bài tập đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn bình
Ngày gửi: 17h:08' 30-10-2022
Dung lượng: 397.2 KB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: trần văn bình
Ngày gửi: 17h:08' 30-10-2022
Dung lượng: 397.2 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
I. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC – NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
f)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3. Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 4. Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a)
với
.
b)
ĐS:
với
c)
.
với
.
d)
với
Bài 5. Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a)
với
b)
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
với
c)
ĐS:
.
ĐS:
với
. ĐS:
Bài 6. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 7. * Tính giá trị của đa thức:
a)
với
b)
c)
d)
ĐS:
với
với
ĐS:
ĐS:
với
ĐS:
II. HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài 1. Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a)
..........
b)
d)
...... e)
g)
k)
..........
.......
.......
...........
...... f)
h)
......
l)
n)
.......
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a)
c)
i)
.......
o)
......
......
m)
........
......
p)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
....
k)
l)
m)
Bài 3. Tính giá trị biểu thức bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:
a)
với
b)
với
ĐS: a)
b)
.
Bài 4. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a)
b)
c)
với
d)
e)
f)
ĐS: a) 29
b) 8
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a)
c) –1
d) 8
f) 29
b)
c)
ĐS: a)
e) 2
d)
b)
c)
d)
Bài 6. So sánh hai số bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:
a)
và
b)
và
c)
và
Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a)
b)
d)
e)
Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
d)
d)
và
c)
f)
b)
c)
e)
f)
g)
HD: g)
Bài 9. Cho
a)
và
. Hãy biểu diễn theo S và P, các biểu thức sau đây:
b)
c)
III. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
VẤN ĐỀ I. Phương pháp đặt nhân tử chung
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
c)
f)
b)
d)
e)
VẤN ĐỀ II. Phương pháp nhóm nhiều hạng tử
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
3
b)
c)
d)
e)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
f)
d)
e)
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
f)
d)
e)
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
f)
c)
c)
c)
d)
e)
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
VẤN ĐỀ III. Phương pháp dùng hằng đẳng thức
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
d)
i)
c)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
m)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
d)
c)
e)
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 7. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
Bài 8. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
d)
e)
c)
e)
VẤN ĐỀ IV. Một số phương pháp khác
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (thêm bớt cùng một hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
HD: Số hạng cần thêm bớt:
a)
b)
h)
i)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 7. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)
a)
b)
c)
d)
VẤN ĐỀ V. Tổng hợp
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
m)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
m)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
c)
m)
b)
d)
e)
f)
g)
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a)
h)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 6. Chứng minh rằng:
a)
chia hết cho 6 với
b)
c)
d)
chia hết cho 5 với
với
.
với
h)
.
.
.
IV. CHIA ĐA THỨC
VẤN ĐỀ I. Chia đa thức cho đơn thức
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
d)
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a)
d)
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
e)
f)
b)
c)
e)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a)
d)
b)
e)
c)
Bài 5. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
VẤN ĐỀ II. Chia đa thức cho đa thức
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a)
h)
b)
c)
d)
e)
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a)
d)
b)
Bài 5. Tìm
để đa thức
chia hết cho đa thức
a)
b)
,
,
, với:
c)
,
d)
,
ĐS: a)
Bài 6. Thực hiện phép chia
a)
cho
để tìm thương và dư:
,
b)
,
c)
,
d)
,
VẤN ĐỀ III. Tìm đa thức bằng phương pháp hệ số bất định
Bài 1. Cho biết đa thức
chia hết cho đa thức
. Tìm đa thức thương:
a)
,
ĐS:
b)
,
ĐS:
Bài 2. Phân tích đa thức
thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:
.
ĐS:
.
Bài 3. Với giá trị nào của a và b thì đa thức
ĐS:
.
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
d)
e)
Bài 5. Tìm các giá trị a, b, k để đa thức
a)
,
b)
,
chia hết cho đa thức
c)
chia hết cho đa thức
.
:
ĐS:
.
.
ĐS:
Bài 6. Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức
.
.
.
chia hết cho nhị thức
ĐS:
.
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
c)
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
d)
b)
c)
d)
Bài 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phụ thuộc vào x:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
với
b)
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 6. Thực hiện phép chia các đa thức sau: (đặt phép chia vào bài)
a)
b)
với
c)
d)
Bài 7. Thực hiện phép chia các đa thức sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 8. Giải các phương trình sau:
a)
d)
b)
c)
e)
f)
g)
Bài 9. Chứng minh rằng:
a)
với mọi giá trị của a và b.
b)
với mọi giá trị của x và y.
c)
với mọi giá trị của x.
