Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Huyên
Ngày gửi: 05h:46' 29-12-2021
Dung lượng: 245.9 KB
Số lượt tải: 875
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Huyên
Ngày gửi: 05h:46' 29-12-2021
Dung lượng: 245.9 KB
Số lượt tải: 875
Câu 1. Cho tậphợp P = {x ( ℕ/ 2 ≤ x < 5}. Viếttập P bằngcáchliệtkêcácphầntửlà
A. P = {2; 3; 4; 5}. B. P = {2; 3; 4}.
C. P = {3; 4; 5}. D. P = {5; 4; 3; 2}.
Câu 2.Gọi X làtậphợpcácchữcáicótrongtừ “thanh”. Cáchviếtđúnglà
X = {t; h; a; n; h}.
X = {t; h; n}.
C. X = {t; h; a; n}.
D. X = {t; h; a; n; m}.
Câu 3.Viếtkếtquảphéptính 37: 33dướidạngmộtlũythừalà
34. B. 33. C. 37. D. 310.
Câu 4.Sốnàosauđây chia hếtcho 2 màkhông chia hếtcho 5?
2020. B. 2021.
C. 2022. D. 2023.
Câu 5.Sốnàosauđây chia hếtcho 3?
A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 2024.
Câu 6.Giátrịcủabiểuthức18 : 32là
A. 36. B. 12. C. 3. D. 2.
Câu 7.ƯCLN(6, 36) là
6. B. 12. C. 36. D. 72.
Câu 8.BCNN(6, 8, 24) là
A. 0 B. 6 C. 8 D. 24
Câu 9.Sốđốicủasố 2021 là
A. 0 B. 1 C. 2021 D. –2021
Câu 10.Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A. –7 ( ℕ B. 39 ( ℤ C. –25 ( ℕ D. –18 ( ℤ
Câu 11.Trongcácphátbiểusau, phátbiểunàosai?
A. 3 > –4 B. –5 > –9 C. –1 < 0 D. –9 > –8
Câu 12.Chọnphátbiểuđúngtrongcáccâusau:
A. Tậphợpsốnguyênđượckíhiệulà ℕ
B. Số 0 khôngphảilàsốnguyên.
C. +3 khôngphảilàmộtsốtựnhiên.
D. –5 làmộtsốnguyên.
Câu 13.Sốliềnsaucủasố –98 là
A. –97 B. –99 C. 97 D. 99
Câu 14.Kếtquảcủaphéptính 15 + (–25) là
A. 10 B. –10 C. 40 D. –40
Câu 15.Kếtquảcủaphéptính (–12) + (–23) là
A. 35 B. 11 C. –11 D. –35
Câu 16.Kếtquảcủaphéptính 20 – 36 là
A. 16 B. –16 C. 56 D. –56
Câu 17.Kếtquảcủaphéptính3 . (–9) là
A. 27 B. –27 C. 3 D. –3
Câu 18.Kếtquảcủaphéptính –38 – 22 là
A. 60 B. 16 C. –60 D. –16
Câu 19.Kếtquảcủaphéptính (–15) . (–4) là
A. 60 B. –60 C. 19 D. –19
Câu 20.Kếtquảcủaphéptính (–100) : 5 là
A. 20 B. 25 C. –20 D. –25
Câu 21.Giátrịđúngcủa (–4)2là
–8 B. +8 C. +16 D. –16
Câu 22.Trêntậphợpsốnguyên ℤ, cácướccủa 5 là:
A. 1 và –1 B. 5 và –5 C. 1 và 5 D. 1; –1; 5; –5
Câu 23.Cácsố 5; –15; 8; –1 đượcsắpxếptheothứtựgiảmdầnlà:
A. 8; 5; –1; –15. B. 8; 5; –15; –1.
C. 8; 5; –1; –15 D. –15; –1; 5; 8.
Câu 24.Chọncâutrảlờiđúng:
A. Tíchcủahaisốnguyênâmlàmộtsốnguyênâm.
B. Tíchcủahaisốnguyêndươnglàmộtsốnguyêndương.
C. Tíchcủamộtsốnguyênâmvớisố 0 làmộtsốnguyênâm.
D. Tíchcủamộtsốnguyêndươngvớisố 0 làmộtsốnguyêndương.
Câu 25.Trongcáchìnhsauđây, hìnhnàolàhìnhthangcân?
