Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 12h:46' 15-11-2024
Dung lượng: 220.5 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thế Hùng)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HÓA 12
Chương I. ESTER – LIPID
Câu 1. Ester methyl acrylat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COO–CH=CH2.
C. CH2=CH–COOCH3.
D. HCOO–CH3.
Câu 2. Ester vinyl acetate có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COO–CH=CH2.
C. CH2=CH–COOCH3.
D. HCOO–CH3.
Câu 3. Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOCH2CH3.
C. CH3COOCH=CH2.
D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 4. Một ester có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong dung dịch KOH thu
được potassium acetate và alcohol X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3OH
B. CH3CH2OH. C. CH2COOH.
D. CH2=CH–CH2OH.
Câu 5. Acid nào sau đây là acid béo
A. CH3–COOH
B. CH2=CH–COOH
C. H2N–CH2COOH
D. CH3[CH2]14COOH
Câu 6. Chất nào dưới đây không phải là ester?
A. HCOO–CH3. B. CH3–COOH
C. CH3COOCH3. D. HCOOC6H5.
Câu 7. Hai chất hữu cơ X và Y đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. Chất X có khả năng
phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3. Chất Y phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không
phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH3–COOH, CH3–COO–CH3.
B. (CH3)2CH–OH, H–COO–CH3.
C. H–COO–CH3, CH3–COOH.
D. CH3–COOH, H–COO–CH3.
Câu 8. Acid nào sau đây KHÔNG thuộc loại acid béo?
A. Oleic acid
B. Palmitic acid C. Stearic acid
D. Acetic acid
Câu 9. Cho các chất: HCHO, CH 3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số
chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 10. Cho dãy các chất: phenyl acetate, vinyl acetate, methyl acetate, ethyl formate,
tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra
alcohol là
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 11. Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Chất béo lỏng là ester chưa no, đa chức, mạch hở.
B. Chất béo bị oxi hóa chậm trong không khí tạo ra mùi khó chịu.
C. Chất béo ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ chất béo.
Câu 12. Cho hợp chất A có công thức khung phân tử như sau
O
OH

Hợp chất A là
A. acid béo chưa no có 17C
B. ester chưa no có 17C
C. acid béo chưa no có 18C
D. ester chưa no có 18C
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. ester nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
B. ester no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2).
C. phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa.
D. đốt cháy ester no, đơn chức thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước.
Câu 14. Cho phenyl acetat tác dụng với dung dịch KOH dư. Các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3COOK và C6H5OH.
B. CH3COOK và C6H5OK.
C. CH3COOH và C6H5OH.
D. CH3COOH và C6H5OK.
Câu 15. Cho các phát biểu sau:
a. Chất béo là triester của glycerol với acid béo.
b. Lipid gồm có chất béo, sáp, stearoid, photpholipit, ...
c. chất béo đều là các chất lỏng.
d. ở nhiệt độ phòng, khi chất béo chứa gốc acid không no thì chất béo ở trạng thái lỏng. Khi
chất béo chứa gốc acid no thì chất béo ở trạng thái rắn.
e. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
f. chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật.
Những phát biểu đúng là
A. a, b, c, d và e. B. a, b, d, e và f. C. a, b, c, d.
D. a, b, d, e.
Câu 16. Có bao nhiêu triglyceride chứa đồng thời các gốc acid stearic, oleic và panmitic?
A. 3
B. 6
C. 2
D. 5
Câu 17. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng: acid acetic, phenol, ethyl acrylat.
A. Quì tím
B. CaCO3.
C. dung dịch NaOH
D. nước brom.
Câu 18. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm ethyl formate và methyl acetat bằng
dung dịch NaOH 1M đun nóng. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml.
B. 300 ml.
C. 150 ml.
D. 200 ml.
Câu 19. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 ester là ethyl acetate và methyl
propionate cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
A. 200 ml.
B. 500 ml.
C. 400 ml.
D. 600 ml.
Câu 20. Cho ester X no, đơn chức, mạch hở tác dụng NaOH tạo thành muối sodium acetate
và alcohol methylic. Tên của X là
A. ethyl acetate B. methyl acetate C. methyl formate D. ethyl formate
Câu 21. Ester có số carbon ít nhất trong phân tử là
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
Câu 22. Thực hiện ester hóa giữa HOOC–COOH với hỗn hợp methanol và ethanol thu được
tối đa bao nhiêu ester đa chức?
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 23. Sản phẩm phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất xà phòng?
A. Thủy phân tinh bột.
B. Thủy phân ester đơn chức, no, mạch hở và có mạch carbon ngắn.
C. Thủy phân dầu mỡ động vật hoặc dầu thực vật trong dung dịch NaOH.
D. Thủy phân dầu mỡ động vật hoặc dầu thực vật trong môi trường acid.
Câu 24. Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ
A. mỡ động vật B. dầu thực vật
C. cellulose
D. dầu mỏ
Câu 25. Một ester tạo bởi acid đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO 2
bằng 2. Khi đun nóng ester này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn
lượng ester đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của ester này là

