Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Nguyên
Ngày gửi: 15h:15' 21-12-2021
Dung lượng: 200.8 KB
Số lượt tải: 1161
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Nguyên
Ngày gửi: 15h:15' 21-12-2021
Dung lượng: 200.8 KB
Số lượt tải: 1161
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI HK1 – TOÁN 6 (Đề số 1)
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai
A) Tập số nguyên gồm các số nguyên âm, nguyên dương.
B) Tập hợp số nguyên kí hiệu là Z.
C) 5 là số nguyên dương.
D) -3 là số nguyên âm.
Câu 2: Tập các số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A) A = {0; 5; 10; 15} B) B = {0; 2; 4; 12}
C) C = {0; 10; 20; 30} D) D = {5; 15; 12; 14}
Câu 3: A = {0; 2; 4; 6;…; 88; 90}. Số phần tử của tập A là
A) 44 B) 45 C) 46 D) 47
Câu 4: Số 280 phân tích ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A) 23.5.7 B) 22.5.72 C) 8.5.7 D) 2.5.7
Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai:
A) Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
B) Hình tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau.
C) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
D) Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau.
Câu 6: Tập hợp các ước của 9 là:
A) A = {1; 3; 9} B) B = {3; 9}
C) C = {±3; ±9} D) D = {±1; ±3; ±9}
Câu 7: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:
A) Tam giác B) Hình vuông
C) Hình chữ nhật D) Hình lục giác đều
Câu 8: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.
C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.
D) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
Câu 9: Cho tập hợp M = . Cách viết nào sau đây là đúng?
A) b ∈ M B) d ∈ M C) {a} ∈ M D) c ∉ M
Câu 10: Số tự nhiên x là bội của 4 và thỏa mãn 24 < x < 30. Số x là:
A) 28 B) 26 C) 24 D) 30
Câu 11: ƯCLN(16; 40; 176) bằng:
A) 4 B) 16 C) 10 D) 8
Câu 12: Trong các số 0; 1; 4; 7; 8. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:
A) {7} B) {1; 7} C) {4; 8} D) {0; 1; 7}
II. Tự luận
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 545.65 + 15.545 - 80.445
b) 480 : [75 + (72 - 8.3) : 5] + 20210
c) 36.13 + 64.37 + 9.4.87 + 64.9.7
d) 50 + [65 - (9 - 4)2]
Bài 2: Tìm x nguyên
a) 87 - (73 - x) = 20 b) 3x - 1 + 3x + 3x + 1 = 39
a) 575 - (6x + 70) = 445 d) (7.x - 11)3 = 25.52 + 200
Bài 3: Cho hình vẽ
a) Tính chu vi hình H.
b) Tính diện tích hình H.
Bài 4: Học sinh của lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 4 hoặc hàng 8 đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp 6A từ 38 đến 60 em. Tính số học sinh lớp 6A.
Bài 5: Tìm số tự nhiên n để:
(3n + 1) chia hết cho (n + 2).
ĐỀ ÔN THI HK1 – TOÁN 6 (Đề số 2)
I. Trắc nghiệm
Câu 1: ƯCLN (18; 60) là: A) 30 B) 6 C) 12 D) 18
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai
A) Tập số nguyên gồm các số nguyên âm, nguyên dương.
B) Tập hợp số nguyên kí hiệu là Z.
C) 5 là số nguyên dương.
D) -3 là số nguyên âm.
Câu 2: Tập các số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A) A = {0; 5; 10; 15} B) B = {0; 2; 4; 12}
C) C = {0; 10; 20; 30} D) D = {5; 15; 12; 14}
Câu 3: A = {0; 2; 4; 6;…; 88; 90}. Số phần tử của tập A là
A) 44 B) 45 C) 46 D) 47
Câu 4: Số 280 phân tích ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A) 23.5.7 B) 22.5.72 C) 8.5.7 D) 2.5.7
Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai:
A) Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
B) Hình tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau.
C) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
D) Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau.
Câu 6: Tập hợp các ước của 9 là:
A) A = {1; 3; 9} B) B = {3; 9}
C) C = {±3; ±9} D) D = {±1; ±3; ±9}
Câu 7: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:
A) Tam giác B) Hình vuông
C) Hình chữ nhật D) Hình lục giác đều
Câu 8: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.
C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.
D) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
Câu 9: Cho tập hợp M = . Cách viết nào sau đây là đúng?
A) b ∈ M B) d ∈ M C) {a} ∈ M D) c ∉ M
Câu 10: Số tự nhiên x là bội của 4 và thỏa mãn 24 < x < 30. Số x là:
A) 28 B) 26 C) 24 D) 30
Câu 11: ƯCLN(16; 40; 176) bằng:
A) 4 B) 16 C) 10 D) 8
Câu 12: Trong các số 0; 1; 4; 7; 8. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:
A) {7} B) {1; 7} C) {4; 8} D) {0; 1; 7}
II. Tự luận
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 545.65 + 15.545 - 80.445
b) 480 : [75 + (72 - 8.3) : 5] + 20210
c) 36.13 + 64.37 + 9.4.87 + 64.9.7
d) 50 + [65 - (9 - 4)2]
Bài 2: Tìm x nguyên
a) 87 - (73 - x) = 20 b) 3x - 1 + 3x + 3x + 1 = 39
a) 575 - (6x + 70) = 445 d) (7.x - 11)3 = 25.52 + 200
Bài 3: Cho hình vẽ
a) Tính chu vi hình H.
b) Tính diện tích hình H.
Bài 4: Học sinh của lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 4 hoặc hàng 8 đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp 6A từ 38 đến 60 em. Tính số học sinh lớp 6A.
Bài 5: Tìm số tự nhiên n để:
(3n + 1) chia hết cho (n + 2).
ĐỀ ÔN THI HK1 – TOÁN 6 (Đề số 2)
I. Trắc nghiệm
Câu 1: ƯCLN (18; 60) là: A) 30 B) 6 C) 12 D) 18
 








Các ý kiến mới nhất