/
A. Hình 1. B. Hình 2.
C.
A. P = {2; 3; 4; 5}. B. P = {2; 3; 4}.
C. P = {3; 4; 5}. D. P = {5; 4; 3; 2}.
Câu 2.Gọi X làtậphợpcácchữcáicótrongtừ “thanh”. Cáchviếtđúnglà
X = {t; h; a; n; h}.
X = {t; h; n}.
C. X = {t; h; a; n}.
D. X = {t; h; a; n; m}.
Câu 3.Viếtkếtquảphéptính 37: 33dướidạngmộtlũythừalà
34. B. 33. C. 37. D. 310.
Câu 4.Sốnàosauđây chia hếtcho 2 màkhông chia hếtcho 5?
2020. B. 2021.
C. 2022. D. 2023.
Câu 5.Sốnàosauđây chia hếtcho 3?
A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 2024.
Câu 6.Giátrịcủabiểuthức18 : 32là
A. 36. B. 12. C. 3. D. 2.
Câu 7.ƯCLN(6, 36) là
6. B. 12. C. 36. D. 72.
Câu 8.BCNN(6, 8, 24) là
A. 0 B. 6 C. 8 D. 24
Câu 9.Sốđốicủasố 2021 là
A. 0 B. 1 C. 2021 D. –2021
Câu 10.Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A. –7 ( ℕ B. 39 ( ℤ C. –25 ( ℕ D. –18 ( ℤ
Câu 11.Trongcácphátbiểusau, phátbiểunàosai?
A. 3 > –4 B. –5 > –9 C. –1 < 0 D. –9 > –8
Câu 12.Chọnphátbiểuđúngtrongcáccâusau:
A. Tậphợpsốnguyênđượckíhiệulà ℕ
B. Số 0 khôngphảilàsốnguyên.
C. +3 khôngphảilàmộtsốtựnhiên.
D. –5 làmộtsốnguyên.
Câu 13.Sốliềnsaucủasố –98 là
A. –97 B. –99 C. 97 D. 99
Câu 14.Kếtquảcủaphéptính 15 + (–25) là
A. 10 B. –10 C. 40 D. –40
Câu 15.Kếtquảcủaphéptính (–12) + (–23) là
A. 35 B. 11 C. –11 D. –35
Câu 16.Kếtquảcủaphéptính 20 – 36 là
A. 16 B. –16 C. 56 D. –56
Câu 17.Kếtquảcủaphéptính3 . (–9) là
A. 27 B. –27 C. 3 D. –3
Câu 18.Kếtquảcủaphéptính –38 – 22 là
A. 60 B. 16 C. –60 D. –16
Câu 19.Kếtquảcủaphéptính (–15) . (–4) là
A. 60 B. –60 C. 19 D. –19
Câu 20.Kếtquảcủaphéptính (–100) : 5 là
A. 20 B. 25 C. –20 D. –25
Câu 21.Giátrịđúngcủa (–4)2là
–8 B. +8 C. +16 D. –16
Câu 22.Trêntậphợpsốnguyên ℤ, cácướccủa 5 là:
A. 1 và –1 B. 5 và –5 C. 1 và 5 D. 1; –1; 5; –5
Câu 23.Cácsố 5; –15; 8; –1 đượcsắpxếptheothứtựgiảmdầnlà:
A. 8; 5; –1; –15. B. 8; 5; –15; –1.
C. 8; 5; –1; –15 D. –15; –1; 5; 8.
Câu 24.Chọncâutrảlờiđúng:
A. Tíchcủahaisốnguyênâmlàmộtsốnguyênâm.
B. Tíchcủahaisốnguyêndươnglàmộtsốnguyêndương.
C. Tíchcủamộtsốnguyênâmvớisố 0 làmộtsốnguyênâm.
D. Tíchcủamộtsốnguyêndươngvớisố 0 làmộtsốnguyêndương.
Câu 25.Trongcáchìnhsauđây, hìnhnàolàhìnhthangcân?
/
A. Hình 1. B. Hình 2.
C.
 









Các ý kiến mới nhất