A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOCH3.
Câu 26. Khi nhỏ vài giọt dầu ăn vào dung dịch xà phòng thì hiên tượng xảy ra là
A. dầu ăn nổi trên mặt nước do không tan
B. dầu ăn kết tủa tạo chất rắn và lắng xuống đáy.
C. dầu ăn bốc hơi vào không khí do dễ bay hơi.
D. dầu ăn tan vào trong dung dịch.
Câu 27. Đun một lượng dư acid acetic với 13,80 gam alcohol ethylic (có acid H 2SO4 đặc làm
xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa

A. 75,0%
B. 62,5%
C. 60,0%
D. 41,7%
Câu 28. Ethyl propanoate là ester có mùi thơm của quả dứa. Số nguyên tử hydrogen trong
phân tử ethyl propanoate là
A. 8
B. 10
C. 12
D. 14
Câu 29. Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 ester no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối
hơi đối với H2 là 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu
được, thu được 44,6 gam chất rắn B. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 ester là
A. HCOOC2H5; CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3; CH3COOC2H5.
C. HCOOC3H7; CH3COOC2H5.
D. HCOOC3H7; CH3COOCH3.
Câu 30. Thực hiện xà phòng hóa 100 kg mở động vật có chứa 80% tristearin và còn lại là tạp
chất trơ với dung dịch NaOH. Khối lượng xà phòng thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất
của phản ứng là 90%.
A. 74,3 kg
B. 75,2 kg
C. 73,4 kg
D. 72,5 kg
Câu 31. Công thức tổng quát của ester no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n–2O2 (n ≥ 2).
C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 32. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3, có tên là
A. ethyl acetate.
B. methyl propionate.
C. methyl acetate.
D. propyl acetate.
Câu 33. Công thức nào là công thức của ester có tên methyl propionate?
A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOC2H5.
Câu 34. Tristearin có công thức thu gọn là
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 35. Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglycerid có trong 1 g chất béo
được gọi là chỉ số ester hóa của loại chất béo đó. Tính chỉ số ester hóa của một chất béo chứa
65% tristearin và 23% triolein.
A. 165,2
B. 166,3
C. 167,4
D. 168,1
Câu 36. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ester ứng với công thức phân tử C4H8O2?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 37. Chỉ số xà phòng hóa là số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết triglycerid và
trung hòa hết acid béo tự do trong 1 g chất béo. Một mẫu chất béo chứa 3,55% stearic acid
và 89% tristearin; còn lại là tập chất không có phản ứng với KOH. Tính chỉ số xà phòng hóa
của mẫu chất béo trên.
A. 175
B. 168
C. 172
D. 170
Câu 38. Xét về mặt cấu tạo, chất béo thuộc loại hợp chất
A. Alcohol
B. Ester
C. Protein
D. Aldehyde

