Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thư
Ngày gửi: 22h:15' 10-12-2022
Dung lượng: 97.9 KB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thư
Ngày gửi: 22h:15' 10-12-2022
Dung lượng: 97.9 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Mỹ Hội Đông
Họ tên:........................................................
Lớp:..............
Đề 1
Câu
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - KHỐI 10
Năm học: 2009 - 2010
Thời gian: 45 phút
9
10
11 12
13
14 15
Câu 1. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
B. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
C. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
D. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
Câu 2. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
A. chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
B. chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
Câu 3. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
D. chuyển động tròn.
Câu 5. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng duy trì chuyển động của vật.
B. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
C. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
D. sự thay đổi hướng của chuyển động.
Câu 6. Lĩnh vực nghiên cứu nào đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
Câu 7. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. ngả sang bên cạnh.
B. không có hiện tương gì.
C. ngả về phía sau.
D. chúi về phía trước.
Câu 8. Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm.
Phương án nào đúng để có thể xác đinh trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện E đến cổng
quang điện F?
A. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
B. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
C. Đặt đồng hồ ở chế độ MODE T để đo thời gian.
D. Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
Câu 9. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
1
A. vận tốc tăng đều theo thời gian.
C. độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
B. gia tốc giảm đều theo thời gian.
D. vận tốc giảm đều theo thời gian.
Câu 10. Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức
trên tính theo công thức nào?
.
.
. Sai số tỉ đối của phép đo
.
A.
B.
Câu 11. Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
C.
.
D.
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Nhận xét nào sau đây đúng về phương pháp tổng hợp lực?
A. Tổng hợp lực là thay thế hai hay nhiều lực thành một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
B. Độ lớn lực tổng hợp bằng hiệu độ lớn các lực thành phần.
C. Tổng hợp lực là thay thế một lực thành hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt.
D. Độ lớn lực tổng hợp bằng tổng độ lớn các lực thành phần.
Câu 13. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. cân bằng.
C. xuất hiện và mất đi đồng thời.
D. có cùng điểm đặt.
Câu 14. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng
điện?
A. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
B. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
D. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
Câu 15. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường parapol.
B. đường tròn.
C. đường gấp khúc.
D. đường thẳng.
-----------------------------------Hết -----------------------------
2
Trường THPT Mỹ Hội Đông
Họ tên:........................................................
Lớp:..............
Đề 2
Câu
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - KHỐI 10
Năm học: 2009 - 2010
Thời gian: 45 phút
9
10
11 12
13
14 15
Câu 1. Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm.
Phương án nào đúng để có thể xác đinh trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện E đến cổng
quang điện F?
A. Đặt đồng hồ ở chế độ MODE T để đo thời gian.
B. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
C. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
D. Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
Câu 2. Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức
trên tính theo công thức nào?
.
.
. Sai số tỉ đối của phép đo
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
A. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
C. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
D. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
Câu 4. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
B. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
C. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
D. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
Câu 5. Lĩnh vực nghiên cứu nào đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
B. Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
D. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
Câu 6. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. ngả sang bên cạnh.
B. ngả về phía sau.
C. chúi về phía trước.
D. không có hiện tương gì.
Câu 7. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
A. chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
B. chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
Câu 8. Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
3
.
.
.
.
B.
C.
D.
A.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây đúng về phương pháp tổng hợp lực?
A. Tổng hợp lực là thay thế một lực thành hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt.
B. Độ lớn lực tổng hợp bằng hiệu độ lớn các lực thành phần.
C. Tổng hợp lực là thay thế hai hay nhiều lực thành một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
D. Độ lớn lực tổng hợp bằng tổng độ lớn các lực thành phần.
Câu 10. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. có cùng điểm đặt.
C. cân bằng.
D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
Câu 11. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. gia tốc giảm đều theo thời gian.
B. vận tốc tăng đều theo thời gian.
C. độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
D. vận tốc giảm đều theo thời gian.
Câu 13. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường thẳng.
B. đường tròn.
C. đường parapol.
D. đường gấp khúc.
Câu 14. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
C. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
D. khả năng duy trì chuyển động của vật.
Câu 15. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D. chuyển động tròn.
-----------------------------------Hết -----------------------------
4
Trường THPT Mỹ Hội Đông
Họ tên:........................................................
Lớp:..............
Đề 3
Câu
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - KHỐI 10
Năm học: 2009 - 2010
Thời gian: 45 phút
9
10
11 12
13
14 15
Câu 1. Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức
trên tính theo công thức nào?
.
