DE THI HK2 TOAN 8 BAC GIANG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 04h:07' 11-03-2023
Dung lượng: 703.0 KB
Số lượt tải: 1327
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 04h:07' 11-03-2023
Dung lượng: 703.0 KB
Số lượt tải: 1327
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Tú Oanh)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2012-2013 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (2,0 đ) 1. Phân tích :
2. Cho
a)
b)
. Chứng tỏ rằng
Câu 2. (3,0 đ)1. Giải pt:a)
.
.b)
2. Giải bất phương trình:
Câu 3. (1,5 đ) Năm nay, tuổi bố gấp 10 lần tuổi Nam. Bố Nam tính rằng sau 24 năm nữa
tuổi bố chỉ còn gấp 2 lần tuổi Nam. Hỏi năm nay Nam bao nhiêu tuổi ?
Câu 4. (3,0 đ)Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A. Gọi E
và F lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD. Chứng minh rằng:
1. Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF.
2,DE . CD = DF . BD
3,Biết
và diện tích tam giác BED bằng 24 cm2. Tính diện tích tam giác CFD.
Câu 5. (0,5 đ) Tính giá trị của biểu thức
.
-------------------------------Hết------------------------------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2014-2015 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 đ) gpt: a)7x + 3 = 5x – 7 b) (x - 4)(3x + 6) = 0 c)
Câu 2. (2 đ)a) Giải bất phương trình sau 3 – 5x > - 10x – 7
b) Giải phương trình
Câu 3. (1,5 đ) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h.Sau khi đến B và nghỉ
tại B 30 phút, ôtô lại từ B về A với vận tốc 60 km/h.Tính độ dài quãng đường AB
biết tổng thời gian cả đi và về là 4 giờ (kể cả thời gian nghỉ tại B)
Câu 4: (3 đ)
Cho
ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH (H
BC).a) Cm:
HBA
ABC b) Cm: AB2 = HB.BC, tính HB.
c) Trên cạnh AC lấy điểm D, trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm
A xác định điểm E sao cho CDBE là hình bình hành,qua B kẻ đường vuông
góc với tia CE tại F.Chứng minh rằng: CD.CA+BD.CF=BC2
Câu 5. (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
-------------------------------Hết-------------------------------
1
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2015-2016 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau: a,
c,Cho
, hãy so sánh
b.
và
.
Câu 2. (2,0 điểm)1. Giải phương trình:
2. Giải bpt và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Câu 3. (1,5 điểm) Một đội thợ mỏ khai thác than, theo kế hoạch mỗi ngày phải khai thác được 55 tấn
than. Khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 60 tấn than. Do đó, đội đã hoàn thành kế hoạch trước 2
ngày mà còn vượt mức 15 tấn than. Hỏi theo kế hoạch, đội phải khai thác bao nhiêu tấn than ?
Câu 4. (3,0 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A, biết
và
Tia phân giác của
cắt cạnh BC tại điểm D. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC, đường thẳng này cắt AC tại E.
1. Chứng minh rằng hai tam giác CED và CAB đồng dạng.
2. Tính
3. Tính diện tích tam giác ABD.
Câu 5. (0,5 điểm)
Giải phương trình:
-------------------------------Hết------------------------------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2016-2017 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 điểm) 1. Gpt:
2. Cho
Câu 2. (2,0 điểm)
a)
b)
, hãy so sánh
và
1. Giải phương trình:
2. Giải bpt sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 3. (1,5 điểm) Một Ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B hết 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A
hết 7 giờ. Tính khoảng cách từ bến A đến bến B, biết vận tốc dòng nước là 2 km/h.