Câu 39. Cho hai acid béo RCOOH và R'COOH tác dụng với glycerol. Số triester tối đa thu
được chứa cả hai gốc acid là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 40. Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất so với các chất còn lại?
A. C4H9OH
B. C3H7COOH
C. CH3COOC2H5. D. C6H5OH
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Các chất béo đều là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
B. Chất béo nhẹ hơn nước.
C. Chất béo không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
D. Dầu ăn và dầu nhớt hiện nay không có cùng thành phần nguyên tố.
Câu 42. Khi xà phòng hóa tripanmitin bởi NaOH thu được sản phẩm
A. C17H35COONa và glycerol.
B. C15 H31COONa và glycerol.
C. C15 H29COONa và glycerol.
D. C17H33COONa và glycerol.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ sôi của ester thấp hơn hẳn so với alcohol có cùng phân tử khối.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa từ chất béo lỏng thành rắn.
C. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là acid béo và glycerol.
Câu 44. Dầu ăn không tạo liên kết hydrogen nhưng lại có nhiệt độ sôi cao hơn nước có liên
kết hydrogen là vì lí do nào sau đây?
A. Dầu ăn có nhiều hydrogen hơn so với nước.
B. Dầu ăn có số lượng liên kết trong phân tử nhiều về lượng và loại liên kết.
C. Dầu ăn có tính bám dính bề mặt rất cao so với nước.
D. Dầu ăn có mạch carbon dài dẫn đến phân tử khối lớn hơn nhiều so với nước.
Câu 45. Một ester X có công thức phân tử là C 4H8O2, khi thủy phân trong môi trường acid
thu được alcohol ethylic. Công thức cấu tạo của X là
A. C3H7COOH. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOCH3.
Câu 46. Chất béo triolein phản ứng được với dãy các chất nào sau đây?
A. NaOH, Cu(OH)2, H2.
B. NaOH, H2, Br2, H2O/H+.
C. H2O/H+, NaOH, Cu(OH)2, Br2.
D. KOH, H2, Br2, AgNO3/NH3.
Câu 47. Khi cho chất X có công thức phân tử C 3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được
Y có công thức CHO2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH.
D. HOC2H4CHO.
Câu 48. Một ester X có công thức phân tử là C 3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch
AgNO3/NH3. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. C2H5COOH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 49. Vinyl acetate được điều chế từ phản ứng của acid acetic với chất nào?
A. CH2=CH–OH. B. CH2=CH2.
C. CH≡CH.
D. CH2=CH–ONa.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phản ứng giữa acid và alcohol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các ester phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối là muối
và alcohol.
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được ethylene glycol.
D. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
Câu 51. Lên men glucose thu được alcohol X. Lên men giấm alcohol X thu được acid
cacboxylic Y. Cho X và Y phản ứng với nhau thu được ester Z. Tên của Z là

A. ethyl formate B. methyl acetate C. methyl acrylat D. ethyl acetate
Câu 52. Thủy phân vinyl acetate bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được muối X và hợp chất
hữu cơ Y. Chất Y thuộc loại nào sau đây?
A. acid cacboxylic B. alcohol
C. muối
D. andehit
Câu 53. Xà phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là
A. 8,56 gam
B. 3,28 gam
C. 10,4 gam
D. 8,2 gam
Câu 54. Chất nào sau đây là chất béo no?
A. tristearin
B. ethyl acetate
C. glycine
D. triolein
Câu 55. Công thức cấu tạo của ethyl acetate là
A. CH3COOC2H5. B. HCOOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 56. Đun nóng 3,6 gam acid acetic với 3,68 gam alcohol ethylic có H 2SO4 đặc xúc tác.
Khối lượng ester tạo thành là bao nhiêu? Biết hiệu xuất phản ứng đạt 80%.
A. 5,281g
B. 5,152g
C. 6,892g
D. 4,224g
Câu 57. Ester X có 4 nguyên tử C trong phân tử. Cho ester X tác dụng với dung dịch NaOH
thu được muối Y và alcohol methylic. Tên của Y là
A. sodium acetate.
B. sodium formate.
C. methyl acetate.
D. sodium propionate.
Câu 58. Tristearin là chất béo tạo bởi alcohol X và acid béo stearic. Chất X có tên là
A. ethylene glycol B. methanol
C. alcohol ethylic D. glycerol
Câu 59. Khi đốt cháy hoàn toàn một ester X no, đơn chức thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol
O2 đã phản ứng. Tên của X là
A. methyl formate B. ethyl acetate
C. methyl acetate D. propyl acetate
Câu 60. Cho X là ester no, đơn chức, mạch hở tác dụng NaOH sinh ra muối sodium acetate
và andehit acetic. Tên của X là
A. methyl acetate. B. ethyl formate C. vinyl acetate D. ethyl acetate
Câu 61. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản
ứng thu được 9,2 gam glycerol. Giá trị của m là
A. 89 gam.
B. 198 gam.
C. 890 gam.
D. 8,9 gam.
Câu 62. Chất nào sau đây là ester?
A. C2H5OH
B. CH3COOC2H5. C. CH3–COOH
D. CH3CHO
Câu 63. Dầu chuối là ester isoamyl acetate được điều chế từ
A. CH3COOH và (CH3)2CHCH2CH2OH
B. CH3COOH và C2H5OH
C. C2H5COOH và C2H5OH
D. CH3COOH và (CH3)2CHCH2OH
Câu 64. Trong cơ thể, chất béo bị oxygen hóa thành các chất gồm
A. NH3 và CO2.
B. NH3, CO2 và H2O.
C. H2O và CO2.
D. NH3 và H2O.
Câu 65. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào
sau đây?
A. Cô cạn ở nhiệt độ cao.
B. Hydrogen hóa (xúc tác Ni, t°).
C. Oxygen hóa chất béo lỏng.
D. Xà phòng hóa.
Câu 66. Xà phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 g.
B. 3,28 g.
C. 10,4 g.
D. 8,2 g.

