Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra chương 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Huy
Ngày gửi: 15h:26' 09-01-2022
Dung lượng: 36.9 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Cấp độ
Tên
chủ đề

Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao


1.Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương
Khái niệm hai phương trình tương đương.





Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.75
7.5%



1
0.75 điểm
= 7.5%

2.Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng ax + b = 0

Giải phương trình dạng ax + b = 0
Biến đổi đưa được pt về dạng ax + b = 0 để tìm nghiệm



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
1
10%
1
1,25
10%

2
2,25 điểm =20%

3.Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu


Giải được pt tích dạng A.B = 0.Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Biến đổi đưa phương trình về dạng phương trình tích để tìm nghiệm
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2
2
20%
1
1
10%
1
1
10%
4
4,5 điểm
=45%

4.Giải bài toán bằng cách lập phương trình


Vận dụng giải phương trình giải các bài toán thực tế.



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


2
3,0
40%

2
3,0 điểm =30%

Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %

1
0,75
7,5%
3
3
30%
4
5,25
52,5%
1
1
10%
9
10 điểm


ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Bài 1: (0, 5đ) Cho ví dụ về hai phương trình tương đương?
Bài 2: (2,5đ) Giải các phương trình sau:
a/ 4x + 20 = 0 b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2
Bài 3: (1 đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: 
Bài 4: (2đ)Giải các phương trình sau:
a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0 b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.
Bài 6: (1,5đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu giảm chiều dài 5m tăng chiều rộng 3m thì diện tích giảm 40 m2. Tính các kích thước ban đầu của khu vườn.
Bài 7: (1đ) Giải phương trình:


HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1:
- Lấy ví dụ đúng

0,5 đ


Bài 2: (2,5đ)
a/ 4x + 20 = 0

Vậy phương trình có tập nghiệm 
b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2

Vậy phương trình có tập nghiệm 

0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

Bài 3:
Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi  và 
* 
* 
Vậy phương trình đã cho xác định khi x 

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

Bài 4:
a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0
3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0
3x – 2 = 0 => x = 3/2
4x + 5 = 0 => x = - 5/4
Vậy phương trình có tập nghiệm 
b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
=> (x – 3)(2x -5) = 0
=> x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0
* x – 3 = 0 => x = 3
* 2x – 5 = 0 => x = 5/2
Vậy phương trình có tập nghiệm 


0,25 đ
 
Gửi ý kiến