Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà Hương
Ngày gửi: 13h:33' 05-02-2023
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà Hương
Ngày gửi: 13h:33' 05-02-2023
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
Ôn thi TN.THPT
CT 11: HIDROCACBON- ANCOL
Tên
Chất phản
Chất tham gia phản ứng
Cơ chế phản ứng
phản
ứng
ứng
H2
Phản
Hidrocac bon không no,
Liên kết bội đứt,mở vòng
ứng
xicloankan, vòng kém bền(xeton,
cộng
hay epoxi), chức anđehit
Br2dd
Hidrocac bon không no, vòng kém
Liên kết bội đứt,mở vòng
bền, chức anđehit
HX
Hidrocac bon không no
Liên kết bội đứt
NaOH
Phản
ứng thế
Thủy
phân
Halogen(X2)
Oxi hóa
Dẫn xuất halogen,phenol
HC no, HC thơm
HNO3
HC thơm, ancol
Kim loại Na
Ank-1-in, ancol, axit, phenol
Ag/AgNO3
Ank-1-in
H2O/ axit
HC no hở
Tất cả tham gia
Hợp chất không no, toluen
KMnO4 dd
O2/xt
CuO/t0
Etylen, CH4, C2H5OH
Ancol bậc 1,2
Qui luật thế vòng
thơm
H thế bởi Na
NO3- thế cho –OH hay H
H trong C liên kết 3 hay trong
nhóm OH bị thế
H trong C liên kết 3 bị thế
Phân tử nhỏ có 2 nhóm chức
Bẽ gãy
cháy
C bậc cao dễ thế
α
Thế C (C kế C lk bội)
Phân tử có liên kết đôi,axetylen
HC no hở
ancol
Phản ứng xảy ra ở
C lk bội
H+ → C bậc thấp
X- → C bậc cao
Nguyên tử H bị thế bởi nguyên
tử X
anđehit
Este, lipit, protein, tơ amit,
saccarozo, mantozo, xenlulozo, tinh
bột, HC không no
Este, lipit, protein, tơ amit
H2
H2O
Phản ứng xảy ra ở
C lk bội
X- thế cho –OH
NH2 NH3X
OH thế cho X-; Na thay H/OH
HC k no
NaOH/t0
Trùng
hợp
Trùng
ngưng
Tách
Ancol
Amin
Qui tắc phản ứng
Nhóm CHO → COONH4
Liên kết giữa các phân tử nhỏ bị
đứt tạo ra các phân tử nhỏ
Liên kết giữa các phân tử nhỏ bị
đứt tạo ra các phân tử nhỏ
Phân tử có liên kết đôi bị đứt
mở nối tạo polime
2 nhóm chức có khả năng tách H2O
Nhóm OH bị tách cùng H ở C
bậc cao
Gãy thành Ankan+ Anken
Tạo CO2 và H2O; N2...
C=C COH-COH, CxCOOH
Có bạc ankilua kết
tủa
Có Ag kết tủa(1:2)
Phân tử nhỏ có
liên kết đôi
Có sự tách phân tử
H2O
Tỉ lệ nCO2 và nH2O
C ¿ CHOOC-COOH
Tách phân tử H2 từ nhóm OH và H
ở C có OH
1- CTC của ankan, anken, ankadien, ankin, aren(benzen) .........................................................................
Các
...........................................................................................................................................................................
phản
Sản phẩm phản ứng
ứng
2- Propan thế Cl2(1:1) SPC: ...............................................................................................................................
minh
3- Etylen(eten) cộng H2, Br2, H2O thu: ............................................................................................, tỉ lệ .........
họa
Axetylen(etin) cộng H2, Br2, thu: .......................................................................................... , tỉ lệ ............
Axetylen(etin) cộng HCl, H2O tỉ lệ 1: 1 thu: ...................................................................................................
Stiren cộng Br2: ............................................................................................................................................
4- Etylen(eten) cộng KMnO4...........................................................................................................................
Axetylen(etin) cộng KMnO4 ...........................................................................................................................
Toluen, etylbenzen cộng KMnO4 ....................................................................................................................
5- Đốt cháy ankan ..................................................................................................................... , nCO2 ........ nH2O
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
1
Ôn thi TN.THPT
Đốt cháy anken ..................................................................................................................... , nCO2 ........ nH2O
Đốt cháy ankin ..................................................................................................................... , nCO2 ........ nH2O
6- Trùng hợp: etylen, propilen, buta-1,3-dien, isopren(2-metyl buta-1,3-dien) ..............................................
.......................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Nhị hợp axetylen............................................................., trùng ngưng glyxin ...........................................
7- propin, anđehit axetic, axit fomic cộng AgNO3/NH3 .............................................................................
.....................................................................................................................................................................
8- cho các chất sau: đimetylete, ancol etylic(etanol), phenol, anilin, alanin, axit etanoic( axit axetic),
axit aminoaxetic( axit 2-amino etanoic), glyxerol( propan-1,2,3-triol), etylen glicol(etan-1,2-điol), axit
fomic, propanal(anđehit propionic), natrifomat, metyl metaacrylat
- Số chất pứ với Na ............: .........................................................................................................................
- Số chất pứ với NaOH ............: ...................................................................................................................
- Số chất pứ với HBr ............: ...................................................................................................................
- Số chất pứ với Cu(OH)2(t0 thường) ............: ...............................................................................................
- Số chất pứ với CaCO3, NaHCO3 ...................................................................................................................
- Số chất pứ với dd Br2 ............: ...................................................................................................................
- Số chất pứ AgNO3/NH3 ............................................................................................................................
1.