Câu 67. Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 g hỗn hợp hai ester là HCOOC 2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau khi xà phòng hóa cân được 15 gam. Tỉ
lệ mol giữa hai muối sodium formate và sodium acetate là
A. 1 : 2.
B. 3 : 5.
C. 2 : 1.
D. 1 : 1.
Câu 68. Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm acid acetic và ethyl acetate tác dụng vừa đủ với
200ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của ethyl acetate trong hỗn hợp bằng
A. 33,3%
B. 42,30%
C. 57,68%
D. 59,46%
Câu 69. Để xà phòng hóa 400g lipid có chỉ số acid là 7 phải dùng 0,65 mol KOH. Khối
lượng glycerol thu được sau phản ứng là
A. 18,4 g
B. 12,6 g
C. 13,7 g
D. 56,2 g
Câu 70. Để trung hòa acid béo tự do trong 10 gam chất béo có chỉ số acid là 8,4 thì khối
lượng NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 0,04 g
B. 0,056 g
C. 0,06 g
D. 0,56 g
Câu 71. Dãy các chất (1) acid acetic, (2) ethyl acetate, (3) propan–1–ol được sắp xếp theo
chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 2
C. 3, 1, 2
D. 2, 3, 1.
Câu 72. Tính khối lượng ester methyl metacrylat thu được khi cho 215 gam acid metacrylic
với 100 gam alcohol methylic. Giả sử phản ứng ester hóa đạt hiệu suất 60%.
A. 125 gam
B. 150gam
C. 175gam
D. 200gam
Câu 73. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 74. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C 2H4O2 lần
lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 75. Cho các chất sau: ethyl acetate, aniline, alcohol ethylic, acid acrylic, glycerol,
phenol, acetaldehyde, alcohol benzylic, acid benzoic. Trong các chất đó, số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 3.
Câu 76. Để trung hòa lượng acid tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung
dịch KOH 0,1M. Chỉ số acid của mẫu chất béo là
A. 4,8
B. 6,0
C. 5,5
D. 7,2
Câu 77. Hợp chất ethyl acetate tác dụng với NaOH thu được muối X và alcohol Y. Tên gọi
của Y là
A. methanol
B. ethanol
C. sodium acetate D. ethanoic
Câu 78. DHA là loại omega – 3 phổ biến, có nhiều công dụng đặc biệt là đối với sự phát
triển của trẻ em. DHA có công thức khung phân tử như sau:
O
19
13
9
3
OH
6
16
Trong công thức cấu tạo của DHA có bao nhiêu nguyên tử carbon?
A. 22
B. 23
C. 24
D. 25
Câu 79. Ester nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng KHÔNG tạo ra
hai muối?
A. CH3COOC6H5.
B. HCOOC6H5.
C. CH3COO–[CH2]2–OOCH.
D. CH3OOC–COOCH3.

