Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 21h:52' 27-12-2021
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 587
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 21h:52' 27-12-2021
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 587
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TC KT-KT HỒNG LAM
KHOA CƠ BẢN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I –NĂM HỌC
2021-2022
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 11
Thời gian làm bài: 50 phút( Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 101
Họ và tên học sinh:...........................................................................
Số báo danh:.....................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM ( 7.0 điểm)
Câu 1. Công suất có đơn vị là:
A. Cu lông(C). B. Vôn trên mét(V/m).
C. Niutơn(N). D. Oát(W).
Câu 2. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:
A. các ion âm. B. các ion dương.
C. các nguyên tử. D. các electron tự do.
Câu 3. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một vật dẫn. Trong khoảng thờigian 2,0s thì có điện lượng 8,0.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Giá trịcủa I bằng:
A. 4A. B. 4.10-3A. C. 16.10-3A. D. 16A.
Câu 4. Phát biểu nào sau dây là không đúng?
A. electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
B. hạt electron là hạt có khối lượng m=9,1.10-31kg.
C. hạt electron là hạt có điện tích âm có độ lớn 1,6.10-19C.
D. nguyên tử có thê mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành iôn.
Câu 5. Một nguồn điện có điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 4Ω thành mạch kín. Suất điện động của nguồn điện là 10V. Cường độ dòng điện trong mạch là:
A. I = 1A. B. I= 3A. C. I = 4A. D. I= 2A.
Câu 6. Một tụ điện có điện dung 2.10-6F được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là
2,5.10-4C. Hiệu điện thế U là:
A. 50V. B. 500V. C. 125V. D. 250V.
Câu 7. Cường độ điện trường có đơn vị là:
A. V/m. B. V.m. C. V. D. N.
Câu 8. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độđiện trường:
A. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần.
Câu 9. Trên vỏ một tụ điện có ghi 20.10-6F - 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điệnthế 150 V. Tụ điện tích được điện tích là:
A. 4.10-3C. B. 6.10-4C. C. 24.10-4C. D. 3.10-3C.
Câu 10. Điện năng được đo bằng:
A. ampe kế. B. vôn kế.
C. công tơ điện. D. tĩnh điện kế.
Câu 11. Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động (, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Định luật Ôm cho mạch kín có biểu thức là:
A. 𝐼
𝑅+𝑟. B. 𝐼
𝑅−𝑟. C. 𝐼
𝑟. D. 𝐼=(.𝑟.
Câu 12. Suất điện động của một pin là 1,5V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điệntích +4 C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.
A. 6 J. B. 3.10-3J. C. 6.10-3J . D. 3J.
Câu 13. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A. Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
B. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. Khả năng tích điện cho hai cực của nó.
D. Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
Câu 14. Khả năng dẫn điện sắp xếp tốt dần trong môi trường nào sau là đúng:
A. kim loại, chất khí, chất điện phân.
B. chất khí, kim loại, chất điện phân.
C. kim loại, chất điện phân, chất khí.
D. chất khí, chất điện phân, kim loại.
Câu 15. Biết hiệu điện thế UMN =
KHOA CƠ BẢN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I –NĂM HỌC
2021-2022
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 11
Thời gian làm bài: 50 phút( Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 101
Họ và tên học sinh:...........................................................................
Số báo danh:.....................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM ( 7.0 điểm)
Câu 1. Công suất có đơn vị là:
A. Cu lông(C). B. Vôn trên mét(V/m).
C. Niutơn(N). D. Oát(W).
Câu 2. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:
A. các ion âm. B. các ion dương.
C. các nguyên tử. D. các electron tự do.
Câu 3. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một vật dẫn. Trong khoảng thờigian 2,0s thì có điện lượng 8,0.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Giá trịcủa I bằng:
A. 4A. B. 4.10-3A. C. 16.10-3A. D. 16A.
Câu 4. Phát biểu nào sau dây là không đúng?
A. electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
B. hạt electron là hạt có khối lượng m=9,1.10-31kg.
C. hạt electron là hạt có điện tích âm có độ lớn 1,6.10-19C.
D. nguyên tử có thê mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành iôn.
Câu 5. Một nguồn điện có điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 4Ω thành mạch kín. Suất điện động của nguồn điện là 10V. Cường độ dòng điện trong mạch là:
A. I = 1A. B. I= 3A. C. I = 4A. D. I= 2A.
Câu 6. Một tụ điện có điện dung 2.10-6F được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là
2,5.10-4C. Hiệu điện thế U là:
A. 50V. B. 500V. C. 125V. D. 250V.
Câu 7. Cường độ điện trường có đơn vị là:
A. V/m. B. V.m. C. V. D. N.
Câu 8. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độđiện trường:
A. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần.
Câu 9. Trên vỏ một tụ điện có ghi 20.10-6F - 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điệnthế 150 V. Tụ điện tích được điện tích là:
A. 4.10-3C. B. 6.10-4C. C. 24.10-4C. D. 3.10-3C.
Câu 10. Điện năng được đo bằng:
A. ampe kế. B. vôn kế.
C. công tơ điện. D. tĩnh điện kế.
Câu 11. Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động (, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Định luật Ôm cho mạch kín có biểu thức là:
A. 𝐼
𝑅+𝑟. B. 𝐼
𝑅−𝑟. C. 𝐼
𝑟. D. 𝐼=(.𝑟.
Câu 12. Suất điện động của một pin là 1,5V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điệntích +4 C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.
A. 6 J. B. 3.10-3J. C. 6.10-3J . D. 3J.
Câu 13. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A. Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
B. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. Khả năng tích điện cho hai cực của nó.
D. Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
Câu 14. Khả năng dẫn điện sắp xếp tốt dần trong môi trường nào sau là đúng:
A. kim loại, chất khí, chất điện phân.
B. chất khí, kim loại, chất điện phân.
C. kim loại, chất điện phân, chất khí.
D. chất khí, chất điện phân, kim loại.
Câu 15. Biết hiệu điện thế UMN =
 









Các ý kiến mới nhất