Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Bình Báu
Ngày gửi: 11h:00' 06-01-2023
Dung lượng: 184.1 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Đào Bình Báu
Ngày gửi: 11h:00' 06-01-2023
Dung lượng: 184.1 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD& ĐT
TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÍ – KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh……….………………………Lớp……………..….STT:…………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh:
A. Không gian.
B. Điện tích.
C. Nam châm.
D. Các vật.
Câu 2. Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn không đổi theo thời gian.
B. cường độ không đổi theo thời gian.
C. chiều không thay đổi theo thời gian.
D. chiều và cường độ không đổi theo thời gian.
Câu 3. Một tụ điện có điện dung 6 μF, được tích điện đến điện tích bằng 72 μC. Hiệu
điện thế trên hai bản tụ là
A. 1,2V.
B. 12V.
C. 7,2V.
D. 4,32V.
Câu 4. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn không đổi đặt
trong không khí
A. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 5. Điện tích điểm q = – 4 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12000
V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Lực điện trường tác dụng lên
điện tích q có
A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 0,036 N.
B. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 0,048 N.
C. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 0,036 N.
D. phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 0,048 N.
Câu 6. Chọn phát biểu sai ?
A. nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự mất trật tự của mạng tinh thể.
B. khi nhiệt độ tăng thì điện trở của kim loại tăng.
C. hạt tải điện tự do trong kim loại là electron tự do và ion dương.
D. điện trở suất của kim loại phụ thuộc nhiệt độ theo công thức: ρ = ρ0(1+α(t – t0)).
Câu 7. Trong 1 vật dẫn tích điện q = - 9,6.10-7C có
A. số electron ít hơn số proton là 3.1012 hạt . B. số electron ít hơn số proton là 6.10 12
hạt.
C. số electron nhiều hơn số proton là 3.1012 hạt.
D.
số electron
12
nhiều hơn số proton là 6.10 hạt.
Câu 8. Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện là
18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là
A. 1,2 V.
B. 27 V.
C. 12 V.
D. 22 V.
Câu 9. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức:
2
A
E
A. Png = ng .
B. Png = EI.
C. Png = UI.
D. Png =
.
I
I
Câu 10. Một bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau mắc song song, mỗi pin có suất điện
động 2V, điện trở trong 1 , suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là
A. 0,5V; 1
B. 8V; 4
C. 2V; 0,25 .
D. 0,5V; 0,25
Câu 11. Theo thuyết êlectron, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư êlectron.
B. Vật nhiễm điện dương hay nhiễm điện âm là do số electron trong nguyên tử
nhiều hay ít
C. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
D. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
Câu 12. Công thức tính công của nguồn điện là:
2
EI
E
.
C. Ang = EUI.
D. Ang =
.
t
I
Câu 13. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có
vectơ cường độ điện trường ⃗
E , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ
thuộc vào:
B. Độ lớn điện tích q.
A. Cường độ điện trường ⃗
E.
C. Vị trí điểm A và điểm B.
D. Hình dạng đường đi của q.
Câu 14. Khi nguồn điện bị đoản mạch thì
A. dòng điện qua nguồn rất lớn.
B. không có dòng điện qua nguồn.
C. điện trở mạch ngoài tăng đột ngột.
D. dòng điện qua nguồn rất bé.
Câu 15. Hai nguồn (E1, r1) và (E2, r2) ghép nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong
của nguồn tính bởi:
A. Eb = E1 + E2; rb = r1 + r2
B. Eb = E1 - E2; rb = r1 - r2
A. Ang = EIt.
B. Ang =
C.
; rb = r1 + r2
D.
; rb = r1 + r2
Câu 16. Một điện tích q = -2µC di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường
sức điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 4mJ.
Hiệu điện thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là:
A. 2 V.
B. -2000 V.
C. -2 V.
D. 2000 V.
Câu 17. Chọn phát biểu sai ? Suất điện động của nguồn điện
A. là đại lượng đặc trưng cho khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
B. có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài hở.
C. là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D. có giá trị bằng thương số giữa công của lực lạ khi làm dịch chuyển một điện tích
dương trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.
Câu 18. Xét một toàn mạch kín gồm một nguồn điện ( E ,r ), mạch ngoài có diện trở
R N , Cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức:
I=E .(R N + r )
B.
I=
E
R N +r
C.
I=
R N +r
E
D.
I=
E
( R N + r )2
A.
Câu 19. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng xảy ra ở một số chất khi nhiệt độ
A. tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của chất đó giảm đột ngột đến giá trị
bằng 0.
B. tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của chất đó giảm đột ngột đến giá
trị bằng 0.
C. hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của chất đó giảm đột ngột đến
giá trị bằng 0.
D. hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của chất đó tăng đột ngột đến
giá trị khác 0.
Câu 20. Lực tương tác giữa một êlectron và một proton khi chúng đặt cách nhau 4.10 9
cm có độ lớn là
A. 5,76.10-7 N.
B. 9.10-7 N.
C. 1,44.10-7 N.
D. 2,56.10-7 N.
Câu 21. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn :
A. Đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. Đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
C. Đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.
D. Đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.
Câu 22. Một nguồn điện có suất điện động 6V. Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn
để thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 3A. Tính công của
nguồn điện này sản ra trong thời gian 1 phút.
A. A = 18J.
B. A = 1080J.
C. A = 3,333J.
D. A = 1620J.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Cường độ dòng chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của
nguồn và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
B. Cường độ dòng chạy trong mạch điện kín tỉ lệ nghịch với suất điện động của
nguồn và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
C. Cường độ dòng chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của
nguồn và tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch đó.
D. Cường độ dòng chạy trong mạch điện kín tỉ lệ nghịch với suất điện động của
nguồn và tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch đó.
Câu 24. Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8 .m. Tính điện trở
suất của dây bạch kim này ở 1120 0C. hệ số nhiệt điện trở không đổi là = 3,9.10-3K1
.
A. 56,9.10-8 .m
B. 45,5.10-8 .m
C. 56,1.10-8 .m
D.
-8
46,3.10 .m
Câu 25. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A. luyện gang.
B. mạ điện.
C..điều chế hóa chất D. luyện nhôm
Câu 26. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các
A. ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.
B. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
C. êlectron ngược chiều điện trường.
D. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện
trường.
Câu 27. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện được đặt trong không khí ở 20 0C,
còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500 0C, suất điện động nhiệt
điện của cặp nhiệt khi đó là E = 5,76 mV. Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt
điện là
A. 12,5 mV/K.
B. 12,5V/K.
C.12 V/K.
D.
12 mV/K.
Câu 28. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung
dịch CuSO4, có anôt bằng Cu. Biết rằng đương lượng điện hóa
của đồng k=3,3.10-4g/C. Để trên catôt xuất hiện 726 g đồng
thì điện lượng chuyển qua bình phải bằng
A. 2,2.106C.
B. 2,2.109C.
C. 4,55.10-7C.
D.
-10
4,55.10 C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Hai quả cầu nhỏ được tích điện bằng nhau nhưng trái dấu
nhau đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không. Lực hút giữa
chúng là 0,01296N.
R1
R2
a. Tính độ lớn điện tích mỗi quả cầu. Vẽ hình
b. Cho hai quả cầu vào môi trường có
. Muốn lực hút giữa chúng không thay đổi thì
khoảng cách giữa hai quả cầu trong trường hợp này là bao nhiêu ?
Bài 2 : (1 điểm). muốn mạ một lớp đồng lên trên mặt một vật trang sức có điện tích 15cm 2, người dùng
vật trang sức này làm catot của một bình điện phân dung dịch CuSO 4 với anot bằng đồng nguyên chất.
Sau đó mắc bình điện phân này với một nguồn điện có suất điện động ξ = 16V và điện trở trong r = 1,5 Ω.
Biết điện trở của bình điện phân là Rp = 2,5 Ω, khối lượng riêng của đồng là D = 8,9.103 kg/m3, đồng có A
= 64, n = 2. Tính bề dày của lớp đồng bám bề mặt vật trang sức trong thời gian 1 giờ 20 phút 25 giây.
Bài 3 : (1,5 điểm). Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau được treo vào một điểm bởi
2 dây, mỗi dây dài l = 20 cm trong không khí truyền cho hai quả cầu điện tích tổng
cộng – 8.10-7 C thì chúng đẩy nhau, hai dây treo hợp thành góc 2α = 900
a. Hỏi mỗi quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu hạt êlectron
b. Tính khối lượng của mỗi quả cầu.
Bài 4 : (0,5 điểm). Cho mạch điện kín như hình vẽ, trong đó bộ nguồn có n nguồn
giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 1,5V và điện trở trong r
=0,5Ω. Giá trị các điện trở lần lượt là R 1 = 2,5Ω, R2 = 5Ω. Biết công suất tiêu thụ trên
điện trở R2 đạt giá trị lớn nhất. Tính số nguồn điện của bộ nguồn.