Câu 80. Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam ester đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch
NaOH 1M (vừa đủ) thu được 8,2 g muối hữu cơ Y và một alcohol Z. Số nguyên tử hydrogen
có trong X là
A. 8
B. 10
C. 12
D. 6
Câu 81. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ester tác dụng với dung dịch kiềm luôn sinh ra muối và alcohol
B. Ester chỉ có thể được điều chế từ acid cacboxylic và alcohol
C. Ester no khi cháy cho hai sản phẩm có số mol bằng nhau
D. Ester có nhiệt độ sôi thấp hơn các acid hay alcohol có cùng số C
Câu 82. Đốt cháy hoàn toàn 5,55 gam hỗn hợp 2 ester no, đơn chức, mạch hở là đồng phân
của nhau. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua lượng dư dung dịch nước vôi trong tạo ra 22,5
gam kết tủa. Tên gọi của 2 ester là
A. ethyl formate; methyl acetate
B. ethyl acetate; methyl propionate
C. propyl formate và methyl acetate D. ethyl acetate; propyl formate
Chương II. Carbohydrate
Câu 1. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dịch đường vào tĩnh mạch), đó là đường
A. saccharose
B. fructose
C. maltose
D. glucose
Câu 2. Tinh bột được tạo từ cây xanh nhờ quá trình quang hợp (khí CO 2 chiếm 0,03% thể
tích không khí). Để có 8,1 gam tinh bột thì thể tích không khí (đkc) chứa CO 2 vừa đủ cho
quá trình quang hợp là
A. 24790 lít
B. 247,9 lít
C. 495,8 lít
D. 7437 lít
Câu 3. Saccharose thuộc loại
A. polysaccharide B. lipid
C. hydrocarbon D. disaccharide.
Câu 4. Trong nước mía có carbohydrate chính là
A. Saccharose.
B. Glucose.
C. Fructose.
D. Lactose.
Câu 5. Cây xanh thực hiện phản ứng quang hợp: 6nCO 2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2. Để
thu được 1 tấn tinh bột cần bao nhiêu tấn nước?
A. 0,667
B. 0,711
C. 0,556
D. 0,456
Câu 6. Glucose có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H 2 (Ni, to). Qua hai
phản ứng này chứng tỏ glucose
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. không thể hiện tính oxy hóa khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxy hóa.
D. chỉ thể hiện tính oxy hóa.
Câu 7. Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn alcohol ethylic.
Tính hiệu xuất cả quá trình là
A. 26,4%.
B. 18,27%.
C. 54,7%.
D. 62,4%.
Câu 8. Cho hai hợp chất sau
CH2OH
H
OH

H

H
OH

H

H

OH

OH

H

HO–CH2
OH

OH

H

H

OH

CH2OH

Nhận định nào về hai hợp chất trên là SAI?
A. Hai chất ở trên là glucose và fructose.
B. Hai chất ở trên là đồng phân của nhau.
C. Hai chất ở trên đều tham gia phản ứng thủy phân
D. Hai chất ở trên là carbohydrate
Câu 9. Tính khối lượng bột gỗ có 90% cellulose cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men
là 50%) thu được 460 ml cồn 90°. Biết khối lượng riêng của cồn nguyên chất là 0,8 g/ml.
A. 1120 g
B. 1800 g
C. 1620 g
D. 1296 g
Câu 10. Cho 34,2 gam đường saccharose có lẫn maltose phản ứng hoàn toàn với dụng dịch
AgNO3/NH3 thu được 0,216 gam Ag. Độ tinh khiết của đường saccharose là
A. 98,95%.
B. 99,47%.
C. 85%.
D. 99%.
Câu 11. Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucose, fructose, saccharose, tinh bột, cellulose,
glycerol. Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 12. Saccharose và maltose sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi thực hiện phản ứng
A. thủy phân hoàn toàn cả hai chất. B. hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. đốt cháy hoàn toàn cả hai chất.
D. tráng gương.
Câu 13. Thủy phân 342 gam maltose với hiệu suất 80% thu được dung dịch X. Thực hiện
phản ứng tráng gương hoàn toàn dung dịch X thu được khối lượng Ag là
A. 345,6 g
B. 388,8 g
C. 486 g
D. 216 g
Câu 14. Chất nào sau đây KHÔNG tham gia phản ứng thủy phân?
A. Protein
B. Saccharose
C. Glucose
D. Tinh bột
Câu 15. Cho dãy các dung dịch: glucose, saccharose, ethanol, glycerol. Số dung dịch trong
dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 16. Đồng phân của saccharose là
A. cellulose.
B. glucose.
C. fructose.
D. maltose.
Câu 17. Saccharose và glucose đều
A. phản ứng với dung dịch NaCl.
B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam.
C. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.
D. phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Câu 18. Chất thuộc loại disaccharide là
A. fructose.
B. glucose.
C. saccharose.
D. cellulose.
Câu 19. Đun nóng cellulose trong dung dịch acid vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccharose.
B. glucose.
C. fructose.
D. tinh bột.
Câu 20. Đồng phân của glucose là
A. saccharose.
B. cellulose.
C. fructose.
D. tinh bột.
Câu 21. Glucose thuộc loại
A. polymer.
B. amine.
C. carbohydrate. D. protein.
Câu 22. Cho các phát biểu sau:
(1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân.
(2) Có thế phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.
(3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
(4) Chất béo không phải là carbohydrate.
Số phát biểu đúng là

