; U; T; H; O}.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3;
(B) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;
(C) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 2;
(D) Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết cho 9.
Câu 3. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:
(A) (( → (( → ( );
(B) ( ) → (( → ((;
(C) (( → ( )→ ((;
(D) (( → (( → ( ).
Câu 4. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
(A) {1; 3; 5; 7};
(B) {11; 13; 15; 19};
(C) {41; 43; 47; 49};
(D) {2; 5; 11; 31}.
Câu 5. Trong tập hợp số nguyên , tập hợp các ước của 11 là:
(A) {1; -1};
(B) {11; -11};
(C) {1; 11};
(D) {-1; 1; 11; -11}.
Câu 6.Bạn Nam chia 108 viên bi màu xanh, 72 viên bi màu vàng và 180 viên bi màu đỏ vào trong các túi sao cho số bi mỗi loại màu ở trong các túi đều bằng nhau. Số túi nhiều nhất bạn Nam có thể chia được là:
(A) 36 túi;
(B) 72 túi;
(C) 18 túi;
(D) 12 túi.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau;
(B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau;
(C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
với nhau.
(D) Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau.
Câu 8.So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
(A) 0 < 5 < -13;
(B) 0 < -13 < 5;
(C) -13 < 0 < 5;
(D) 5 < -13 < 0.
Câu 9. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:
/
/
/
(A) Chỉ một hình;
(B) Cả bốn hình;
(C) Hai hình;
(D) Ba hình.
Câu 10.Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Có ba số chia hết cho 3;
(B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5;
(C) Có hai số chia hết cho 9;
(D) Cả bốn số đều chia hết cho 2.
Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là hợp số?
(A) {2; 9; 12; 15};
(B) {0; 10; 100; 1000};
(C) {11; 22; 33; 44};
(D) {4; 35; 201; 2010}.
Câu 12.
Hình vuông ABCD được tạo thành từ 9 hình vuông nhỏ như hình vẽ bên. Biết cạnh AB = 9cm. Diện tích của một hình vuông nhỏ bằng:
(A) 1 cm2;
(B) 27 cm2
(C) 9 cm2;
(D) 3 cm2.
/
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:
a) ;
b) ;
c)
d)
Câu 14(1,5 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
a) ;
b) ;
c) .
Câu 15(1,0 điểm).
 








Các ý kiến mới nhất