Câu 4. (3,0 điểm)
cao
Cho tam giác
(H thuộc BC).
c) Gọi
vuông tại
a) Cm
Kẻ đường
đồng dạng với
là đường phân giác của
thuộc AB). Đường thẳng vuông góc với
Câu 5. (0,5 điểm) Cho ba số
, có
b) Tính
(D thuộc BC);
tại
khác 0 và
, cắt cạnh
là đường phân giác của
ở
(E
Cmr
. Tính
2
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2017-2018 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 đ) 1. GPT: a)
2. Cho
b)
, hãy so sánh
và
Câu 2. (2,0 đ)1. Giải phương trình
.2. GBPT
.
Câu 3. (1,5 điểm)Một xe máy khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 35km/h. Sau
đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ tỉnh B về tỉnh A với vận
tốc trung bình 45km/h. Biết quãng đường AB dài 142 km. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc
xe máy khởi hành hai xe gặp nhau ?
Câu 4. (3,0 điểm)Cho
vuông tại
với
tại
a) Chứng minh
và
Biết
đồng dạng với nhau;
Kẻ
vuông góc
b) Vẽ tia phân giác của góc
cắt cạnh
tại
Tính độ dài các cạnh
c) Trên cạnh
lấy điểm sao cho
qua vẽ
đường thẳng vuông góc với cạnh
cắt cạnh
tại
qua
vẽ đường thẳng vuông
góc với cạnh
cắt tia phân giác của góc
tại
Chứng minh rằng ba điểm
thẳng hàng.
Câu 5. (0,5 ) GPT
.
--------------------------------Hết------------------------------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2018-2019 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 đ) 1. GPT: a.
2. Giải phương trình
b.
.
Câu 2. (2,0 điểm)1. Cho a < b , chứng tỏ rằng
2. Giải bất phương trình
>
.
.
Câu 3. (1,5 điểm)Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 60 km/h. Lúc trở về vẫn
trên quãng đường đó, ô tô từ B về A đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi 20 km/h nên
thời gian lúc trở về hết nhiều hơn lúc đi là 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác
AD. Kẻ DK vuông góc với AC ( K thuộc AC ).1. Chứng minh
đồng dạng
.
2. Giả sử AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tính độ dài đoạn BD.
3. Chứng minh AC.AD =
AB.CK.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho ba số x, y và z thỏa mãn x + y + z = 0. Chứng minh rằng
2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2).
--------------------------------Hết------------------------------Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................
3
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2019-2020 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 đ) GPT:
1)
2)
3)
Câu 2. (2,0 điểm) 1) Cho
Chứng minh:
2) Giải bất phương trình:
Câu 3. (1,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp hai lần chiều rộng. Nếu tăng
chiều rộng thêm
và giảm chiều dài đi
thì diện tích khu vườn không thay đổi. Tìm các
kích thước của khu vườn hình chữ nhật ban đầu.
Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn
có các đường cao
1) Chứng minh hai tam giác
3) Vẽ
minh
và
vuông góc với
đồng dạng.2) Chứng minh
tại
và
cắt nhau tại
Gọi
là giao điểm của
và
Chứng
.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho số thực
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
--------------------------------Hết----------------------------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2021-2022 TỈNH BẮC GIANG
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Nếu hai tam giác EFG và
có EF 3cm; EG 4cm; FG 5cm; SP 12cm;
thì:
PQ 20cm;
SPQ .
A. EFG
C. EFG SQP .
Câu 2: Phương trình
A.
.
B.
.
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của
A.
.
C.
hoặc
.
C.
.
B.
D.
hoặc
hoặc
B.
Câu 6: Cho tam giác
A.
.
C. 3.
.
là
C.
.
Câu 7: Một hình thang có đáy nhỏ là
A.
.
B.
.
.
D. 2.
.
D. .
có
lần lượt nằm trên các cạnh
Độ dài
bằng
B.
.
là
B. 1.
.
.
có nghiệm
Câu 5: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
D.
để phương trình
Câu 4: Số nghiệm của phương trình
A. 0.
PSQ .
QSP .
B. EFG
D. EFG
có nghiệm là
C.
, chiều cao là
C.
sao cho
.
D.
, diện tích là
.
.
. Đáy lớn là
D.