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 23. Dãy gồm các chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. aldehyde acetic, saccharose
B. acid acetic, glucose.
C. acid formic, glucose.
D. rượu ethylic, glucose.
Câu 24. Carbohydrate thuộc loại
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
B. hợp chất tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
C. hợp chất chứa nhiều nhóm –OH (hydroxyl) và –CHO (cacbonyl).
D. hợp chất chỉ có trong thực vật.
Câu 25. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt glucose và fructose?
A. dung dịch AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm.
C. dung dịch bromine.
D. dung dịch CH3COOH và H2SO4 đặc.
Câu 26. Phân tử saccharose được tạo bởi
A. gốc glucose và fructose
B. 2 gốc glucose
C. 3 gốc acid béo và glycerol
D. 2 gốc fructose
Câu 27. Carbohydrate nào sau đây có thể sản xuất tơ nhân tạo?
A. tinh bột
B. saccharose
C. cellulose
D. glucose
Câu 28. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch Iodine
Có màu xanh tím

Y
Cu(OH)2/OH
Tạo dung dịch xanh lam
Z
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu đỏ
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. tinh bột, glucose và acetic acid.
B. glucose, tinh bột và acetic acid.
C. tinh bột, acetic acid và glucose.
D. acetic acid, tinh bột và glucose.
Câu 29. Cho dãy các chất sau: (1) cellulose; (2) amylose; (3) tristearin; (4) saccharose; (5)
amylopectin. Những chất nào khi thủy phân đến cùng đều chỉ thu được glucose?
A. 1 và 2
B. 1, 2, 5
C. 1, 3, 5
D. 1 và 5
Câu 30. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucose thu
được là
A. 300 gam
B. 250 gam
C. 270 gam
D. 360 gam
Câu 31. Glucose tác dụng được với các chất nào dưới đây?
1. Cu(OH)2. 2. H2 (Ni/to) 3. AgNO3/NH3. 4. CH3COOH / H2SO4 đặc xúc tác
A. 1 và 2
B. 1 và 4
C. 1 và 3
D. 1, 2, 3, 4
Câu 32. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được glucose có nhóm chức aldehyde
A. Tác dụng với AgNO3/NH3.
B. Tác dụng với Cu(OH)2/OH– đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch.
C. Lên men glucose.
D. Tác dụng với H2/Ni, t°.
Câu 33. Thủy phân saccharose, thu được 135 gam hỗn hợp glucose và fructose. Khối lượng
saccharose đã thủy phân là
A. 256,5 g
B. 135 g
C. 144 g
D. 128,25 g
Câu 34. Thể tích dung dịch acid nitric 63% có khối lượng riêng D = 1,4 g/ml vừa đủ để sản
xuất 59,4 kg cellulose trinitrate với hiệu suất 80% là
A. 42,34 lít
B. 42,86 lít
C. 34,29 lít
D. 53,57 lít