Khi đốt cháy hidrocacbon thì cacbon tạo ra CO2 và hidro tạo ra H2O. Tổng khối lượng C và H trong CO2 và
H2O phải bằng khối lượng của hidrocacbon.
Vì
y
CxHy + (x+ 4 )O2
mCxHy= mC + mH
và
y
xCO2 + 2 H2O
mO/pư= mO/CO2 + mO/H2O
nCO 2
n
nOpu= nCO2 + 1/2 nH2O và
số C= CxHy( HCHC )
Thí dụ1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O. m có giá
trị là:
A) 2g
B) 4g
C) 6g
D) 8g.
Suy luận: Mhỗn hợp = mC + mH =
.
3- Ankan
CnH2n+2 +
nCO2 + (n + 1) H2O
thu được nCO2 > nH2O và số mol ankan cháy bằng hiệu số của số mol H2O và số mol CO2.=> nankan= nH2O- nCO2
as CnH2n+1Cl + HCl Vd: CH3-CH2-CH3 + Cl2 a
⃗s CH3CHCl-CH3 +HCl
Phản ứng thế: CnH2n+2 + Cl2 ⃗
(C cùng bậc cùng vị trí thì cùng Sp thế và H ở C bậc cao dễ thế)
Chương 1: ESTE – LIPIT (CHẤT BÉO)
1)
Công thức của este no, đơn chức là ........................................................................................................
2)
CT tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức là:
…………………….......................................................................................................……
3)
Công thức chung của este đơn chức là ....................................................................................................
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
2
4)
Ôn thi TN.THPT
Công thức của các este: vinyl axetat, phenyl axetat, metyl propionat, etyl axetat, etyl fomat, propyl fomat,
isopropyl fomat, metyl acrylat, metyl metacrylat, lần lượt là ...........................................................................
............................................................................................................................................................................
5)
Số đồng phân của axit là :........este là: ........ C4H8O2 có ......... đồng phân axit và ............ đồng phân este
6)
Số đồng phân đơn chức của C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 là .........................................................................
7)
So sánh nhiệt độ sôi: hidrocacbon ete(este,xeton)
anđehit
ancol
H2O axit
muối
Lưu ý M lớn, mạch dài SÔI cao
8)
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng .................................., Đặc điểm................
9)
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng ......................, Đặc điểm..............
10) Pứ đốt cháy tổng quát của este no, đơn chức là ..................................................... , thu được nCO2.....nH2O
11) Công thức Este hoặc muối của axit cacboxylic, tác dụng được với dd AgNO3/NH3 (tức tham gia p.ứ tráng
bạc) có dạng...............................................................................................................................................
12) Este thủy phân trong môi trường axit, hoặc môi trường kiềm, thu được 2 sản phẩm tham gia phản ứng
tráng bạc là ...............................................................................................................................................
13) Este thủy phân trong môi trường kiềm, thu được 2 muối hữu cơ và nước, có
dạng..................................................................
14) Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được .............................................................................
15) Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ (kiềm) thu được ................................................................
16) Thủy phân vinyl axetat trong môi trường bazơ (kiềm) thu được .............................................................
17) Thủy phân phenyl axetat trong dd KOH dư thu được .............................................................................
18) Điều chế metyl propionat bằng p.ứ este hóa giữa ....................................................................................
19) Điều chế vinyl axetat đi từ ........................................................................................................................
20) Este Y có CTPT C8H8O2 tác dụng với dd KOH dư, thu được 2 muối hữu cơ và nước. CTCT có thể có Y là
......................................................................................................................................
21) Chất béo là trieste của …………………………………………………….. CTCcbéo no : ……………...
22) Tên gọi của các axit béo có công thức C15H31COOH, C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH lần lượt
là :
23) Tên gọi của các chất béo có công thức (C15H31COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5,
(C17H31COO)3C3H5 lần lượt là : .........................................................................................................................
24) Hai axit béo kết hợp với glyxerol tạo tối đa ... chất béo; ba axit béo kết hợp với glyxerol tạo tối đa ... chất
béo.
25) Chất béo ở dạng rắn (mỡ, bơ nhân tạo) chứa gốc axit béo.........., chất béo ở dạng lỏng (dầu ăn) chứa gốc
axit béo...............
26) Để chuyển chất béo lỏng thành chất.béo rắn (hoặc bơ nhân tạo) người ta dùng phản ứng ......................
27) Thủy phân chất các chất béo luôn thu được …………………………………………………..
Chương 2: CACBOHIDRAT (GLUXIT, SACCARIT)
1)
Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ ……chức, chứa nhiều ……………………. ...............……………..….
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
3
Ôn thi TN.THPT
2)
Cacbohidrat thuộc nhóm monosaccarit là :.....................................................là.........................của nhau
3)
Cacbohidrat thuộc nhóm đisaccarit là :...........................................................là.........................của nhau
4)
Cacbohidrat thuộc nhóm polisaccarit là :...................................không phải là.........................của nhau,
vì …………………………………………………………….…………………………………………..
5)
Công thức của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ, lần lượt là ..........................
............................................................................................................................................................................
6)
Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ có trong .....................................................................................................
7)
Vị ngọt của: ..............................................................................................................................................
8)
Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH, cho glucozơ phản ứng với ...............................................
9)
Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm –OH, cho glucozơ phản ứng với ......................................................
10) Để chứng minh glucozơ có nhóm –CHO, cho glucozơ phản ứng với ......................................................
11) Đồng phân của glucozơ là ......................................... ; đồng phân của saccarozơ là . .............................
12) Để phân biệt glucozơ và fructozơ, dùng ...................................................................................................
13) Tinh bột A B C metyl axetat. Vậy: A, B, C là .........................................................................
14) Cấu tạo phân tử saccarozơ gồm .............................................................................................................