.
. Sai số tỉ đối của phép đo
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. chúi về phía trước.
B. ngả về phía sau.
C. ngả sang bên cạnh.
D. không có hiện tương gì.
Câu 3. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
A. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
B. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
C. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
D. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
Câu 4. Nhận xét nào sau đây đúng về phương pháp tổng hợp lực?
A. Độ lớn lực tổng hợp bằng hiệu độ lớn các lực thành phần.
B. Tổng hợp lực là thay thế một lực thành hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt.
C. Tổng hợp lực là thay thế hai hay nhiều lực thành một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
D. Độ lớn lực tổng hợp bằng tổng độ lớn các lực thành phần.
Câu 5. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. vận tốc tăng đều theo thời gian.
B. gia tốc giảm đều theo thời gian.
C. độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
D. vận tốc giảm đều theo thời gian.
Câu 6. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng duy trì chuyển động của vật.
B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
C. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Câu 7. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm.
Phương án nào đúng để có thể xác đinh trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện E đến cổng
quang điện F?
A. Đặt đồng hồ ở chế độ MODE T để đo thời gian.
B. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
C. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
D. Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
5
Câu 9. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
Câu 10. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
A. chuyển động tròn đều.
B. chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
C. chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
D. chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
Câu 11. Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường thẳng.
B. đường gấp khúc.
C. đường parapol.
D. đường tròn.
Câu 13. Lĩnh vực nghiên cứu nào đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.
B. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
C. Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
Câu 14. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
B. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
C. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
D. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
Câu 15. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. có cùng điểm đặt.
C. cân bằng.
D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
-----------------------------------Hết -----------------------------
6
Trường THPT Mỹ Hội Đông
Họ tên:........................................................
Lớp:..............
Đề 4
Câu
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - KHỐI 10
Năm học: 2009 - 2010
Thời gian: 45 phút
9
10
11 12
13
14 15
Câu 1. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
A. chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
B. chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
Câu 2. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. có cùng điểm đặt.
C. cân bằng.
D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
Câu 3. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. không có hiện tương gì.
B. ngả sang bên cạnh.
C. chúi về phía trước.
D. ngả về phía sau.
Câu 4. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
B. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
D. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
Câu 5. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Lĩnh vực nghiên cứu nào đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
C. Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.
D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
Câu 7. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
A. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
D. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
Câu 8. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng duy trì chuyển động của vật.
B. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
C. sự thay đổi hướng của chuyển động.
D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây đúng về phương pháp tổng hợp lực?
A. Tổng hợp lực là thay thế hai hay nhiều lực thành một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
B. Độ lớn lực tổng hợp bằng hiệu độ lớn các lực thành phần.
C. Tổng hợp lực là thay thế một lực thành hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt.
7
D. Độ lớn lực tổng hợp bằng tổng độ lớn các lực thành phần.
Câu 10. Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức
trên tính theo công thức nào?
.
.
. Sai số tỉ đối của phép đo
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường parapol.
B. đường thẳng.
C. đường gấp khúc.
D. đường tròn.
Câu 12. Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm.
Phương án nào đúng để có thể xác đinh trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện E đến cổng
quang điện F?
A. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
B. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
C. Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
D. Đặt đồng hồ ở chế độ MODE T để đo thời gian.
Câu 13. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
D. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
Câu 14. Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
.
.
.
A.
B.
D.
C.
Câu 15. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. gia tốc giảm đều theo thời gian.
B. vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
D. vận tốc tăng đều theo thời gian.
-----------------------------------Hết -----------------------------
8
.
Đề 1
1. A
2. C
3. B
4. B
5. C
6. D
7. D
8. B
9. D
10. C
11. B
12. A
13. C
14. A
15. A
Đề1
Đề2
Đề3
Đề4
Đề 2
1. B
2. B
3. B
4. A
5. A
6. C
7. C
8. B
9. C
10. D
11. D
12. D
13. C
14. A
15. B
A
B
B
C
C
B
A
D
Đề 3
1. B
2. A
3. C
4. C
5. D
6. C
7. B
8. C
9. B
10. A
11. B
12. C
13. D
14. A
15. D
Đề 4
1. C
2. D
3. C
4. C
5. B
6. D
7. B
8. B
9. A
10. D
11. A
12. A
13. D
14. A
15. B
B
B
C
C
C
A
D
B
B
A
C
C
D
C
C
D
D
C
B
B
B
B
C
B
D
C
B
A
C
D
A
D
9
B
D
B
A
A
D
C
A
C
C
D
D
A
A
A
A
A
B
D
B
Họ tên:........................................................