----HẾT----
TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÍ – KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh……….………………………Lớp……………..….STT:…………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh:
A. Không gian.
B. Điện tích.
C. Nam châm.
D. Các vật.
Câu 2. Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn không đổi theo thời gian.
B. cường độ không đổi theo thời gian.
C. chiều không thay đổi theo thời gian.
D. chiều và cường độ không đổi theo thời gian.
Câu 3. Một tụ điện có điện dung 6 μF, được tích điện đến điện tích bằng 72 μC. Hiệu
điện thế trên hai bản tụ là
A. 1,2V.
B. 12V.
C. 7,2V.
D. 4,32V.
Câu 4. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn không đổi đặt
trong không khí
A. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 5. Điện tích điểm q = – 4 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12000
V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Lực điện trường tác dụng lên
điện tích q có
A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 0,036 N.
B. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 0,048 N.
C. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 0,036 N.
D. phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 0,048 N.
Câu 6. Chọn phát biểu sai ?
A. nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự mất trật tự của mạng tinh thể.
B. khi nhiệt độ tăng thì điện trở của kim loại tăng.
C. hạt tải điện tự do trong kim loại là electron tự do và ion dương.
D. điện trở suất của kim loại phụ thuộc nhiệt độ theo công thức: ρ = ρ0(1+α(t – t0)).
Câu 7. Trong 1 vật dẫn tích điện q = - 9,6.10-7C có
A. số electron ít hơn số proton là 3.1012 hạt . B. số electron ít hơn số proton là 6.10 12
hạt.
C. số electron nhiều hơn số proton là 3.1012 hạt.
D.
số electron
12
nhiều hơn số proton là 6.10 hạt.
Câu 8. Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện là
18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là
A. 1,2 V.
B. 27 V.
C. 12 V.
D. 22 V.
Câu 9. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức:
2
A
E
A. Png = ng .
B. Png = EI.
C. Png = UI.
D. Png =
.
I
I
Câu 10. Một bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau mắc song song, mỗi pin có suất điện
động 2V, điện trở trong 1 , suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là
A. 0,5V; 1
B. 8V; 4
C. 2V; 0,25 .
D. 0,5V; 0,25
Câu 11. Theo thuyết êlectron, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư êlectron.
B. Vật nhiễm điện dương hay nhiễm điện âm là do số electron trong nguyên tử
nhiều hay ít
C. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
D. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
Câu 12. Công thức tính công của nguồn điện là:
2
EI
E
.
C. Ang = EUI.
D. Ang =
.
t
I
Câu 13. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có
vectơ cường độ điện trường ⃗
E , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ
thuộc vào:
B. Độ lớn điện tích q.
A. Cường độ điện trường ⃗
E.
C. Vị trí điểm A và điểm B.
D. Hình dạng đường đi của q.
Câu 14. Khi nguồn điện bị đoản mạch thì
A. dòng điện qua nguồn rất lớn.
B. không có dòng điện qua nguồn.
C. điện trở mạch ngoài tăng đột ngột.
D. dòng điện qua nguồn rất bé.
Câu 15. Hai nguồn (E1, r1) và (E2, r2) ghép nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong
của nguồn tính bởi:
A. Eb = E1 + E2; rb = r1 + r2
B. Eb = E1 - E2; rb = r1 - r2
A. Ang = EIt.
B. Ang =
C.
; rb = r1 + r2
D.
; rb = r1 + r2
Câu 16. Một điện tích q = -2µC di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường
sức điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 4mJ.
Hiệu điện thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là:
A. 2 V.
B. -2000 V.
C. -2 V.
D. 2000 V.
Câu 17. Chọn phát biểu sai ? Suất điện động của nguồn điện
A. là đại lượng đặc trưng cho khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
B. có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài hở.
C. là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D. có giá trị bằng thương số giữa công của lực lạ khi làm dịch chuyển một điện tích
dương trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.
Câu 18. Xét một toàn mạch kín gồm một nguồn điện ( E ,r ), mạch ngoài có diện trở
R N , Cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức:
I=E .(R N + r )
B.
I=
E
R N +r
C.
I=
R N +r
E
D.
I=
E
( R N + r )2
A.
Câu 19. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng xảy ra ở một số chất khi nhiệt độ
A. tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của chất đó giảm đột ngột đến giá trị
bằng 0.
B. tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của chất đó giảm đột ngột đến giá
trị bằng 0.
C. hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của chất đó giảm đột ngột đến
giá trị bằng 0.
D. hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của chất đó tăng đột ngột đến
giá trị khác 0.
Câu 20. Lực tương tác giữa một êlectron và một proton khi chúng đặt cách nhau 4.10 9
cm có độ lớn là
A. 5,76.10-7 N.
B. 9.10-7 N.
C. 1,44.10-7 N.
D. 2,56.10-7 N.
Câu 21. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn :
A. Đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. Đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
C. Đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.
D. Đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.
Câu 22. Một nguồn điện có suất điện động 6V. Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn
để thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 3A. Tính công của
nguồn điện này sản ra trong thời gian 1 phút.
A. A = 18J.
B. A = 1080J.
C. A = 3,333J.
D. A = 1620J.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Cường độ dòng chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của
nguồn và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
B. Cường độ dòng chạy trong mạch điện kín tỉ lệ nghịch với suất điện động của
nguồn và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
C. Cường độ dòng chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của
nguồn và tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch đó.
D. Cường độ dòng chạy trong mạch điện kín tỉ lệ nghịch với suất điện động của
nguồn và tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch đó.
Câu 24. Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8 .m. Tính điện trở
suất của dây bạch kim này ở 1120 0C. hệ số nhiệt điện trở không đổi là = 3,9.10-3K1
.
A. 56,9.10-8 .m
B. 45,5.10-8 .m
C. 56,1.10-8 .m
D.
-8
46,3.10 .m
Câu 25. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A. luyện gang.
B. mạ điện.
C..điều chế hóa chất D. luyện nhôm
Câu 26. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các
A. ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.
B. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
C. êlectron ngược chiều điện trường.
D. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện
trường.
Câu 27. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện được đặt trong không khí ở 20 0C,
còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500 0C, suất điện động nhiệt
điện của cặp nhiệt khi đó là E = 5,76 mV. Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt
điện là
A. 12,5 mV/K.
B. 12,5V/K.
C.12 V/K.
D.
12 mV/K.
Câu 28. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung
dịch CuSO4, có anôt bằng Cu. Biết rằng đương lượng điện hóa
của đồng k=3,3.10-4g/C. Để trên catôt xuất hiện 726 g đồng
thì điện lượng chuyển qua bình phải bằng
A. 2,2.106C.
B. 2,2.109C.
C. 4,55.10-7C.
D.
-10
4,55.10 C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Hai quả cầu nhỏ được tích điện bằng nhau nhưng trái dấu
nhau đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không. Lực hút giữa
chúng là 0,01296N.
R1
R2
a. Tính độ lớn điện tích mỗi quả cầu. Vẽ hình
b. Cho hai quả cầu vào môi trường có
. Muốn lực hút giữa chúng không thay đổi thì
khoảng cách giữa hai quả cầu trong trường hợp này là bao nhiêu ?
Bài 2 : (1 điểm). muốn mạ một lớp đồng lên trên mặt một vật trang sức có điện tích 15cm 2, người dùng
vật trang sức này làm catot của một bình điện phân dung dịch CuSO 4 với anot bằng đồng nguyên chất.
Sau đó mắc bình điện phân này với một nguồn điện có suất điện động ξ = 16V và điện trở trong r = 1,5 Ω.
Biết điện trở của bình điện phân là Rp = 2,5 Ω, khối lượng riêng của đồng là D = 8,9.103 kg/m3, đồng có A
= 64, n = 2. Tính bề dày của lớp đồng bám bề mặt vật trang sức trong thời gian 1 giờ 20 phút 25 giây.
Bài 3 : (1,5 điểm). Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau được treo vào một điểm bởi
2 dây, mỗi dây dài l = 20 cm trong không khí truyền cho hai quả cầu điện tích tổng
cộng – 8.10-7 C thì chúng đẩy nhau, hai dây treo hợp thành góc 2α = 900
a. Hỏi mỗi quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu hạt êlectron
b. Tính khối lượng của mỗi quả cầu.
Bài 4 : (0,5 điểm). Cho mạch điện kín như hình vẽ, trong đó bộ nguồn có n nguồn
giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 1,5V và điện trở trong r
=0,5Ω. Giá trị các điện trở lần lượt là R 1 = 2,5Ω, R2 = 5Ω. Biết công suất tiêu thụ trên
điện trở R2 đạt giá trị lớn nhất. Tính số nguồn điện của bộ nguồn.
----HẾT----
 








Các ý kiến mới nhất