Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: từ máy tính
Người gửi: phan ba thang
Ngày gửi: 10h:52' 03-12-2022
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 732
Nguồn: từ máy tính
Người gửi: phan ba thang
Ngày gửi: 10h:52' 03-12-2022
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 732
Số lượt thích:
0 người
I TRẮC NGHIỆM 7điểm
Câu 1. Theo định luật Cu lông thì độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 2. Có hai điện tích điểm đứng yên q1 và q2 tương tác nhau bằng lực đẩy Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0
B. q1 < 0 và q2 > 0
C. q1 q2 > 0
D. q1 q2 < 0
Câu 3. Theo thuyết electron Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron B. một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron
C. một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D. một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron
Câu 4. Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện đặt trên giá cách điện lại gần nhưng chưa tiếp xúc với một quả
cầu khác nhiễm điện thì
A. hai quả cầu đẩy nhau
B. hai quả cầu hút nhau
C. không hút mà cũng không đẩy nhau D. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau
Câu 5. Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong
chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0
B. A > 0 nếu q < 0
C. A ≠ 0
D. A = 0
Câu 6. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và
N là U, đoạn MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?
A. U = VM – VN
B. U = E d
C. A = q U
D. E = U d
Câu 7. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5x10–9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một
khoảng 10 (cm) có độ lớn là
A. 0,450 (V/m)
B. 0,225 (V/m)
C. 4500 (V/m)
D. 2250 (V/m)
Câu 8. Đặt một điện tích dương, khối lượng rất nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều đường sức điện trường
C. vuông góc với đường sức điện trường
B. ngược chiều đường sức điện trường
D. theo một quỹ đạo không thể xác định
Câu 9. Chọn câu trả lời sai
A. 1mF = 10-3 F
B. 1pF = 10-6 F
C. 1nF = 103 pF
D. 1pF = 10-12 F
Câu 10. Trong trường hợp nào sau đây,ta không có một tụ điện ?Giữa hai bản kim loại song song là một lớp
A. mi ca
B. nhựa pôlietilen
C. giấy tẩm dung dịch muối ăn D. Giấy tẩm parafin
Câu 11. Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức :
A. I = q2 / t
B. I = q.t
C. I = q t2
D. I = q / t
Câu 12. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A. Tích điện cho hai cực của nó
B. Dự trử điện tích của nguồn điện
C. Thực hiện công của nguồn điện
D. Tác dụng lực của nguồn điện
Câu 13. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực
dương của nó là 18J Suất điện động của nguồn điện là
A. E= 1,2 V
B. E = 12 V
C. E= 2,7 V
D. E= 27 V
Câu 14. Công của nguồn điện được xác định theo công thức
A. A = EIt
B. A = UIt
C. A = EI
D. A = UI
Câu 15. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt
B. P = UIt
C. P = EI
D. P = UI
Câu 16. Một nguồn điện có suất điện động 12 V dùng thắp sáng bóng đèn với cường độ dòng điện ở mạch ngoài là 0,5 A
Công của nguồn điện thực hiện trong 60 giây là
A. 360 J
B, 6 J
C. 24 J
D. 1440 J
Câu 17. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thuần thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu 18. Biểu thức nào sau đây không đúng?
A. I =
B. I =
C. E = U – Ir
D. E = U + Ir
Câu 19. Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch
là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. I' = 3I.
B. I' = 2I.
C. I' = 2,5I.
D. I' = 1,5I.
Câu 20. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và
điện trở trong của bộ nguồn là
A. nE và
r
n
B. nE và nr
C. E và nr
D. E và
r
n
Câu 21. Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và
điện trở trong là
A. 3 V – 3 Ω
B. 3 V – 1 Ω
C. 9 V – 3 Ω
D. 9 V –
1
Ω
3
Câu 22. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi
B. Không thay đổi
Câu 23. Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất
C. Tăng lên
D. Ban đầu tăng sau đó lại giảm
=10,6x10-8 Ωm Tính điện trở suất của dây bạch kim này ở
11200C Cho biết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiết độ với hệ số
nhiệt điện trở không đổi là
A. 56,9x10-8 Ωm
B. 45,5x10-8 Ωm
C. 56,1x10-8 Ωm
D. 46,3x10-8 Ωm
Câu 24. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 20°C, còn
mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232°C Suất điện động nhiệt điện khi đó là
A. E = 13,00mV
B. E = 13,58mV
C. E = 13,98mV
D. E = 13,78mV
Câu 25. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
A. iôn âm, electron đi về anot và iôn dương đi về catot
C. iôn âm đi về anot và các iôn dương đi về catot
B. electron đi về anot và các iôn dương đi về catot
D. electron đi về từ catot về anot, khi catot bị nung nóng
Câu 26. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đương lượng hóa của
đồng k = 3,3.10–7 kg/C Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện lượng chuyển qua bình bằng
A. 105 (C)
B. 106 (C)
C. 5.106 (C)
D. 107 (C)
Câu 27. Hạt tải điện trong chất khí là
A. ion dương và ion âm
B. ion dương và electron C. ion âm và electron
D. ion dương ion âm và electron
Câu 28. Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. ion dương và ion âm
B. ion dương và lỗ trống C. ion âm và lỗ trống D. electron và lỗ trống
II TỰ LUẬN 3 điểm
Câu 29. Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω;
R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối Hãy tính Công suất tiêu thụ của mạch
ngoài
Câu 30. Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitơrat (AgNO3) có điện trở là 2,5
Anốt bằng bạc (Ag) và
hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình điện phân là 10V Sau 16 phút 5 giây khối lượng m của bạc bám vào ca
tốt bằng bao nhiêu Biết bạc có hóa trị 1 và khối lượng mol nguyên tử là A=108 g/mol
Câu 1. Theo định luật Cu lông thì độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 2. Có hai điện tích điểm đứng yên q1 và q2 tương tác nhau bằng lực đẩy Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0
B. q1 < 0 và q2 > 0
C. q1 q2 > 0
D. q1 q2 < 0
Câu 3. Theo thuyết electron Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron B. một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron
C. một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D. một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron
Câu 4. Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện đặt trên giá cách điện lại gần nhưng chưa tiếp xúc với một quả
cầu khác nhiễm điện thì
A. hai quả cầu đẩy nhau
B. hai quả cầu hút nhau
C. không hút mà cũng không đẩy nhau D. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau
Câu 5. Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong
chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0
B. A > 0 nếu q < 0
C. A ≠ 0
D. A = 0
Câu 6. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và
N là U, đoạn MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?
