Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hiền
Ngày gửi: 21h:56' 28-12-2021
Dung lượng: 217.5 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO HỌC KÌ I (2021 – 2022)
Môn: Toán 7
(MA TRẬN:

Cấp độ


Chủ đề
CÁC CẤP ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ

Tổng


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng



TN
TL
TN
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao







TN
TL
TN
TL


Các phép tính trong tập hợp số hữu tỉ, số thực.
Biết được qui tắc thực hiện các phép tính trên tập hợp Q và R, nắm được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp Q và R để làm bài tập tính giá trị biểu thức, tìm x.
Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ để thực hiện phép tính và giải bài toán tìm x.


Số câu;
số điểm; tỉ lệ %.
3
0,75đ
7,5%

2
0,5đ
5%

3
0,75đ
7,5%
4

20%

1
0,5đ
5%
13
4,5đ
45%

Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
Biết tìm giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
Giải bài toán về của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.


Số câu;
số điểm; tỉ lệ %.
1
0,25đ
2,5%

2
0, 5đ
5%


1

10%


4
1,75đ
17,5%

Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song.
- Biết tiên đề Ơ-clít.
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song.
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí.


Số câu;
số điểm; tỉ lệ %.
1
0,25đ
2,5%

1
0,25đ
2,5%


1
0,5đ
5%


3

10%

Tam giác. Hai tam giác bằng nhau và các trường hợp bằng nhau c.c.c, c.g.c
Nắm được tổng 3 góc của một tam giác. Hiểu được tính chất góc ngoài của tam giác
Vận dụng tổng ba góc của tam giác để tính số đo góc của tam giác.
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau.


Số câu;
số điểm; tỉ lệ %.
1
0,25đ
2,5%

2
0,5đ
5%


2

20%


5
2,75đ
27,5%

Tổng số câu
Tổng số điểm;
Tỉ lệ %.
6
1,5đ - 15%
7
1,75đ – 17,5%
11
6,25đ – 62,5%
1
0,5đ - 5%
25
10đ
100%



( ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Viết số thập phân 0,25 dưới dạng phân số tối giản là
A.  B.  C.  D. 
Câu 2. Kết quả làm tròn số 0,7126 đến chữ số thập phân thứ 3 là:
A. 0,712 B. 0, 713 C. 0, 716 D. 0,700

Câu 3. Nếu  = 2 thì a² có giá trị là
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16

Câu 4. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A.  B.  C.  D. 
Câu 5. Kết quả phép tính nào sau đây không phải là x12 ?
A. x18 : x6 B. x4.x³ C. x4.x8 D. [(x³)²]²

Câu 6. Nếu các số a, b, c, d khác 0 thỏa mãn ad = bc thì tỉ lệ thức nào sau đây không
 
Gửi ý kiến