15) Cấu tạo phân tử mantozơ gồm ..................................................................................................................
16) Cấu tạo phân tử tinh bột gồm ................................................................................................................
17) Cấu tạo phân tử xenlulozơ gồm ................................................................................................................
18) Công thức cấu tạo của xenlulozơ là ..........................................................................................................
19) Các cacbohidrat có phản ứng thủy phân là ............................................................................................
20) Các cacbohidrat hòa tan (tác dụng) Cu(OH)2 tạo dd xanh lam, là .......................................................
21) Các cacbohidrat có phản ứng tráng bạc là..............................................................................................
Chương 3: AMIN - AMINOAXIT- PROTEIN
1)
Công thức chung của amin no, đơn chức là:....................., số đồng phân:....................
2)
Công thức chung của amin no là:............................., amin đơn chức là ………………………
3)
Số đồng phân amin của C2H7N (bậc 1, 2, 3 ?) là.......................................................................................
4)
Số đồng phân amin của C3H9N (bậc 1, 2, 3 ?) là.......................................................................................
5)
Số đồng phân amin của C4H11N (bậc 1, 2, 3 ?) là.....................................................................................
6)
Số đồng phân amin thom của C7H9N (bậc 1, 2, 3 ?) là.............................................................................
7)
Cho biết tên gọi và bậc của các amin: C6H5NH2, CH3NH2, CH3CH2NH2, (C6H5)2NH CH3NHCH3, (CH3)3N,
CH3CH2CH2NH2, CH3CH(NH2)CH3 lần lượt là.......................................................................................
8)
Tính chất hóa học đặc trưng của amin là tính ....................do ..................................................................
9)
Tính bazơ của các amin giảm dần (câu 7) : ....................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………..
10) Amin hở làm quỳ tím hóa ................................................, ...........................không làm đổi màu quỳ tím
11) Để nhận biết anilin dùng : …………… vì tạo ra ………………………………………………………..
12) Công thức chung của aminoaxit là .........................................................................................................
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
4
Ôn thi TN.THPT
13) Công thức của aminoaxit no chứa một nhóm amino (-NH2), một nhóm cacboxyl (-COOH) là ........
14) Số đồng phân của amino axit C2H5O2N, C3H7O2N, C4H9O2N là ...............................................................
15) Công thức của glyxin, alanin, axit glutamic là .........................................................................................
16) Glyxin, alanin, valin, axit glutamic, Lysin lần lượt làm quỳ tím .............................................................
17) Trong dung dịch aminoaxit tồn tại ở dạng ................................................................................................
18) Aminoaxit có tính lưởng tính vì vừa tác dụng với ............................ và vừa tác dụng với.......................
19) Peptit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit ?.......................liên kết với nhau bằng liên kết ......................
20) Đipeptit, tripeptit tạo nên từ .................... α – aminoaxit và có số liên kết peptit là ................................
21) Sự kết tủa protein bằng nhiệt gọi là sự ..................... ; Protein bị đông tụ khi gặp..................................
22) Peptit và protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu .............................., trừ.................................
23) Thủy phân đến cùng peptit, protein (nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim) tạo thành.................................
Chương 4 : POLIME
1)
Polime tự nhiên gồm : .............................................................................................................................
2)
Polime bán tổng hợp gồm: .....................................................................................................................
3)
Polime tổng hợp gồm................................................................................................................................
4)
Điều kiện để tham gia phản ứng trùng hợp là : .........................................................................................
5)
Điều kiện để tham gia phản ứng trùng ngưng là : .....................................................................................
6)
Polime có nguồn gốc từ xenlulozơ (dùng làm tơ sợi) là : .........................................................................
7)
Tơ poliamit chứa nhóm ……………….. gồm các loại tơ: .......................................................................
8)
Tơ polieste chứa nhóm ……………….. gồm các loại tơ: ........................................................................
9)
Tơ poli(vinylic) chứa nhóm …………….. gồm các loại tơ: ....................................................................
10) Polime mạch phân nhánh gồm: ................................................................................................................
11) Polime mạch mạng lưới không gian gồm: ................................................................................................
12) Polime mạch không phân nhánh (mạch thẳng) gồm: ..............................................................................
Chương 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1)
Tính chất vật lý chung của kim loại là
là : ...................................................., do gây ra bởi electron....
electron....
2)
Chất có mạng tinh thế lập phương tâm khối
khối : ……………………………………………………….
……………………………………………………….
3)
Các kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (theo thứ tự giảm dần) là
là : ...............................................................
4)
Kim loại nhẹ nhất là
là : .................
................. ; nặng nhất là
là : ............................................dẻo
............................................dẻo nhất...........................
5)
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
là : ............................, cao nhất là ..........................................
6)
Kim loại mềm nhất là ........................., cứng nhất là ................................................................................
7)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính ....................= dễ bị ...............= ...............electron
(do KL có năng lượng ion hóa.................)
8)
Các kim loại không phản ứng với HCl, H2SO4 loãng là............................................................................
là............................................................................
9)
Các kim loại không phản ứng với HNO3, H2SO4 đặc là............................................................................
là............................................................................
10)
Các kim loại không phản ứng (bị thụ động hóa) với HNO3, H2SO4 đặc, nguội là...................................
là...................................
11)
Các kim loại tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là
là ...................................................................
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
5
Ôn thi TN.THPT
12)
Cho Na dư vào dd CuSO4 (CuCl2) có hiện tượng là .................................................................................
.................................................................................
13)
Cho Na dư vào dd AlCl3 có hiện tượng là ................................................................................................
................................................................................................
14)
Cho Fe vào dd CuSO4 có hiện tượng là ....................................................................................................