.
4
Câu 8: Cho
và
có
. Để
cần thêm điều kiện là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình
A.
là
.
D.
.
là
B.
C.
Câu 11: Nghiệm lớn nhất của phương trình
A. .
B.
.
Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình
A. .
B. .
Câu 13: Cho hình bình hành
đường cao
hành
là
A.
.
B.
.
Câu 14: Gọi
là nghiệm của phương trình
trong các khẳng định sau.
A.
.
B.
.
D.
là
C.
.
D.
.
là
C.
C.
.
D. .
. Diện tích hình bình
.
D.
.
. Chọn khẳng định đúng
C.
.
D.
.
Câu 15: Gọi
là nghiệm của phương trình
Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 16: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
là
D.
.
Câu 17: Cho là một số thực bất kỳ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Nếu
thì
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Cho
theo tỉ số đồng dạng
. Gọi
lần lượt là đường cao
của các tam giác
và
Giả sử
thì độ dài đoạn thẳng
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 20: Số nguyên nhỏ nhất thoả mãn bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là
.
D.
.
Câu 22: Phương trình
có số nghiệm là
A. .
B. .
C. .
Câu 23: Cho tam giác
cân tại , đường phân giác trong của góc
biết
. Khi đó độ dài
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 24: Tính diện tích của tam giác đều
biết chu vi tam giác
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình
là
.
D.
cắt
bằng
D.
D.
D.
.
.
tại
.
và cho
.
.
5
A.
.
C.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm)
1) Giải các phương trình sau:
a)
B.
D.
.
.
b)
2) Giải bất phương trình
Câu 2. (1,5 điểm)
Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là
Biết chiều dài hơn chiều rộng
Tính
diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Câu 3. (1,5 điểm)
Cho tam giác
là tam giác nhọn, các đường cao
cắt nhau tại
Chứng
minh rằng:
1) Tam giác
đồng dạng với tam giác
.
2)
Câu 4. (0,5 điểm)
Cho số thực không âm
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
-------------------------------Hết--------------------------------
6
Câu 1. (2,0 đ) 1. Phân tích :
2. Cho
a)
b)
. Chứng tỏ rằng
Câu 2. (3,0 đ)1. Giải pt:a)
.
.b)
2. Giải bất phương trình:
Câu 3. (1,5 đ) Năm nay, tuổi bố gấp 10 lần tuổi Nam. Bố Nam tính rằng sau 24 năm nữa
tuổi bố chỉ còn gấp 2 lần tuổi Nam. Hỏi năm nay Nam bao nhiêu tuổi ?
Câu 4. (3,0 đ)Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A. Gọi E
và F lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD. Chứng minh rằng:
1. Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF.
2,DE . CD = DF . BD
3,Biết
và diện tích tam giác BED bằng 24 cm2. Tính diện tích tam giác CFD.
Câu 5. (0,5 đ) Tính giá trị của biểu thức
.
-------------------------------Hết------------------------------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2014-2015 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 đ) gpt: a)7x + 3 = 5x – 7 b) (x - 4)(3x + 6) = 0 c)
Câu 2. (2 đ)a) Giải bất phương trình sau 3 – 5x > - 10x – 7
b) Giải phương trình
Câu 3. (1,5 đ) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h.Sau khi đến B và nghỉ
tại B 30 phút, ôtô lại từ B về A với vận tốc 60 km/h.Tính độ dài quãng đường AB
biết tổng thời gian cả đi và về là 4 giờ (kể cả thời gian nghỉ tại B)
Câu 4: (3 đ)
Cho
ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH (H
BC).a) Cm:
HBA
ABC b) Cm: AB2 = HB.BC, tính HB.
c) Trên cạnh AC lấy điểm D, trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm
A xác định điểm E sao cho CDBE là hình bình hành,qua B kẻ đường vuông
góc với tia CE tại F.Chứng minh rằng: CD.CA+BD.CF=BC2
Câu 5. (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
-------------------------------Hết-------------------------------
1
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2015-2016 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau: a,
c,Cho
, hãy so sánh
b.
và
.