Lớp:..............
Đề 1
Câu
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - KHỐI 10
Năm học: 2009 - 2010
Thời gian: 45 phút
9
10
11 12
13
14 15
Câu 1. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
B. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
C. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
D. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
Câu 2. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
A. chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
B. chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
Câu 3. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
D. chuyển động tròn.
Câu 5. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng duy trì chuyển động của vật.
B. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
C. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
D. sự thay đổi hướng của chuyển động.
Câu 6. Lĩnh vực nghiên cứu nào đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
Câu 7. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. ngả sang bên cạnh.
B. không có hiện tương gì.
C. ngả về phía sau.
D. chúi về phía trước.
Câu 8. Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm.
Phương án nào đúng để có thể xác đinh trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện E đến cổng
quang điện F?
A. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
B. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
C. Đặt đồng hồ ở chế độ MODE T để đo thời gian.
D. Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
Câu 9. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
1
A. vận tốc tăng đều theo thời gian.
C. độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
B. gia tốc giảm đều theo thời gian.
D. vận tốc giảm đều theo thời gian.
Câu 10. Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức
trên tính theo công thức nào?
.
.
. Sai số tỉ đối của phép đo
.
A.
B.
Câu 11. Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
C.
.
D.
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Nhận xét nào sau đây đúng về phương pháp tổng hợp lực?
A. Tổng hợp lực là thay thế hai hay nhiều lực thành một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
B. Độ lớn lực tổng hợp bằng hiệu độ lớn các lực thành phần.
C. Tổng hợp lực là thay thế một lực thành hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt.
D. Độ lớn lực tổng hợp bằng tổng độ lớn các lực thành phần.
Câu 13. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. cân bằng.
C. xuất hiện và mất đi đồng thời.
D. có cùng điểm đặt.
Câu 14. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng
điện?
A. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
B. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
D. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
Câu 15. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường parapol.
B. đường tròn.
C. đường gấp khúc.
D. đường thẳng.
-----------------------------------Hết -----------------------------
2
Trường THPT Mỹ Hội Đông
Họ tên:........................................................
Lớp:..............
Đề 2
Câu
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - KHỐI 10
Năm học: 2009 - 2010
Thời gian: 45 phút
9
10
11 12
13
14 15
Câu 1. Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm.
Phương án nào đúng để có thể xác đinh trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện E đến cổng
quang điện F?
A. Đặt đồng hồ ở chế độ MODE T để đo thời gian.
B. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
C. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
D. Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
Câu 2. Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức
trên tính theo công thức nào?
.
.
. Sai số tỉ đối của phép đo
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
A. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
C. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
D. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
Câu 4. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
B. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
C. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
D. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
Câu 5. Lĩnh vực nghiên cứu nào đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
B. Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
D. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
Câu 6. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. ngả sang bên cạnh.
B. ngả về phía sau.
C. chúi về phía trước.
D. không có hiện tương gì.
Câu 7. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
A. chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
B. chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
Câu 8. Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
3
.
.
.
.
B.
C.
D.
A.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây đúng về phương pháp tổng hợp lực?
A. Tổng hợp lực là thay thế một lực thành hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt.
B. Độ lớn lực tổng hợp bằng hiệu độ lớn các lực thành phần.
C. Tổng hợp lực là thay thế hai hay nhiều lực thành một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
D. Độ lớn lực tổng hợp bằng tổng độ lớn các lực thành phần.
Câu 10. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. có cùng điểm đặt.
C. cân bằng.
D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
Câu 11. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. gia tốc giảm đều theo thời gian.
B. vận tốc tăng đều theo thời gian.
C. độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
D. vận tốc giảm đều theo thời gian.
Câu 13. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường thẳng.
B. đường tròn.
C. đường parapol.
D. đường gấp khúc.
Câu 14. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
C. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
D. khả năng duy trì chuyển động của vật.
Câu 15. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D. chuyển động tròn.
-----------------------------------Hết -----------------------------
4
Trường THPT Mỹ Hội Đông
Họ tên:........................................................
Lớp:..............
Đề 3
Câu
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - KHỐI 10
Năm học: 2009 - 2010
Thời gian: 45 phút
9
10
11 12
13
14 15
Câu 1. Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức
trên tính theo công thức nào?
.
.
. Sai số tỉ đối của phép đo
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. chúi về phía trước.
