Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bùi Tuyết Oanh
Ngày gửi: 18h:41' 02-01-2022
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 298
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bùi Tuyết Oanh
Ngày gửi: 18h:41' 02-01-2022
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG NHẤT
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I / NĂM HỌC 2021-2022
MÔN KHOA HỌC – LỚP BỐN
Thời gian: 40 phút
Câu 1. Một số thức ăn cung cấp đạm thực vật là:
A. Đậu cô ve, đậu phụ, rau xanh.
B. Đậu hà lan, cà rốt, rau xanh.
C. Đậu hà lan, đậu phụ, đậu đen
D. Đậu cô ve, đậu đen, cà chua.
Câu 2. Vai trò của chất béo đối với cơ thể :
A. giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min : A, D, E, K
B. xây dựng và đổi mới cơ thể.
C. đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa
D. không tham gia vào việc xây dựng cơ thể.
Câu 3.Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm chính?
A. 3 nhóm
B. 4nhóm
C. 2nhóm
D. 1nhóm
Câu 4.Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:
A. Quá trình trao đổi chất.
B. Quá trình tiêu hóa.
C. Quá trình bài tiết.
D. Quá trình hô hấp.
Câu 5.Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất:
A. Chất béo
B. Chất đạm
C. Chất bột đường
D. Vi-ta-min
Câu 6.Nhóm thức ăn nào chứa nhiều chất bột đường?
A. Gạo, thịt, cá, bánh mì.
B. Ngô, trứng, cá, bột mì .
C. Khoai, thịt, trứng, đường.
D. Gạo, ngô, bột mì, khoai.
Câu 7.Một số cách bảo quản thức ăn là:
A. Làm khô, ướp dầu ăn, đóng hộp
B. Ướp lạnh, ướp mặn, ướp tiêu
C. Làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp
D. Dùng chất bảo quản, đóng hộp, ướp nóng
Câu 8.Thức ăn nào cần ăn hạn chế:
A. Rau
B. Lương thực
C. Đường
D. Muối
Câu 9.Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải ăn như thế nào?
A. Ăn càng nhiều càng tốt.
B. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn.
C. Chỉ ăn một loại thức ăn.
D. Chỉ ăn những món ăn mà mình thích.
Câu 10. Tác dụng của việc bảo quản thức ăn :
A. Làm cho thức ăn đẹp hơn
B. Làm cho thức ăn được nhiều hơn
C. Cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho thức ăn
D. Làm cho vi sinh vật không có điều kiện phát triển và hoạt động
Câu 11: Chọn Đúng hoặc Sai
Có thể ăn các thức ăn động vật như tôm, cua, cá thay thế cho một số loại rau và quả chín.
A. Đúng B. Sai
Câu 12: Chọn Đúng hoặc Sai
Chúng ta nên ăn đủ và ăn phối hợp nhiều loại rau, quả chín để cung cấp đủ cho cơ thể các loại vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ.
A. Đúng B. Sai
Câu 13: Chọn Đúng hoặc Sai
Chất bột đường cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt độngvà duy trì nhiệt độ của cơ thể.
A. Đúng B. Sai
Câu 14: Chọn Đúng hoặc Sai
Rau là loại thức ăn cần ăn có mức độ.
A. Đúng B. Sai
Câu 15: Điền vào chỗ chấm:
a) Chất đạm giúp xây dựng và……………….. .
b) Con người, thực vật và động vật có…………..với môi trường thì mới sống được.
Câu 16: Điền vào chỗ chấm:
Câu 17:Nhiều bạn học sinh rất thích ăn gà rán và uống nước ngọt. Theo em, chúng ta có nên ăn gà rán và uống nước ngọt mỗi ngày không ? Vì sao ?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- HẾT –
ĐÁP ÁN
1.C
2.A
3.B
4.A
5.B
6.D
7.C
8.D
9.B
10.D
11.B
12.A
13.A
14.B
Câu 15: (1 điểm)
a) đổi mới cơ thể
b) trao đổi chất
Câu 16: (
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG NHẤT
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I / NĂM HỌC 2021-2022
MÔN KHOA HỌC – LỚP BỐN
Thời gian: 40 phút
Câu 1. Một số thức ăn cung cấp đạm thực vật là:
A. Đậu cô ve, đậu phụ, rau xanh.
B. Đậu hà lan, cà rốt, rau xanh.
C. Đậu hà lan, đậu phụ, đậu đen
D. Đậu cô ve, đậu đen, cà chua.
Câu 2. Vai trò của chất béo đối với cơ thể :
A. giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min : A, D, E, K
B. xây dựng và đổi mới cơ thể.
C. đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa
D. không tham gia vào việc xây dựng cơ thể.
Câu 3.Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm chính?
A. 3 nhóm
B. 4nhóm
C. 2nhóm
D. 1nhóm
Câu 4.Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:
A. Quá trình trao đổi chất.
B. Quá trình tiêu hóa.
C. Quá trình bài tiết.
D. Quá trình hô hấp.
Câu 5.Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất:
A. Chất béo
B. Chất đạm
C. Chất bột đường
D. Vi-ta-min
Câu 6.Nhóm thức ăn nào chứa nhiều chất bột đường?
A. Gạo, thịt, cá, bánh mì.
B. Ngô, trứng, cá, bột mì .
C. Khoai, thịt, trứng, đường.
D. Gạo, ngô, bột mì, khoai.
Câu 7.Một số cách bảo quản thức ăn là:
A. Làm khô, ướp dầu ăn, đóng hộp
B. Ướp lạnh, ướp mặn, ướp tiêu
C. Làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp
D. Dùng chất bảo quản, đóng hộp, ướp nóng
Câu 8.Thức ăn nào cần ăn hạn chế:
A. Rau
B. Lương thực
C. Đường
D. Muối
Câu 9.Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải ăn như thế nào?
A. Ăn càng nhiều càng tốt.
B. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn.
C. Chỉ ăn một loại thức ăn.
D. Chỉ ăn những món ăn mà mình thích.
Câu 10. Tác dụng của việc bảo quản thức ăn :
A. Làm cho thức ăn đẹp hơn
B. Làm cho thức ăn được nhiều hơn
C. Cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho thức ăn
D. Làm cho vi sinh vật không có điều kiện phát triển và hoạt động
Câu 11: Chọn Đúng hoặc Sai
Có thể ăn các thức ăn động vật như tôm, cua, cá thay thế cho một số loại rau và quả chín.
A. Đúng B. Sai
Câu 12: Chọn Đúng hoặc Sai
Chúng ta nên ăn đủ và ăn phối hợp nhiều loại rau, quả chín để cung cấp đủ cho cơ thể các loại vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ.
A. Đúng B. Sai
Câu 13: Chọn Đúng hoặc Sai
Chất bột đường cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt độngvà duy trì nhiệt độ của cơ thể.
A. Đúng B. Sai
Câu 14: Chọn Đúng hoặc Sai
Rau là loại thức ăn cần ăn có mức độ.
A. Đúng B. Sai
Câu 15: Điền vào chỗ chấm:
a) Chất đạm giúp xây dựng và……………….. .
b) Con người, thực vật và động vật có…………..với môi trường thì mới sống được.
Câu 16: Điền vào chỗ chấm:
Câu 17:Nhiều bạn học sinh rất thích ăn gà rán và uống nước ngọt. Theo em, chúng ta có nên ăn gà rán và uống nước ngọt mỗi ngày không ? Vì sao ?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- HẾT –
ĐÁP ÁN
1.C
2.A
3.B
4.A
5.B
6.D
7.C
8.D
9.B
10.D
11.B
12.A
13.A
14.B
Câu 15: (1 điểm)
a) đổi mới cơ thể
b) trao đổi chất
Câu 16: (
 









Các ý kiến mới nhất