Câu 35. Cho m gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 (đun
nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2 g
B. 9,0 g
C. 36,0 g
D. 18,0 g
Câu 36. Cho 50 ml dung dịch glucose tác dụng hết với một lượng dư AgNO 3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucose đã dùng là
A. 0,20M
B. 0,10M
C. 0,01M
D. 0,02M
Câu 37. Số nguyên tử C trong phân tử glucose là
A. 6
B. 5
C. 10
D. 12
Câu 38. Thủy phân đến cùng cellulose thu được hợp chất X là
A. Fructose
B. Saccharose
C. Glucose
D. Tinh bột
Câu 39. Liên kết giữa các mắc xích trong phân tử tinh bột là
A. α – 1, 4 – glycoside
B. α – 1, 2 – glycoside
C. α – 1, 6 – glycoside
D. β – 1, 2 – glycoside
Câu 40. Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau.
B. Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng gương.
C. Trong dung dịch, glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
D. Có thể phân biệt saccharose và glucose bằng dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 41. Ở dạng vòng 6 cạnh của α – glucopyranose thì số C trên vòng là
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 42. Phát biểu không đúng là
A. Dung dịch fructose hòa tan được Cu(OH)2.
B. Thủy phân trong môi trường acid saccharose thu được một loại monosaccarit.
C. Sản phẩm thủy phân cellulose có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
D. Dung dịch glucose tác dụng với Cu(OH)2/OH– đun nóng cho kết tủa màu đỏ gạch.
Câu 43. Để nhận biết 3 dung dịch: glucose, alcohol ethylic, saccharose đựng riêng biệt trong
3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
A. Cu(OH)2/OH– B. AgNO3/NH3
C. nước brom
D. CH3OH/HCl
Câu 44. Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccharose 17,1% trong môi trường acid
thu được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì
khối lượng bạc thu được là
A. 6,57 g
B. 7,65 g
C. 13,50 g
D. 8,50 g
Câu 45. Trong các công thức sau công thức nào của cellulose?
A. [C6H5O2(OH)5]n.
B. [C6H5O2(OH)3]n.
C. [C6H7O2(OH)2]n.
D. [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 46. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường acid?
A. Tinh bột, cellulose, glucose.
B. Tinh bột, cellulose, saccharose.
C. Tinh bột, cellulose, fructose.
D. Tinh bột, saccharose, fructose.
Câu 47. Cho các dung dịch: glucose, glycerol, acid acetic, alcohol ethylic. Thuốc thử nào sau
đây có thể phân biệt các dung dịch trên?
A. Cu(OH)2/OH–. B. nước brom
C. kim loại Na
D. AgNO3/NH3.
Câu 48. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng lên men rượu glucose là
A. alcohol methylic
B. acid acetic
C. alcohol ethylic
D. acid acrylic

Câu 49. Chất X là sản phẩm thủy phân tinh bột hoặc cellulose trong môi trường acid đun
nóng. Biết X không tham gia phản ứng thủy phân và có tham gia phản ứng tráng bạc. Chất X

A. saccharose
B. fructose
C. glucose
D. acid formic
Câu 50. Cho 5 kg glucose chứa 10% tạp chất trơ lên men thành alcohol ethylic. Trong quá
trình chế biến lượng alcohol bị hao hụt 10%. Biết khối lượng riêng của rượu ethylic nguyên
chất là 0,8 g/ml. Khối lượng dung dịch rượu ethylic 36° thu được là
A. 2,07 kg
B. 3,727 kg
C. 3,68 kg
D. 6,67 kg
Chương 3. Amine – Amino acid
Câu 1. Chất thuộc loại amine bậc hai là
A. CH3CH2NH2. B. CH3NH–CH3. C. CH3NH2.
D. (CH3)3N
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại amine có vòng benzene?
A. ethyl amine.
B. aniline
C. dimethyl amine D. benzyl chloride
Câu 3. Chất nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm?
A. phenyl amine. B. amonia
C. ethyl amine.
D. benzyl amine.
Câu 4. Nhận xét nào dưới đây là không đúng?
A. aniline có tính base yếu
B. aniline là chất lỏng dễ tan trong nước
C. aniline có phản ứng tạo kết tủa trắng với nước brom
D. aniline tan được trong dung dịch HCl
Câu 5. Chọn câu phát biểu sai.
A. các amino acid ở thể rắn tại điều kiện thường
B. các amino acid đều là chất lưỡng tính
C. các amino acid đều có chứa nhóm NH2 và COOH trong phân tử
D. các amino acid đều không làm đổi màu quì tím
Câu 6. Chất H2N–CH2–COOH có tên là
A. acid aminopropionic
B. acid amino acetic
C. acid α–amino propionic
D. acid glutamic
Câu 7. Amino acid có 2 nhóm amino và một nhóm cacboxyl là chất nào sau đây?
A. Glycine
B. alanine
C. acid glutamic D. lysine
Câu 8. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. CH3–COOH
B. H2NCH2COOH
C. H2N–[CH2]4–CH(NH2)COOH
D. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH
Câu 9. Peptide chứa 3 gốc α–amino acid thì gọi là
A. dipeptide
B. tripeptide
C. tetrapeptide
D. polypeptit
Câu 10. Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm sẽ tạo hợp
chất có
A. màu vàng
B. màu tím
C. màu xanh
D. màu đỏ
Câu 11. Chất HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH có tên là
A. Glycine
B. alanine
C. acid glutamic D. lysine
Câu 12. Cho dãy các dung dịch: C 6H5NH2 (aniline), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và glycine
(H2NCH2COOH). Trong đó, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 13. Phát biểu không đúng là
A. Etylamin tác dụng với acid nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra alcohol ethylic