Bài 10.Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
g)
e)
f)
I. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC – NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
f)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3. Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 4. Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a)
với
.
b)
ĐS:
với
c)
.
với
.
d)
với
Bài 5. Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a)
với
b)
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
với
c)
ĐS:
.
ĐS:
với
. ĐS:
Bài 6. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 7. * Tính giá trị của đa thức:
a)
với
b)
c)
d)
ĐS:
với
với
ĐS:
ĐS:
với
ĐS:
II. HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài 1. Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a)
..........
b)
d)
...... e)
g)
k)
..........
.......
.......
...........
...... f)
h)
......
l)
n)
.......
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a)
c)
i)
.......
o)
......
......
m)
........
......
p)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
....
k)
l)
m)
Bài 3. Tính giá trị biểu thức bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:
a)
với
b)
với
ĐS: a)
b)
.
Bài 4. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a)
b)
c)
với
d)
e)
f)
ĐS: a) 29
b) 8
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a)
c) –1
d) 8
f) 29
b)
c)
ĐS: a)
e) 2
d)
b)
c)
d)
Bài 6. So sánh hai số bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:
a)
và
b)
và
c)
và
Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a)
b)
d)
e)
Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
d)
d)
và
c)
f)
b)
c)
e)
f)
g)
HD: g)
Bài 9. Cho
a)
và
. Hãy biểu diễn theo S và P, các biểu thức sau đây:
b)
c)
III. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
VẤN ĐỀ I. Phương pháp đặt nhân tử chung
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
c)
f)
b)
d)
e)
VẤN ĐỀ II. Phương pháp nhóm nhiều hạng tử
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
3
b)
c)
d)
e)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
f)
d)
e)
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
f)
d)
e)
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
f)
c)
c)
c)
d)
e)
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
VẤN ĐỀ III. Phương pháp dùng hằng đẳng thức
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
d)
i)
c)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
m)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
d)
c)
e)
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 7. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
Bài 8. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
d)
e)
c)
e)
VẤN ĐỀ IV. Một số phương pháp khác
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (thêm bớt cùng một hạng tử)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
HD: Số hạng cần thêm bớt:
a)
b)
h)
i)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 7. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)
a)
b)
c)
d)
VẤN ĐỀ V. Tổng hợp
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
m)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
m)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
c)
m)
b)
d)
e)
f)
g)
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a)
h)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 6. Chứng minh rằng:
a)
chia hết cho 6 với
b)
c)
d)
chia hết cho 5 với
với
.
với
h)
.
.
.
IV. CHIA ĐA THỨC
VẤN ĐỀ I. Chia đa thức cho đơn thức
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
d)
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a)
d)
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
e)
f)
b)
c)
e)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k)
l)
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a)
d)
b)
e)
c)
Bài 5. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
VẤN ĐỀ II. Chia đa thức cho đa thức
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a)
h)
b)
c)
d)
e)
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a)
d)
b)
Bài 5. Tìm
để đa thức
chia hết cho đa thức
a)
b)
,
,
, với:
c)
,
d)
,
ĐS: a)
Bài 6. Thực hiện phép chia
a)
cho
để tìm thương và dư:
,
b)
,
c)
,
d)
,
VẤN ĐỀ III. Tìm đa thức bằng phương pháp hệ số bất định
Bài 1. Cho biết đa thức
chia hết cho đa thức
. Tìm đa thức thương:
a)
,
ĐS:
b)
,
ĐS:
Bài 2. Phân tích đa thức
thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:
.
ĐS:
.
Bài 3. Với giá trị nào của a và b thì đa thức
ĐS:
.
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
d)
e)
Bài 5. Tìm các giá trị a, b, k để đa thức
a)
,
b)
,
chia hết cho đa thức
c)
chia hết cho đa thức
.
:
ĐS:
.
.
ĐS:
Bài 6. Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức
.
.
.
chia hết cho nhị thức
ĐS:
.
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
c)
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
d)
b)
c)
d)
Bài 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phụ thuộc vào x:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
với
b)
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 6. Thực hiện phép chia các đa thức sau: (đặt phép chia vào bài)
a)
b)
với
c)
d)
Bài 7. Thực hiện phép chia các đa thức sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 8. Giải các phương trình sau:
a)
d)
b)
c)
e)
f)
g)
Bài 9. Chứng minh rằng:
a)
với mọi giá trị của a và b.
b)
với mọi giá trị của x và y.
c)
với mọi giá trị của x.
Bài 10.Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
g)
e)
f)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất