Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TRẮC NGHIỆM ÔN THI HK1 - HOÁ 10 - CÓ ĐÁP ÁN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 08h:31' 30-12-2021
Dung lượng: 92.9 KB
Số lượt tải: 911
Số lượt thích: 1 người (Thạch Quốc Huy)
ÔN THI HỌC KÌ 1
CHƯƠNG 1 : NGUYÊN TỬ (24 câu)
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên A. electron, proton và nơtron B. electron và nơtron C. proton và nơtron D. electron và proton
Câu 2: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Câu 3: Nguyên tử có :
A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n.
C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.
Câu 4: Có 3 nguyên tử:, , .Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố? A. X, Y B. Y, Z C. X, Z D. X, Y, Z
Câu 5:Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là kim loại ?
A. X B. Y C. Z D. X và Y
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất? A. B.  C.  D. 
Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng: A. số nơtron và proton. B. số nơtron. C. số proton. D. số khối. Câu 8: Số electron tối đa trong các phân lớp s; p; d; f lần lượt là: A. 2; 6; 10; 14. B. 1; 3; 5; 7. C. 2; 4; 6; 8. D. 2; 8; 8; 18
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: A. 3. B. 15. C. 14. D. 13.
Câu 10:Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:
A. Kim loại. B. Phi kim. C. Khí hiếm. D. á kim.
Câu 11:Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. nguyên tố s. B. nguyên tố p. C. nguyên tố d. D. nguyên tố f.
Câu 12:Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:
A. 1s22s22p63s23p63d14s2. B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p63d1. D. 1s22s22p63s23p64s1.
Câu 14 :Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. cấu hình electron của M và N lần lượt là:
A. và  B. và 
C. và  D. và
Câu 15 :Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion  là:
A. B.
C. D.
Câu 16: Cho biết nguyên tử X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 15 và 19. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim. C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X là một phi kim còn Y là một kim loại.
Câu 17: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết: A. số A và số Z B. số AC. nguyên tử khối của nguyên tử D. số hiệu nguyên tử
Câu 18: Cấu hình e nào sau đây là đúng: A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s2 2s22p63s23p34s2 C. 1s22s22p6 3s23p7 D. 1s22s22p63s23p54s1
Câu 19:Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là :
A. 27 B. 26 C. 28 D. 23
Câu 20:Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là
 
Gửi ý kiến