B. Protein là những polypeptit cao phân tử có phân tử khối rất lớn
C. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường base
D. Dipeptide mạch hở có 2 liên kết peptide
Câu 14. Có bao nhiêu tripeptide mạch hở khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được
3 amino acid: glycine, alanine và phenyl alanine?
A. 3
B. 9
C. 4
D. 6
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amino acid là hợp chất có tính lưỡng tính.
B. Trong môi trường kiềm, dipeptide mạch hở tác dụng với Cu(OH) 2 cho hợp chất
màu tím.
C. Trong một phân tử tetrapeptide mạch hở có 4 liên kết peptide.
D. Các hợp chất peptide kém bền trong môi trường kiềm nhưng bền trong môi trường
acid
Câu 16. Thứ tự các chất xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là
A. C3H8 < CH3CHO < CH3COOH < CH2CH2OH < H2NCH2COOH.
B. C3H8 < CH3CHO < CH3CH2OH < CH3COOH < H2NCH2COOH.
C. CH3CHO < C3H8 < CH3CH2OH < CH3COOH < H2NCH2COOH.
D. C3H8 < CH3CHO < CH3CH2OH < H2NCH2COOH < CH3COOH.
Câu 17. Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu giấy quỳ tím
A. Acid glutamic, valine, alanine
B. Acid glutamic, lysine, glycine
C. Alanine, lysine, aniline
D. Aniline, glycine, valine
Câu 18. Khi thủy phân hoàn toàn 43,4 gam một peptide X mạch hở thu được 35,6 gam
alanine và 15 gam glycine. Có thể kết luận X là
A. tripeptide gồm 2Gly và 1Ala.
B. hexapeptit gồm 4Ala và 2Gly.
C. tripeptide gồm 2Ala và 1Gly.
D. tetrapeptide gồm 2Ala và 2Gly.
Câu 19. Hỗn hợp X gồm alanine và acid glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với
dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho
m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam
muối. Giá trị của m là
A. 112,2
B. 165,6
C. 123,8
D. 171,0
Câu 20. Chất nào sau đây thuộc loại amine?
A. alanine
B. glycine
C. glycerol
D. aniline
Câu 21. Thuốc thử không thể phân biệt được các chất lỏng phenol, aniline và benzen là
A. Dung dịch brom
B. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl và dung dịch brom D. Dung dịch NaOH và dung dịch brom
Câu 22. Để tinh chế aniline từ hỗn hợp phenol, aniline, benzen, cách thực hiện nào dưới đây?
A. Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết lấy
aniline tinh khiết.
B. Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, đehalogen hóa thu được aniline.
C. Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO 2 vào đến dư thu được
aniline tinh khiết.
D. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách aniline ra khỏi
benzen.
Câu 23. Cho 4 ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau
(1) benzen + phenol
(2) aniline + dung dịch H2SO4 dư
(3) aniline + dung dịch KOH
(4) aniline + nước

Các ống nghiệm có sự tách lớp thành 2 lớp chất lỏng là
A. 1, 2, 3
B. 4
C. 3 và 4
D. 1, 3, 4.
Câu 24. Để khử nitro benzen thành aniline người ta thường dùng
(1) Khí H2. (2) Muối FeSO4. (3) Khí SO2.
(4) Fe + dung dịch HCl.
A. 1 và 4
B. 2
C. 1 và 3
D. 4
Câu 25. Chất X là amine no đơn chức mạch hở trong phân tử có 2 nguyên tử C. Tên của X là
A. ethyl amine
B. propyl amine C. methyl amine D. phenyl amine
Câu 26. Số nguyên tử...
 
Gửi ý kiến