15)
Cho Fe vào dd AgNO3 (dư), dd thu được chứa
chứa :..........................
:.......................... ; chất rắn thu được là...........................
16)
Cho FeCl2 vào dd AgNO3 (dư), dd thu được chứa
chứa :.........................; chất rắn thu được là........................
17)
Để làm sạch Ag có lẫn tạp chất Cu, Fe ta dùng ........................................................................................
+ Nếu không làm tăng khối lượng Ag, ta dùng ..........................................................................................
18)
Để làm sạch Hg có lẫn tạp chất Ag, Cu, ta dùng ......................................................................................
19)
Dãy điện hóa kim loại là:
............................................................................................................................................................................
20)
Để khử ion Fe3+ thành Fe dùng KL ................................
................................ ; khử Fe3+ thành Fe2+ dùng kim loại .................
21)
Nguyên tắc điều chế kim loại là .............................................................................................................
22)
Phương pháp nhiệt luyện: dùng chất khử là .............................. khử các .................................................
điều chế kim loại từ ..................................................................................................................................
23)
Phương pháp thủy luyện: dùng ......................................., điều chế chủ yếu các kim loại ........................
24)
Phương pháp điện phân dd: dùng điều chế các kim loại ..........................................................................
25)
Phương pháp điện phân nc: dùng điều chế các kim loại ...........................................................................
26)
Công thức tính khối lượng chất thu được ở điện cực là
là : ..........................................................................
..........................................................................
27)
Cho CO (hoặc H2 dư) đi qua hh Al2O3, ZnO, CuO, MgO, Fe2O3 thu được chất rắn gồm ........................
28)
Tính chất hóa học của hợp kim ............................................................. so với đơn chất tạo ra chúng.
29)
Hợp kim cứng và giòn hơn KL ban đầu nhưng tính ............................................ hơn kim loại ban đầu.
30)
Có 2 loại ăn mòn kim loại là ..............................................;
xảy ra nhanh hơn
..............................................; ăn mòn....................
mòn....................xảy
31)
Điều kiện để kim loại bị ăn mòn điện hóa …………………………………………………………………...
……………………………… và kim loại bị ăn mòn luôn là ……………………….
32)
Trong các hợp kim: Fe–Al, Fe–Cu, Fe–C, Zn–Fe, hợp kim mà sắt bị ăn mòn (phá hủy) trước là ...........
33)
Có 2 thí nghiệm: 1/ Fe + HCl ; 2/ Fe + HCl + vài giọt CuSO4. Thí nghiệm mà tốc độ khí thoát ra nhanh
và sắt bị ăn mòn nhanh là thí nghiệm …………. Vì …………………………………………….
34)
Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép người ta có thể gắn thêm kim loại là ............................................................
............................................................
Chương 6: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM
1)
Kim loại kiềm (nhóm IA) gồm ..............................................................................................................
2)
Kim loại kiềm có nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi.........., khối lượng riêng .........., năng lượng ion
hóa...........độ cứng ......... và biến đổi theo quy luật là do kim loại kiềm có mạng tinh thể ..............................
3)
Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm là ...................................... là do .....................................
4)
Thứ tự giảm dần độ hoạt động của KL Kiềm là
là : .....................................................................................
5)
Cho Na lần lượt vào dd axit (HCl, H2SO4 vừa đủ), dd bazơ (NaOH, ...) , dd muối (NaCl, ...) , nước.
Trường hợp không có phản ứng của Na với nước là
là :..............................................................................
6)
Để bảo quản Kim loại Kiềm người ta ngâm chúng trong .........................................................................
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
6
Ôn thi TN.THPT
7)
Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là ..........................................................................................
8)
Phương pháp điều chế kim loại kiềm là ....................................................................................................
9)
Dd NaOH, Na2CO3 có môi trường ..................; Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm là....................
là....................
10)
NaHCO3 là chất .................................. vì ..................................................................................................
11)
Cho Na vào dd CuCl2 có hiện tượng là ....................................................................................................
12)
Kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA ) gồm .....................................................................................................
13)
Công thức oxit của kim loại kiềm và kiềm thổ là .................................................................................
14)
Kim loại kiềm thổ không phản ứng mạnh với nước là..............................................................................
là..............................................................................
15)
Cho Ba vào dd CuSO4 có hiện tượng là ...................................................................................................
16)
Nhóm kim loại kiềm và kiềm thổ vào dd CuSO4 có Cu(OH)2 kết tủa là ..................................................
17)
Nhóm kim loại kiềm và kiềm thổ vào dd CuSO4 có Cu kết tủa là ............................................................
18)
Nhóm kim loại kiềm và kiềm thổ tan trong nước ở t0 thường là ...............................................................
19)
Phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ là ..............................................................................................
20)
Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ, cặn dưới đáy nồi, là ............................................................
21)
Phản ứng giải thích ăn mòn( xâm thực) núi đá vôi là ...............................................................................
22)
Công thức của thạch cao sống, thạch cao nung, thạch cao khan là ..........................................................
23)
Loại thạch cao dùng để đúc tượng, bó xương bị gãy là ............................................................................
24)
Thổi từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 có hiện tượng là .............................................................
25)
Cho Ca(OH)2 đén dư vào dd Ca(HCO3)2, có hiện tượng là .......................................................................
26)
Nước cứng là ............................................................................................................................................
27)
Nước cứng tạm thời có chứa các ion .....................................................................................................
28)
Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion .......................................................................................................
29)
Nước cứng toàn phần là ............................................................................................................................
30)
Phương pháp
pháp làm mềm nước cứng tạm thời .............................................................................................
31)
Hóa chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu hoặc toàn phần là .............................................................
