Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lệ Hiền
Ngày gửi: 19h:31' 21-12-2021
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Bàikiểmtra Unit 7
I .Phầntrắcnghiệm
Câu 1:Mai`s school started in…. .
A. AugustB. WednesdayC. SaturdayD.May
Câu 2:She goes to school every day except……. .
A. August B. Wednesday C. Saturday and Sunday
Câu 3:She has………  lessons a day.
A. four B. 2 C. Two D. Three
Câu 4: She has…..  on Wednesday.
A. ITB. PE C. English
Câu 5: She has Music ………..
A. four times a week.
B. school every day
C.once a week
Câu 6: She has English ……..
A. once a weekB. school every day
C. four times a week.
Câu 7: His ….  is singing English songs!
A. hobbey B. hobby C. because
Câu 8:he`s happy ……… he has two English lessons
A. because B. since
C. He D. What
Câu 9:To practise speaking English, he ……….it every day with his friends
A. speak B. speaks  C. speakss 
Câu 10:he  …….new words
A. writes B. write  C. wretes
Câu 11: What foreign _____ do you have at school?
A. subject B. song C. language D. book
Câu 12. I want _______ with my foreign friends Tony.
A. to talking B. talking C. talk D. to talk
Câu 13. They write emails to _____ other every day.
A. every B. each C. one D. they
Câu 14. How do you _________ listening? – I watch English cartoons on TV.
A. practise B. learn C. want D. have
Câu 15. She practices _____ by ______ English short stories.
A. reading/ read B. reading/ reading C. read/ reading D. read/ read
Câu 16. We learn English _______ we want to read comic books.
A. because B. so C. and D. why
Câu 17. When I see a new word, I try to guess its _______.
A. name B. vocabulary C. meaning D. language

Câu 18……….Do you have English? – On Monday and Tuesday.
A. When B. How long C. How far D. What time
Câu 19. Good………………you
A. for B. with C. of D. from
Câu 20.........lessons do you have today? – We have four lessons.
A. How far B. How much C.How many D. What time
Câu 21.Mai goes to school........ a week.
A. five time B. fifth time C. five times D. five
Câu 22.How many ........does Hung have on Wednesday?
A. lesson B. lessons C. class D. classroom
Câu 23. How often………………you have Science? I have it twice a week
A. do B. are C. does D.can
Câu 24.What is “PE” stand for?
a.Physics education b.Physical education
c.Philosophy education d. Football English
Câu 25.Viếtcácmônhọcmàemthuộc
Hết
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm ( 8 điểm)
1.A

2.C
3.A
4.C
5.C
6.C
7.B
8.A
9. B
10.A

11. C
12. D
13.B
14.A
15.B
16.A
17.C
18.A
19. A
20. C

21.C
22. B
23. A
24. B








Hướngdẫngiải chi tiết
Câu 9: Maths, art

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác