Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tân Trường Sơn
Ngày gửi: 15h:32' 23-12-2021
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tân Trường Sơn
Ngày gửi: 15h:32' 23-12-2021
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 14
Câu 41:(NB) Kim loại nào dưới đây có khối lượng riêng lớn nhất?
A. Cs. B. Os. C. Li. D. Cr
Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Cu. B. Al. C. K. D. Ba.
Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Ba. B. Na. C. Li. D. Al
Câu 44:(NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể chứa trong loại bình bằng kim loại nào sau đây?
A. Kēm. B. Magie. C. Nhôm. D. Natri.
Câu 45:(NB) Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 46:(NB) Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Zn2+ B. Na+. C. Fe2+. D. Ag+.
Câu 47:(NB) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
A. NaNO3. B. CaCl2. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. K. B. Ba. C. Al. D. Ca.
Câu 49:(NB) Thành phần chính của vôi sống là
A. CaCO3 B. CaO C. MgCO3 D. FeCO3
Câu 50:(NB) Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây
A. Fe2O3. B. Fe(OH)3. C. Fe(NO3)3. D. FeO.
Câu 51:(NB) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. NaCrO2 B. Cr(OH)3 C. Na2CrO4 D. CrCl3
Câu 52:(NB) Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?
A. Ca(OH)2. B. H2O. C. H2SO4. D. NH3.
Câu 53:(NB) Tên gọi của este có mùi hoa nhài là
A. isoamyl axetat B. benzyl axetat.
C. metyl axetat D. phenyl axetat.
Câu 54:(NB) Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri panmitat và glixerol. X là
A. (C15H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)2C3H5.
C. C17H33COOCH3. D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 55:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 56:(NB) Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A. Axit glutamic. B. Glysin. C. Lysin. D. Đimetylamin
Câu 57:(NB) Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là
A. 2. B. 6. C. 7. D. 3.
Câu 58:(NB) Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Polietilen. B. Nilon-6,6. C. Tơ nitron. D. Poli(vinyl clorua).
Câu 59:(NB) Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?
A. NaOH. B. KNO3. C. H2SO4. D. NaCl.
Câu 60:(NB) Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
A. Etilen B. Metan. C. Axetilen D. Benzen.
Câu 61:(TH) Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. AgNO3. B. MgCl2. C. CuSO4. D. FeCl3.
Câu 62:(TH) Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. HCOOCH3. B. (COOCH3)2.
C. CH3COOCH3. D. CH3COOC6H5.
Câu 63:(VD) Khử
Câu 41:(NB) Kim loại nào dưới đây có khối lượng riêng lớn nhất?
A. Cs. B. Os. C. Li. D. Cr
Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Cu. B. Al. C. K. D. Ba.
Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Ba. B. Na. C. Li. D. Al
Câu 44:(NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể chứa trong loại bình bằng kim loại nào sau đây?
A. Kēm. B. Magie. C. Nhôm. D. Natri.
Câu 45:(NB) Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 46:(NB) Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Zn2+ B. Na+. C. Fe2+. D. Ag+.
Câu 47:(NB) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
A. NaNO3. B. CaCl2. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. K. B. Ba. C. Al. D. Ca.
Câu 49:(NB) Thành phần chính của vôi sống là
A. CaCO3 B. CaO C. MgCO3 D. FeCO3
Câu 50:(NB) Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây
A. Fe2O3. B. Fe(OH)3. C. Fe(NO3)3. D. FeO.
Câu 51:(NB) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. NaCrO2 B. Cr(OH)3 C. Na2CrO4 D. CrCl3
Câu 52:(NB) Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?
A. Ca(OH)2. B. H2O. C. H2SO4. D. NH3.
Câu 53:(NB) Tên gọi của este có mùi hoa nhài là
A. isoamyl axetat B. benzyl axetat.
C. metyl axetat D. phenyl axetat.
Câu 54:(NB) Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri panmitat và glixerol. X là
A. (C15H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)2C3H5.
C. C17H33COOCH3. D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 55:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 56:(NB) Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A. Axit glutamic. B. Glysin. C. Lysin. D. Đimetylamin
Câu 57:(NB) Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là
A. 2. B. 6. C. 7. D. 3.
Câu 58:(NB) Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Polietilen. B. Nilon-6,6. C. Tơ nitron. D. Poli(vinyl clorua).
Câu 59:(NB) Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?
A. NaOH. B. KNO3. C. H2SO4. D. NaCl.
Câu 60:(NB) Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
A. Etilen B. Metan. C. Axetilen D. Benzen.
Câu 61:(TH) Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. AgNO3. B. MgCl2. C. CuSO4. D. FeCl3.
Câu 62:(TH) Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. HCOOCH3. B. (COOCH3)2.
C. CH3COOCH3. D. CH3COOC6H5.
Câu 63:(VD) Khử
 








Các ý kiến mới nhất