32)
Cấu hình e của Al là...
CT 11: HIDROCACBON- ANCOL
Tên
Chất phản
Chất tham gia phản ứng
Cơ chế phản ứng
phản
ứng
ứng
H2
Phản
Hidrocac bon không no,
Liên kết bội đứt,mở vòng
ứng
xicloankan, vòng kém bền(xeton,
cộng
hay epoxi), chức anđehit
Br2dd
Hidrocac bon không no, vòng kém
Liên kết bội đứt,mở vòng
bền, chức anđehit
HX
Hidrocac bon không no
Liên kết bội đứt
NaOH
Phản
ứng thế
Thủy
phân
Halogen(X2)
Oxi hóa
Dẫn xuất halogen,phenol
HC no, HC thơm
HNO3
HC thơm, ancol
Kim loại Na
Ank-1-in, ancol, axit, phenol
Ag/AgNO3
Ank-1-in
H2O/ axit
HC no hở
Tất cả tham gia
Hợp chất không no, toluen
KMnO4 dd
O2/xt
CuO/t0
Etylen, CH4, C2H5OH
Ancol bậc 1,2
Qui luật thế vòng
thơm
H thế bởi Na
NO3- thế cho –OH hay H
H trong C liên kết 3 hay trong
nhóm OH bị thế
H trong C liên kết 3 bị thế
Phân tử nhỏ có 2 nhóm chức
Bẽ gãy
cháy
C bậc cao dễ thế
α
Thế C (C kế C lk bội)
Phân tử có liên kết đôi,axetylen
HC no hở
ancol
Phản ứng xảy ra ở
C lk bội
H+ → C bậc thấp
X- → C bậc cao
Nguyên tử H bị thế bởi nguyên
tử X
anđehit
Este, lipit, protein, tơ amit,
saccarozo, mantozo, xenlulozo, tinh
bột, HC không no
Este, lipit, protein, tơ amit
H2
H2O
Phản ứng xảy ra ở
C lk bội
X- thế cho –OH
NH2 NH3X
OH thế cho X-; Na thay H/OH
HC k no
NaOH/t0
Trùng
hợp
Trùng
ngưng
Tách
Ancol
Amin
Qui tắc phản ứng
Nhóm CHO → COONH4
Liên kết giữa các phân tử nhỏ bị
đứt tạo ra các phân tử nhỏ
Liên kết giữa các phân tử nhỏ bị
đứt tạo ra các phân tử nhỏ
Phân tử có liên kết đôi bị đứt
mở nối tạo polime
2 nhóm chức có khả năng tách H2O
Nhóm OH bị tách cùng H ở C
bậc cao
Gãy thành Ankan+ Anken
Tạo CO2 và H2O; N2...
C=C COH-COH, CxCOOH
Có bạc ankilua kết
tủa
Có Ag kết tủa(1:2)
Phân tử nhỏ có
liên kết đôi
Có sự tách phân tử
H2O
Tỉ lệ nCO2 và nH2O
C ¿ CHOOC-COOH
Tách phân tử H2 từ nhóm OH và H
ở C có OH
1- CTC của ankan, anken, ankadien, ankin, aren(benzen) .........................................................................
Các
...........................................................................................................................................................................
phản
Sản phẩm phản ứng
ứng
2- Propan thế Cl2(1:1) SPC: ...............................................................................................................................
minh
3- Etylen(eten) cộng H2, Br2, H2O thu: ............................................................................................, tỉ lệ .........
họa
Axetylen(etin) cộng H2, Br2, thu: .......................................................................................... , tỉ lệ ............
Axetylen(etin) cộng HCl, H2O tỉ lệ 1: 1 thu: ...................................................................................................
Stiren cộng Br2: ............................................................................................................................................
4- Etylen(eten) cộng KMnO4...........................................................................................................................
Axetylen(etin) cộng KMnO4 ...........................................................................................................................
Toluen, etylbenzen cộng KMnO4 ....................................................................................................................
5- Đốt cháy ankan ..................................................................................................................... , nCO2 ........ nH2O
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
1
Ôn thi TN.THPT
Đốt cháy anken ..................................................................................................................... , nCO2 ........ nH2O
Đốt cháy ankin ..................................................................................................................... , nCO2 ........ nH2O
6- Trùng hợp: etylen, propilen, buta-1,3-dien, isopren(2-metyl buta-1,3-dien) ..............................................
.......................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Nhị hợp axetylen............................................................., trùng ngưng glyxin ...........................................
7- propin, anđehit axetic, axit fomic cộng AgNO3/NH3 .............................................................................
.....................................................................................................................................................................
8- cho các chất sau: đimetylete, ancol etylic(etanol), phenol, anilin, alanin, axit etanoic( axit axetic),
axit aminoaxetic( axit 2-amino etanoic), glyxerol( propan-1,2,3-triol), etylen glicol(etan-1,2-điol), axit
fomic, propanal(anđehit propionic), natrifomat, metyl metaacrylat
- Số chất pứ với Na ............: .........................................................................................................................
- Số chất pứ với NaOH ............: ...................................................................................................................
- Số chất pứ với HBr ............: ...................................................................................................................
- Số chất pứ với Cu(OH)2(t0 thường) ............: ...............................................................................................
- Số chất pứ với CaCO3, NaHCO3 ...................................................................................................................
- Số chất pứ với dd Br2 ............: ...................................................................................................................
- Số chất pứ AgNO3/NH3 ............................................................................................................................
1.
Khi đốt cháy hidrocacbon thì cacbon tạo ra CO2 và hidro tạo ra H2O. Tổng khối lượng C và H trong CO2 và
H2O phải bằng khối lượng của hidrocacbon.
Vì
y
CxHy + (x+ 4 )O2
mCxHy= mC + mH
và
y
xCO2 + 2 H2O
mO/pư= mO/CO2 + mO/H2O
nCO 2
n
nOpu= nCO2 + 1/2 nH2O và
số C= CxHy( HCHC )
Thí dụ1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O. m có giá
trị là:
A) 2g
B) 4g
C) 6g
D) 8g.
Suy luận: Mhỗn hợp = mC + mH =
.
3- Ankan
CnH2n+2 +
nCO2 + (n + 1) H2O
thu được nCO2 > nH2O và số mol ankan cháy bằng hiệu số của số mol H2O và số mol CO2.=> nankan= nH2O- nCO2
as CnH2n+1Cl + HCl Vd: CH3-CH2-CH3 + Cl2 a
⃗s CH3CHCl-CH3 +HCl
Phản ứng thế: CnH2n+2 + Cl2 ⃗
(C cùng bậc cùng vị trí thì cùng Sp thế và H ở C bậc cao dễ thế)
Chương 1: ESTE – LIPIT (CHẤT BÉO)
1)
Công thức của este no, đơn chức là ........................................................................................................
2)
CT tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức là:
…………………….......................................................................................................……
3)
Công thức chung của este đơn chức là ....................................................................................................
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
2
4)
Ôn thi TN.THPT
Công thức của các este: vinyl axetat, phenyl axetat, metyl propionat, etyl axetat, etyl fomat, propyl fomat,
isopropyl fomat, metyl acrylat, metyl metacrylat, lần lượt là ...........................................................................
............................................................................................................................................................................
5)
Số đồng phân của axit là :........este là: ........ C4H8O2 có ......... đồng phân axit và ............ đồng phân este
6)
Số đồng phân đơn chức của C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 là .........................................................................
7)
So sánh nhiệt độ sôi: hidrocacbon ete(este,xeton)
anđehit
ancol
H2O axit
muối
Lưu ý M lớn, mạch dài SÔI cao
8)
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng .................................., Đặc điểm................
9)
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng ......................, Đặc điểm..............
10) Pứ đốt cháy tổng quát của este no, đơn chức là ..................................................... , thu được nCO2.....nH2O
11) Công thức Este hoặc muối của axit cacboxylic, tác dụng được với dd AgNO3/NH3 (tức tham gia p.ứ tráng
bạc) có dạng...............................................................................................................................................
12) Este thủy phân trong môi trường axit, hoặc môi trường kiềm, thu được 2 sản phẩm tham gia phản ứng
tráng bạc là ...............................................................................................................................................
13) Este thủy phân trong môi trường kiềm, thu được 2 muối hữu cơ và nước, có
dạng..................................................................
14) Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được .............................................................................
15) Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ (kiềm) thu được ................................................................
16) Thủy phân vinyl axetat trong môi trường bazơ (kiềm) thu được .............................................................
17) Thủy phân phenyl axetat trong dd KOH dư thu được .............................................................................
18) Điều chế metyl propionat bằng p.ứ este hóa giữa ....................................................................................
19) Điều chế vinyl axetat đi từ ........................................................................................................................
20) Este Y có CTPT C8H8O2 tác dụng với dd KOH dư, thu được 2 muối hữu cơ và nước. CTCT có thể có Y là
......................................................................................................................................
21) Chất béo là trieste của …………………………………………………….. CTCcbéo no : ……………...
22) Tên gọi của các axit béo có công thức C15H31COOH, C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH lần lượt
là :
23) Tên gọi của các chất béo có công thức (C15H31COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5,
(C17H31COO)3C3H5 lần lượt là : .........................................................................................................................
24) Hai axit béo kết hợp với glyxerol tạo tối đa ... chất béo; ba axit béo kết hợp với glyxerol tạo tối đa ... chất
béo.
25) Chất béo ở dạng rắn (mỡ, bơ nhân tạo) chứa gốc axit béo.........., chất béo ở dạng lỏng (dầu ăn) chứa gốc
axit béo...............
26) Để chuyển chất béo lỏng thành chất.béo rắn (hoặc bơ nhân tạo) người ta dùng phản ứng ......................
27) Thủy phân chất các chất béo luôn thu được …………………………………………………..
Chương 2: CACBOHIDRAT (GLUXIT, SACCARIT)
1)
Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ ……chức, chứa nhiều ……………………. ...............……………..….
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
3
Ôn thi TN.THPT
2)
Cacbohidrat thuộc nhóm monosaccarit là :.....................................................là.........................của nhau
3)
Cacbohidrat thuộc nhóm đisaccarit là :...........................................................là.........................của nhau
4)
Cacbohidrat thuộc nhóm polisaccarit là :...................................không phải là.........................của nhau,
vì …………………………………………………………….…………………………………………..
5)
Công thức của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ, lần lượt là ..........................
............................................................................................................................................................................
6)
Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ có trong .....................................................................................................
7)
Vị ngọt của: ..............................................................................................................................................
8)
Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH, cho glucozơ phản ứng với ...............................................
9)
Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm –OH, cho glucozơ phản ứng với ......................................................
10) Để chứng minh glucozơ có nhóm –CHO, cho glucozơ phản ứng với ......................................................
11) Đồng phân của glucozơ là ......................................... ; đồng phân của saccarozơ là . .............................
12) Để phân biệt glucozơ và fructozơ, dùng ...................................................................................................
13) Tinh bột A B C metyl axetat. Vậy: A, B, C là .........................................................................
14) Cấu tạo phân tử saccarozơ gồm .............................................................................................................
15) Cấu tạo phân tử mantozơ gồm ..................................................................................................................
16) Cấu tạo phân tử tinh bột gồm ................................................................................................................
