Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYÊN PHƯƠNG LIÊN
Ngày gửi: 23h:05' 15-01-2022
Dung lượng: 201.3 KB
Số lượt tải: 414
Nguồn:
Người gửi: NGUYÊN PHƯƠNG LIÊN
Ngày gửi: 23h:05' 15-01-2022
Dung lượng: 201.3 KB
Số lượt tải: 414
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Vinh)
ĐỀ DỰ BỊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 − 2022
Đề thi gồm: 04 trang
Bài thi: Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh………………………………………………………
Số báo danh…………………………………………………………….
Mã đề: 001
Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)
Câu 1. Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A. Không khí khô. B. Nước tinh khiết,
C. Thủy tinh. D. dung dịch muối.
Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là
A. do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.
B. do các electron dịch chuyển quá chậm.
C. do các ion dương va chạm với nhau.
D. do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
Câu 3. Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào
A. chiều dài của vật dẫn. B. chiều dài và tiết diện vật dẫn.
C. tiết diện của vật dẫn. D. nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.
Câu 4. Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Không có hình nào.
Câu 5. Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kỳ (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ?
A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.
B. chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
C. chuyển động từ diêm có điện thê thâp đẽn diêm có điện thê cao.
D. đứng yên
Câu 6. Hạt tải điện trong kim loại là
A. các electron của nguyên tử.
B. electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
C. các ion dương trong tinh thể kim loại.
D. các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
Câu 7. Lực tương tác giữa hai điện tích / khi đặt cách nhau /trong không khí là
A. / B. / C. / D. /
Câu 8. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng cua
A. các ion dương cùng chiều điện trường.
B. các ion âm ngược chiều điện trường.
C. các electron tự do ngược chiều điện trường.
D. các prôtôn cùng chiêu điện trường.
Câu 9. Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. VM = 3V. B. VN= 3 V. C. VM − VN = 3 V D. VN− VM = 3 V.
Câu 10. Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích?
A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi. B. phụ thuộc vào điện trường.
C. phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển. D. phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.
Câu 11. Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?
A. Tăng khi nhiệt độ giảm. B. Tăng khi nhiệt độ tăng.
C. Không đổi theo nhiệt độ. D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.
Câu 12. Bắn một êlectron với vận tốc v0 vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bán kim loại. Electron sẽ
A. bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng.
B. bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.
C. bị lệch về phía bản âmvà đi theo một đường thẳng.
D. bị lệch về phía bán âm và đi theo một đường cong.
Câu 13.Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là 1J. Tính độ lớn điện tích đó:
2mc B. 4.10-2C C. 5mc D. 5.10-4C
Câu 14. Một hạt bụi khối lượng 3,6.10^(-15)kg
 









Các ý kiến mới nhất