A. U = VM – VN
B. U = E d
C. A = q U
D. E = U d
Câu 7. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5x10–9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một
khoảng 10 (cm) có độ lớn là
A. 0,450 (V/m)
B. 0,225 (V/m)
C. 4500 (V/m)
D. 2250 (V/m)
Câu 8. Đặt một điện tích dương, khối lượng rất nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều đường sức điện trường
C. vuông góc với đường sức điện trường
B. ngược chiều đường sức điện trường
D. theo một quỹ đạo không thể xác định
Câu 9. Chọn câu trả lời sai
A. 1mF = 10-3 F
B. 1pF = 10-6 F
C. 1nF = 103 pF
D. 1pF = 10-12 F
Câu 10. Trong trường hợp nào sau đây,ta không có một tụ điện ?Giữa hai bản kim loại song song là một lớp
A. mi ca
B. nhựa pôlietilen
C. giấy tẩm dung dịch muối ăn D. Giấy tẩm parafin
Câu 11. Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức :
A. I = q2 / t
B. I = q.t
C. I = q t2
D. I = q / t
Câu 12. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A. Tích điện cho hai cực của nó
B. Dự trử điện tích của nguồn điện
C. Thực hiện công của nguồn điện
D. Tác dụng lực của nguồn điện
Câu 13. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực
dương của nó là 18J Suất điện động của nguồn điện là
A. E= 1,2 V
B. E = 12 V
C. E= 2,7 V
D. E= 27 V
Câu 14. Công của nguồn điện được xác định theo công thức
A. A = EIt
B. A = UIt
C. A = EI
D. A = UI
Câu 15. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt
B. P = UIt
C. P = EI
D. P = UI
Câu 16. Một nguồn điện có suất điện động 12 V dùng thắp sáng bóng đèn với cường độ dòng điện ở mạch ngoài là 0,5 A
Công của nguồn điện thực hiện trong 60 giây là
A. 360 J
B, 6 J
C. 24 J
D. 1440 J
Câu 17. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thuần thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu 18. Biểu thức nào sau đây không đúng?
A. I =
B. I =
C. E = U – Ir
D. E = U + Ir
Câu 19. Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch
là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. I' = 3I.
B. I' = 2I.
C. I' = 2,5I.
D. I' = 1,5I.
Câu 20. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và
điện trở trong của bộ nguồn là
A. nE và
r
n
B. nE và nr
C. E và nr
D. E và
r
n
Câu 21. Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và
điện trở trong là
A. 3 V – 3 Ω
B. 3 V – 1 Ω
C. 9 V – 3 Ω
D. 9 V –
1
Ω
3
Câu 22. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi
B. Không thay đổi
Câu 23. Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất
C. Tăng lên
D. Ban đầu tăng sau đó lại giảm
=10,6x10-8 Ωm Tính điện trở suất của dây bạch kim này ở
11200C Cho biết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiết độ với hệ số
nhiệt điện trở không đổi là
A. 56,9x10-8 Ωm
B. 45,5x10-8 Ωm
C. 56,1x10-8 Ωm
D. 46,3x10-8 Ωm
Câu 24. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 20°C, còn
mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232°C Suất điện động nhiệt điện khi đó là
A. E = 13,00mV
B. E = 13,58mV
C. E = 13,98mV
D. E = 13,78mV
Câu 25. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
A. iôn âm, electron đi về anot và iôn dương đi về catot
C. iôn âm đi về anot và các iôn dương đi về catot
B. electron đi về anot và các iôn dương đi về catot
D. electron đi về từ catot về anot, khi catot bị nung nóng
Câu 26. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đương lượng hóa của
đồng k = 3,3.10–7 kg/C Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện lượng chuyển qua bình bằng
A. 105 (C)
B. 106 (C)
C. 5.106 (C)
D. 107 (C)
Câu 27. Hạt tải điện trong chất khí là
A. ion dương và ion âm
B. ion dương và electron C. ion âm và electron
D. ion dương ion âm và electron
Câu 28. Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. ion dương và ion âm
B. ion dương và lỗ trống C. ion âm và lỗ trống D. electron và lỗ trống
II TỰ LUẬN 3 điểm
Câu 29. Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω;
R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối Hãy tính Công suất tiêu thụ của mạch
ngoài
Câu 30. Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitơrat (AgNO3) có điện trở là 2,5
Anốt bằng bạc (Ag) và
hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình điện phân là 10V Sau 16 phút 5 giây khối lượng m của bạc bám vào ca
tốt bằng bao nhiêu Biết bạc có hóa trị 1 và khối lượng mol nguyên tử là A=108 g/mol
 








Các ý kiến mới nhất