17) Cấu tạo phân tử xenlulozơ gồm ................................................................................................................
18) Công thức cấu tạo của xenlulozơ là ..........................................................................................................
19) Các cacbohidrat có phản ứng thủy phân là ............................................................................................
20) Các cacbohidrat hòa tan (tác dụng) Cu(OH)2 tạo dd xanh lam, là .......................................................
21) Các cacbohidrat có phản ứng tráng bạc là..............................................................................................
Chương 3: AMIN - AMINOAXIT- PROTEIN
1)
Công thức chung của amin no, đơn chức là:....................., số đồng phân:....................
2)
Công thức chung của amin no là:............................., amin đơn chức là ………………………
3)
Số đồng phân amin của C2H7N (bậc 1, 2, 3 ?) là.......................................................................................
4)
Số đồng phân amin của C3H9N (bậc 1, 2, 3 ?) là.......................................................................................
5)
Số đồng phân amin của C4H11N (bậc 1, 2, 3 ?) là.....................................................................................
6)
Số đồng phân amin thom của C7H9N (bậc 1, 2, 3 ?) là.............................................................................
7)
Cho biết tên gọi và bậc của các amin: C6H5NH2, CH3NH2, CH3CH2NH2, (C6H5)2NH CH3NHCH3, (CH3)3N,
CH3CH2CH2NH2, CH3CH(NH2)CH3 lần lượt là.......................................................................................
8)
Tính chất hóa học đặc trưng của amin là tính ....................do ..................................................................
9)
Tính bazơ của các amin giảm dần (câu 7) : ....................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………..
10) Amin hở làm quỳ tím hóa ................................................, ...........................không làm đổi màu quỳ tím
11) Để nhận biết anilin dùng : …………… vì tạo ra ………………………………………………………..
12) Công thức chung của aminoaxit là .........................................................................................................
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
4
Ôn thi TN.THPT
13) Công thức của aminoaxit no chứa một nhóm amino (-NH2), một nhóm cacboxyl (-COOH) là ........
14) Số đồng phân của amino axit C2H5O2N, C3H7O2N, C4H9O2N là ...............................................................
15) Công thức của glyxin, alanin, axit glutamic là .........................................................................................
16) Glyxin, alanin, valin, axit glutamic, Lysin lần lượt làm quỳ tím .............................................................
17) Trong dung dịch aminoaxit tồn tại ở dạng ................................................................................................
18) Aminoaxit có tính lưởng tính vì vừa tác dụng với ............................ và vừa tác dụng với.......................
19) Peptit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit ?.......................liên kết với nhau bằng liên kết ......................
20) Đipeptit, tripeptit tạo nên từ .................... α – aminoaxit và có số liên kết peptit là ................................
21) Sự kết tủa protein bằng nhiệt gọi là sự ..................... ; Protein bị đông tụ khi gặp..................................
22) Peptit và protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu .............................., trừ.................................
23) Thủy phân đến cùng peptit, protein (nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim) tạo thành.................................
Chương 4 : POLIME
1)
Polime tự nhiên gồm : .............................................................................................................................
2)
Polime bán tổng hợp gồm: .....................................................................................................................
3)
Polime tổng hợp gồm................................................................................................................................
4)
Điều kiện để tham gia phản ứng trùng hợp là : .........................................................................................
5)
Điều kiện để tham gia phản ứng trùng ngưng là : .....................................................................................
6)
Polime có nguồn gốc từ xenlulozơ (dùng làm tơ sợi) là : .........................................................................
7)
Tơ poliamit chứa nhóm ……………….. gồm các loại tơ: .......................................................................
8)
Tơ polieste chứa nhóm ……………….. gồm các loại tơ: ........................................................................
9)
Tơ poli(vinylic) chứa nhóm …………….. gồm các loại tơ: ....................................................................
10) Polime mạch phân nhánh gồm: ................................................................................................................
11) Polime mạch mạng lưới không gian gồm: ................................................................................................
12) Polime mạch không phân nhánh (mạch thẳng) gồm: ..............................................................................
Chương 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1)
Tính chất vật lý chung của kim loại là
là : ...................................................., do gây ra bởi electron....
electron....
2)
Chất có mạng tinh thế lập phương tâm khối
khối : ……………………………………………………….
……………………………………………………….
3)
Các kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (theo thứ tự giảm dần) là
là : ...............................................................
4)
Kim loại nhẹ nhất là
là : .................
................. ; nặng nhất là
là : ............................................dẻo
............................................dẻo nhất...........................
5)
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
là : ............................, cao nhất là ..........................................
6)
Kim loại mềm nhất là ........................., cứng nhất là ................................................................................
7)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính ....................= dễ bị ...............= ...............electron
(do KL có năng lượng ion hóa.................)
8)
Các kim loại không phản ứng với HCl, H2SO4 loãng là............................................................................
là............................................................................
9)
Các kim loại không phản ứng với HNO3, H2SO4 đặc là............................................................................
là............................................................................
10)
Các kim loại không phản ứng (bị thụ động hóa) với HNO3, H2SO4 đặc, nguội là...................................
là...................................
11)
Các kim loại tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là
là ...................................................................
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
5
Ôn thi TN.THPT
12)
Cho Na dư vào dd CuSO4 (CuCl2) có hiện tượng là .................................................................................
.................................................................................
13)
Cho Na dư vào dd AlCl3 có hiện tượng là ................................................................................................
................................................................................................
14)
Cho Fe vào dd CuSO4 có hiện tượng là ....................................................................................................
15)
Cho Fe vào dd AgNO3 (dư), dd thu được chứa
chứa :..........................
:.......................... ; chất rắn thu được là...........................