B. ngả về phía sau.
C. ngả sang bên cạnh.
D. không có hiện tương gì.
Câu 3. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
A. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
B. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
C. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
D. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
Câu 4. Nhận xét nào sau đây đúng về phương pháp tổng hợp lực?
A. Độ lớn lực tổng hợp bằng hiệu độ lớn các lực thành phần.
B. Tổng hợp lực là thay thế một lực thành hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt.
C. Tổng hợp lực là thay thế hai hay nhiều lực thành một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
D. Độ lớn lực tổng hợp bằng tổng độ lớn các lực thành phần.
Câu 5. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. vận tốc tăng đều theo thời gian.
B. gia tốc giảm đều theo thời gian.
C. độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
D. vận tốc giảm đều theo thời gian.
Câu 6. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng duy trì chuyển động của vật.
B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
C. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Câu 7. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm.
Phương án nào đúng để có thể xác đinh trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện E đến cổng
quang điện F?
A. Đặt đồng hồ ở chế độ MODE T để đo thời gian.
B. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
C. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
D. Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
5
Câu 9. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
Câu 10. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
A. chuyển động tròn đều.
B. chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
C. chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
D. chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
Câu 11. Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường thẳng.
B. đường gấp khúc.
C. đường parapol.
D. đường tròn.
Câu 13. Lĩnh vực nghiên cứu nào đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.
B. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
C. Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
Câu 14. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
B. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
C. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
D. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
Câu 15. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. có cùng điểm đặt.
C. cân bằng.
D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
-----------------------------------Hết -----------------------------
6
Trường THPT Mỹ Hội Đông
Họ tên:........................................................
Lớp:..............
Đề 4
Câu
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - KHỐI 10
Năm học: 2009 - 2010
Thời gian: 45 phút
9
10
11 12
13
14 15
Câu 1. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
A. chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
B. chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
Câu 2. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. có cùng điểm đặt.
C. cân bằng.
D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
Câu 3. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. không có hiện tương gì.
B. ngả sang bên cạnh.
C. chúi về phía trước.
D. ngả về phía sau.
Câu 4. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
B. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
D. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
Câu 5. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Lĩnh vực nghiên cứu nào đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
C. Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.
D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
Câu 7. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
A. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
D. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
Câu 8. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng duy trì chuyển động của vật.
B. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
C. sự thay đổi hướng của chuyển động.
D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây đúng về phương pháp tổng hợp lực?
A. Tổng hợp lực là thay thế hai hay nhiều lực thành một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
B. Độ lớn lực tổng hợp bằng hiệu độ lớn các lực thành phần.
C. Tổng hợp lực là thay thế một lực thành hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt.
7
D. Độ lớn lực tổng hợp bằng tổng độ lớn các lực thành phần.
Câu 10. Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được đo theo công thức
trên tính theo công thức nào?
.
.
. Sai số tỉ đối của phép đo
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường parapol.
B. đường thẳng.
C. đường gấp khúc.
D. đường tròn.
Câu 12. Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm.
Phương án nào đúng để có thể xác đinh trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện E đến cổng
quang điện F?
A. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
B. Đặt đồng hồ ở chế độ
để đo thời gian.
C. Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
D. Đặt đồng hồ ở chế độ MODE T để đo thời gian.
Câu 13. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
D. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
Câu 14. Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
.
.
.
A.
B.
D.
C.
Câu 15. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. gia tốc giảm đều theo thời gian.
B. vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
D. vận tốc tăng đều theo thời gian.
-----------------------------------Hết -----------------------------
8
.
Đề 1
1. A
2. C
3. B
4. B
5. C
6. D
7. D
8. B
9. D
10. C
11. B
12. A
13. C
14. A
15. A
Đề1
Đề2
Đề3
Đề4
Đề 2
1. B
2. B
3. B
4. A
5. A
6. C
7. C
8. B
9. C
10. D
11. D
12. D
13. C
14. A
15. B
A
B
B
C
C
B
A
D
Đề 3
1. B
2. A
3. C
4. C
5. D
6. C
7. B
8. C
9. B
10. A
11. B
12. C
13. D
14. A
15. D
Đề 4
1. C
2. D
3. C
4. C
5. B
6. D
7. B
8. B
9. A
10. D
11. A
12. A
13. D
14. A
15. B
B
B
C
C
C
A
D
B
B
A
C
C
D
C
C
D
D
C
B
B
B
B
C
B
D
C
B
A
C
D
A
D
9
B
D
B
A
A
D
C
A
C
C
D
D
A
A
A
A
A
B
D
B
 









Các ý kiến mới nhất