Câu 2. (2,0 điểm)1. Giải phương trình:
2. Giải bpt và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Câu 3. (1,5 điểm) Một đội thợ mỏ khai thác than, theo kế hoạch mỗi ngày phải khai thác được 55 tấn
than. Khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 60 tấn than. Do đó, đội đã hoàn thành kế hoạch trước 2
ngày mà còn vượt mức 15 tấn than. Hỏi theo kế hoạch, đội phải khai thác bao nhiêu tấn than ?
Câu 4. (3,0 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A, biết
và
Tia phân giác của
cắt cạnh BC tại điểm D. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC, đường thẳng này cắt AC tại E.
1. Chứng minh rằng hai tam giác CED và CAB đồng dạng.
2. Tính
3. Tính diện tích tam giác ABD.
Câu 5. (0,5 điểm)
Giải phương trình:
-------------------------------Hết------------------------------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2016-2017 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 điểm) 1. Gpt:
2. Cho
Câu 2. (2,0 điểm)
a)
b)
, hãy so sánh
và
1. Giải phương trình:
2. Giải bpt sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 3. (1,5 điểm) Một Ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B hết 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A
hết 7 giờ. Tính khoảng cách từ bến A đến bến B, biết vận tốc dòng nước là 2 km/h.
Câu 4. (3,0 điểm)
cao
Cho tam giác
(H thuộc BC).
c) Gọi
vuông tại
a) Cm
Kẻ đường
đồng dạng với
là đường phân giác của
thuộc AB). Đường thẳng vuông góc với
Câu 5. (0,5 điểm) Cho ba số
, có
b) Tính
(D thuộc BC);
tại
khác 0 và
, cắt cạnh
là đường phân giác của
ở
(E
Cmr
. Tính
2
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2017-2018 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 đ) 1. GPT: a)
2. Cho
b)
, hãy so sánh
và
Câu 2. (2,0 đ)1. Giải phương trình
.2. GBPT
.
Câu 3. (1,5 điểm)Một xe máy khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 35km/h. Sau
đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ tỉnh B về tỉnh A với vận
tốc trung bình 45km/h. Biết quãng đường AB dài 142 km. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc
xe máy khởi hành hai xe gặp nhau ?
Câu 4. (3,0 điểm)Cho
vuông tại
với
tại
a) Chứng minh
và
Biết
đồng dạng với nhau;
Kẻ
vuông góc
b) Vẽ tia phân giác của góc
cắt cạnh
tại
Tính độ dài các cạnh
c) Trên cạnh
lấy điểm sao cho
qua vẽ
đường thẳng vuông góc với cạnh
cắt cạnh
tại
qua
vẽ đường thẳng vuông
góc với cạnh
cắt tia phân giác của góc
tại
Chứng minh rằng ba điểm
thẳng hàng.
Câu 5. (0,5 ) GPT
.
--------------------------------Hết------------------------------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2018-2019 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 đ) 1. GPT: a.
2. Giải phương trình
b.
.
Câu 2. (2,0 điểm)1. Cho a < b , chứng tỏ rằng
2. Giải bất phương trình
>
.
.
Câu 3. (1,5 điểm)Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 60 km/h. Lúc trở về vẫn
trên quãng đường đó, ô tô từ B về A đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi 20 km/h nên
thời gian lúc trở về hết nhiều hơn lúc đi là 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác
AD. Kẻ DK vuông góc với AC ( K thuộc AC ).1. Chứng minh
đồng dạng
.
2. Giả sử AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tính độ dài đoạn BD.
3. Chứng minh AC.AD =
AB.CK.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho ba số x, y và z thỏa mãn x + y + z = 0. Chứng minh rằng
2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2).
--------------------------------Hết------------------------------Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................
