Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ đề thi hsg toán 9 phần 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Việt Anh
Ngày gửi: 20h:47' 12-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH CẤP THÀNH PHỐ
_________________ KHÓA THI NGÀY 10/6/2020
Mônthi: TOÁN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thờigianlàmbài: 120 phút
(Đềthigồm 01 trang) (Khôngkểthờigianphátđề)

Bài 1.(4điểm)
Cho cácsố thực a, b, c thỏamãnđiềukiện   a) Cho a = 1, hãy tìm b, c.
b) Chứng minh rằng nếu a, b, c đều dương thì a = b = c.
Bài 2.(3 điểm)
Cho basốdương x, y, z thỏađiềukiện x + y + z = 3.. Tìmgiátrịnhỏnhấtcủabiểuthức: 
P = .
Bài 3. (4điểm)
Cho tam giác đều ABC. Trên các cạnh BC, AB lần lượt lấy các điểm M, N sao cho
BM = BC; AN = AB.
a) Chứng minh MN vuông góc với BC.
b) Gọi I là giao điểm của AM và CN. Tính góc BIC.
Bài 4. (3điểm)
Giả sử a, b, c là ba số đôi một khác nhau và c  0. Chứng minh rằng nếu phương trình
x2 + ax + bc = 0 và phương trình x2 + bx + ca = 0 có đúng một nghiệm chung thì các nghiệm
khác của hai phương trình trên thỏa mãn phương trình x2 + cx + ab = 0.
Bài 5. (4điểm) Cho tam giác ABC vuôngtại A (AB < AC) cóđườngcao AH. Đườngtròntâm H bánkính
HA cắtcạnh AC tại D. Đườngthẳng qua
D vuônggócvới AC cắt BC tại E.
a) Chứngminh BH = HE.
b) Đườngthẳng qua E vuônggócvới BC cắtđườngtròn (H) tại K, L. Chứngminh CK, CL làcác
tiếptuyếncủa (H).
Bài 6. (2 điểm)
Gọi S là tập hợp gồm 1011 số nguyên dương phân biệt có giá trị không quá 2020. Chứng
minh rằng trong S có hai số mà tổng của chúng bằng 2021.
GỢI Ý
Bài 1. (1)
a) Với a = 1, từ (1) ta có: . Thế vào ta được: 2b2– b – 1 = 0
Tính được b = c = 1 hoặc b = – và c = – 2.
b)
* Giả sử a > b ( a – b > 0, từ (*) 0 c < b (do b, c > 0) ( b – c > 0, từ (**)
0 a < c(do a, c > 0) mà c < b(cmt)
( a < b(mâu thuẫn với a > b). Vậy điều giả sử sai.
* Giả sử a < b. Chứng minh tương tự, ta có a > b(mâu thuẫn với a < b).
Do đó a = b và từ b = c.
Bài 2.x, y, z > 0; x + y + z = 3 ( y + z = 3 – x
Chứng minh với a, b > 0.Dấu “=” xảy ra (a = b.
Áp dụng , ta có: 
(do xy + xz > 0 nên ).Dấu “=” xảy ra 
Bài 3. a) Chứng minh MN ( BC.
Chứng minhBM = BC = AB = AN; BN =AB =BC = CM
• Vẽ NS // AC (S  BC) ((NBS đều( BS = BN
( MS = BS – BM = BN – BM = BC–BC = BC = BM
( NM là trung tuyến của(NBS đều( MN ( BC.
b) Tính .
(AMCCNB(c.g.c) yttưtứ giác BNIM nội tiếp
900.
Bài 4. x2 + ax + bc = 0 (1), x2 + bx + ca = 0 (2), x2 + cx + ab = 0 (3)
•Gọi x0, x1 là nghiệmcủa (1) và x0, x2 là nghiệmcủa (2) (với x0 là nghiệm chung
và x1 (x2 :do (1) và (2) cóđúng mộtnghiệmchung)
• Ta có:
(do a, b, c là ba số đôi một khác nhau nên a ( b0). Từ (1), ta có:c2 + ac + bc = 0
( a + b + c = 0 (*)(do c( 0)
• Theo hệ thức Viète, từ (1) và (2), ta có:  và  mà 0 nên x1 = b và x2 = a.
• Từ x1= b và từ (3): b2 + cb + ab = b(b + c + a) = b.0 = 0 nên x1 =
 
Gửi ý kiến