16)
Cho FeCl2 vào dd AgNO3 (dư), dd thu được chứa
chứa :.........................; chất rắn thu được là........................
17)
Để làm sạch Ag có lẫn tạp chất Cu, Fe ta dùng ........................................................................................
+ Nếu không làm tăng khối lượng Ag, ta dùng ..........................................................................................
18)
Để làm sạch Hg có lẫn tạp chất Ag, Cu, ta dùng ......................................................................................
19)
Dãy điện hóa kim loại là:
............................................................................................................................................................................
20)
Để khử ion Fe3+ thành Fe dùng KL ................................
................................ ; khử Fe3+ thành Fe2+ dùng kim loại .................
21)
Nguyên tắc điều chế kim loại là .............................................................................................................
22)
Phương pháp nhiệt luyện: dùng chất khử là .............................. khử các .................................................
điều chế kim loại từ ..................................................................................................................................
23)
Phương pháp thủy luyện: dùng ......................................., điều chế chủ yếu các kim loại ........................
24)
Phương pháp điện phân dd: dùng điều chế các kim loại ..........................................................................
25)
Phương pháp điện phân nc: dùng điều chế các kim loại ...........................................................................
26)
Công thức tính khối lượng chất thu được ở điện cực là
là : ..........................................................................
..........................................................................
27)
Cho CO (hoặc H2 dư) đi qua hh Al2O3, ZnO, CuO, MgO, Fe2O3 thu được chất rắn gồm ........................
28)
Tính chất hóa học của hợp kim ............................................................. so với đơn chất tạo ra chúng.
29)
Hợp kim cứng và giòn hơn KL ban đầu nhưng tính ............................................ hơn kim loại ban đầu.
30)
Có 2 loại ăn mòn kim loại là ..............................................;
xảy ra nhanh hơn
..............................................; ăn mòn....................
mòn....................xảy
31)
Điều kiện để kim loại bị ăn mòn điện hóa …………………………………………………………………...
……………………………… và kim loại bị ăn mòn luôn là ……………………….
32)
Trong các hợp kim: Fe–Al, Fe–Cu, Fe–C, Zn–Fe, hợp kim mà sắt bị ăn mòn (phá hủy) trước là ...........
33)
Có 2 thí nghiệm: 1/ Fe + HCl ; 2/ Fe + HCl + vài giọt CuSO4. Thí nghiệm mà tốc độ khí thoát ra nhanh
và sắt bị ăn mòn nhanh là thí nghiệm …………. Vì …………………………………………….
34)
Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép người ta có thể gắn thêm kim loại là ............................................................
............................................................
Chương 6: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM
1)
Kim loại kiềm (nhóm IA) gồm ..............................................................................................................
2)
Kim loại kiềm có nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi.........., khối lượng riêng .........., năng lượng ion
hóa...........độ cứng ......... và biến đổi theo quy luật là do kim loại kiềm có mạng tinh thể ..............................
3)
Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm là ...................................... là do .....................................
4)
Thứ tự giảm dần độ hoạt động của KL Kiềm là
là : .....................................................................................
5)
Cho Na lần lượt vào dd axit (HCl, H2SO4 vừa đủ), dd bazơ (NaOH, ...) , dd muối (NaCl, ...) , nước.
Trường hợp không có phản ứng của Na với nước là
là :..............................................................................
6)
Để bảo quản Kim loại Kiềm người ta ngâm chúng trong .........................................................................
Câu hỏi ôn tập nhanh lý thuyết Hóa Học
6
Ôn thi TN.THPT
7)
Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là ..........................................................................................
8)
Phương pháp điều chế kim loại kiềm là ....................................................................................................
9)
Dd NaOH, Na2CO3 có môi trường ..................; Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm là....................
là....................
10)
NaHCO3 là chất .................................. vì ..................................................................................................
11)
Cho Na vào dd CuCl2 có hiện tượng là ....................................................................................................
12)
Kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA ) gồm .....................................................................................................
13)
Công thức oxit của kim loại kiềm và kiềm thổ là .................................................................................
14)
Kim loại kiềm thổ không phản ứng mạnh với nước là..............................................................................
là..............................................................................
15)
Cho Ba vào dd CuSO4 có hiện tượng là ...................................................................................................
16)
Nhóm kim loại kiềm và kiềm thổ vào dd CuSO4 có Cu(OH)2 kết tủa là ..................................................
17)
Nhóm kim loại kiềm và kiềm thổ vào dd CuSO4 có Cu kết tủa là ............................................................
18)
Nhóm kim loại kiềm và kiềm thổ tan trong nước ở t0 thường là ...............................................................
19)
Phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ là ..............................................................................................
20)
Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ, cặn dưới đáy nồi, là ............................................................
21)
Phản ứng giải thích ăn mòn( xâm thực) núi đá vôi là ...............................................................................
22)
Công thức của thạch cao sống, thạch cao nung, thạch cao khan là ..........................................................
23)
Loại thạch cao dùng để đúc tượng, bó xương bị gãy là ............................................................................
24)
Thổi từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 có hiện tượng là .............................................................
25)
Cho Ca(OH)2 đén dư vào dd Ca(HCO3)2, có hiện tượng là .......................................................................
26)
Nước cứng là ............................................................................................................................................
27)
Nước cứng tạm thời có chứa các ion .....................................................................................................
28)
Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion .......................................................................................................
29)
Nước cứng toàn phần là ............................................................................................................................
30)
Phương pháp
pháp làm mềm nước cứng tạm thời .............................................................................................
31)
Hóa chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu hoặc toàn phần là .............................................................
32)
Cấu hình e của Al là...
 








Các ý kiến mới nhất