3
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2019-2020 TỈNH BẮC GIANG
Câu 1. (3,0 đ) GPT:
1)
2)
3)
Câu 2. (2,0 điểm) 1) Cho
Chứng minh:
2) Giải bất phương trình:
Câu 3. (1,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp hai lần chiều rộng. Nếu tăng
chiều rộng thêm
và giảm chiều dài đi
thì diện tích khu vườn không thay đổi. Tìm các
kích thước của khu vườn hình chữ nhật ban đầu.
Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn
có các đường cao
1) Chứng minh hai tam giác
3) Vẽ
minh
và
vuông góc với
đồng dạng.2) Chứng minh
tại
và
cắt nhau tại
Gọi
là giao điểm của
và
Chứng
.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho số thực
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
--------------------------------Hết----------------------------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Toán lớp 8 )2021-2022 TỈNH BẮC GIANG
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Nếu hai tam giác EFG và
có EF 3cm; EG 4cm; FG 5cm; SP 12cm;
thì:
PQ 20cm;
SPQ .
A. EFG
C. EFG SQP .
Câu 2: Phương trình
A.
.
B.
.
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của
A.
.
C.
hoặc
.
C.
.
B.
D.
hoặc
hoặc
B.
Câu 6: Cho tam giác
A.
.
C. 3.
.
là
C.
.
Câu 7: Một hình thang có đáy nhỏ là
A.
.
B.
.
.
D. 2.
.
D. .
có
lần lượt nằm trên các cạnh
Độ dài
bằng
B.
.
là
B. 1.
.
.
có nghiệm
Câu 5: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
D.
để phương trình
Câu 4: Số nghiệm của phương trình
A. 0.
PSQ .
QSP .
B. EFG
D. EFG
có nghiệm là
C.
, chiều cao là
C.
sao cho
.
D.
, diện tích là
.
.
. Đáy lớn là
D.
.
4
Câu 8: Cho
và
có
. Để
cần thêm điều kiện là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình
A.
là
.
D.
.
là
B.
C.
Câu 11: Nghiệm lớn nhất của phương trình
A. .
B.
.
Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình
A. .
B. .
Câu 13: Cho hình bình hành
đường cao
hành
là
A.
.
B.
.
Câu 14: Gọi
là nghiệm của phương trình
trong các khẳng định sau.
A.
.
B.
.
D.
là
C.
.
D.
.
là
C.
C.
.
D. .
. Diện tích hình bình
.
D.
.
. Chọn khẳng định đúng
C.
.
D.
.
Câu 15: Gọi
là nghiệm của phương trình
Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 16: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
là
D.
.
Câu 17: Cho là một số thực bất kỳ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Nếu
thì
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Cho
theo tỉ số đồng dạng
. Gọi
lần lượt là đường cao
của các tam giác
và
Giả sử
thì độ dài đoạn thẳng
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 20: Số nguyên nhỏ nhất thoả mãn bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là
.
D.
.
Câu 22: Phương trình
có số nghiệm là
A. .
B. .
C. .
Câu 23: Cho tam giác
cân tại , đường phân giác trong của góc
biết
. Khi đó độ dài
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 24: Tính diện tích của tam giác đều
biết chu vi tam giác
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình
là
.
D.
cắt
bằng
D.
D.
D.
.
.
tại
.
và cho
.
.
5
A.
.
C.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm)
1) Giải các phương trình sau:
a)
B.
D.
.
.
b)
2) Giải bất phương trình
Câu 2. (1,5 điểm)
Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là
Biết chiều dài hơn chiều rộng
Tính
diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Câu 3. (1,5 điểm)
Cho tam giác
là tam giác nhọn, các đường cao
cắt nhau tại
Chứng
minh rằng:
1) Tam giác
đồng dạng với tam giác
.
2)
Câu 4. (0,5 điểm)
Cho số thực không âm
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
-------------------------------Hết--------------------------------
6
 









Các ý kiến mới nhất