Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:41' 14-01-2022
Dung lượng: 661.6 KB
Số lượt tải: 289
Nguồn:
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:41' 14-01-2022
Dung lượng: 661.6 KB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề
Tổng số tiết
Mức độ nhận thức
Trọng số
Số câu
Điểm số
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
1+2
3+4
Số hữu tỷ, số thực
24
7.2
7.2
7.2
2.4
9.7
9.7
9.7
3.2
1.9
1.9
1.9
0.6
Hàm số, đồ thị
16
4.8
4.8
4.8
1.6
6.5
6.5
6.5
2.2
1.3
1.3
1.3
0.4
Đường thảng song song, đường thẳng vuông góc
16
4.8
4.8
4.8
1.6
6.5
6.5
6.5
2.2
1.3
1.3
1.3
0.4
Tam giác
18
5.4
5.4
5.4
1.8
7.3
7.3
7.3
2.4
1.5
1.5
1.5
0.5
Tổng
74
Tiết 39-40:
KIÊM TRA HỌC KỲ I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá học sinh về:
- Các phép toán trên số hữu tỉ, lũy thừa, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a≠0).
- Các kiến thức về quan hệ đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các ứng dụng của nó.
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo các phép toán, nâng lên lũy thừa trên tập hợp Q, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán, phương pháp giải các bài toán về tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
- Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh các bài toán hình học
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, kĩ năng suy luận hình học, rèn luyện tính tư duy độc lập.
3. Thái độ: Học sinh hứng thú làm bài, trung thực trong khi kiểm tra.
4. Năng lực: Rèn năng lực tính toán, năng lực tư duy sáng tạo trong giải toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Ma trận đề kiểm tra và đề kiểm tra
Hs: Ôn tập kỹ kiến thức để làm bài
III. Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%.
Ma trận nhận thức:
Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Tổng số tiết
Số câu
Làm tròn
Số câu
Điểm số
1
2
3
4
1
2
3
4
1+2
3+4
Số hữu tỷ, số thực
24
1.9
1.9
1.9
0.6
3
3
1
1
3
1,5
Hàm số, đồ thị - Đại lượng TLT, TLN
16
1.3
1.3
1.3
0.4
1
1
1
0
1
1.5
Đường thảng song song,
đường thẳng vuông góc - Tam giác
34
2,8
2,8
2,8
0,9
0
2
2
0
2
.1
Tổng
74
4
6
4
1
6.0
4.0
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số hữu tỷ, số thực
- Thực hiện các phép tính đơn giản về số hữu tỷ
- Thực hiện được các phép toán phức tạp hơn trong tập Q
Thực hiện các phép toán trong biểu thức có chứ dấu GTTĐ
.Tìm GTLN, GTNN trong các biểu thức ( Có chứ a dấu GTTĐ, bình phương…)
Số câu – ý
Điểm
3 câu
1,5đ
3 câu
1,5đ
1 câu
0,5đ
1 câu
1đ
8
4,5đ
Đại lượng tỷ
Tổng số tiết
Mức độ nhận thức
Trọng số
Số câu
Điểm số
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
1+2
3+4
Số hữu tỷ, số thực
24
7.2
7.2
7.2
2.4
9.7
9.7
9.7
3.2
1.9
1.9
1.9
0.6
Hàm số, đồ thị
16
4.8
4.8
4.8
1.6
6.5
6.5
6.5
2.2
1.3
1.3
1.3
0.4
Đường thảng song song, đường thẳng vuông góc
16
4.8
4.8
4.8
1.6
6.5
6.5
6.5
2.2
1.3
1.3
1.3
0.4
Tam giác
18
5.4
5.4
5.4
1.8
7.3
7.3
7.3
2.4
1.5
1.5
1.5
0.5
Tổng
74
Tiết 39-40:
KIÊM TRA HỌC KỲ I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá học sinh về:
- Các phép toán trên số hữu tỉ, lũy thừa, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a≠0).
- Các kiến thức về quan hệ đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các ứng dụng của nó.
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo các phép toán, nâng lên lũy thừa trên tập hợp Q, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán, phương pháp giải các bài toán về tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
- Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh các bài toán hình học
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, kĩ năng suy luận hình học, rèn luyện tính tư duy độc lập.
3. Thái độ: Học sinh hứng thú làm bài, trung thực trong khi kiểm tra.
4. Năng lực: Rèn năng lực tính toán, năng lực tư duy sáng tạo trong giải toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Ma trận đề kiểm tra và đề kiểm tra
Hs: Ôn tập kỹ kiến thức để làm bài
III. Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%.
Ma trận nhận thức:
Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Tổng số tiết
Số câu
Làm tròn
Số câu
Điểm số
1
2
3
4
1
2
3
4
1+2
3+4
Số hữu tỷ, số thực
24
1.9
1.9
1.9
0.6
3
3
1
1
3
1,5
Hàm số, đồ thị - Đại lượng TLT, TLN
16
1.3
1.3
1.3
0.4
1
1
1
0
1
1.5
Đường thảng song song,
đường thẳng vuông góc - Tam giác
34
2,8
2,8
2,8
0,9
0
2
2
0
2
.1
Tổng
74
4
6
4
1
6.0
4.0
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số hữu tỷ, số thực
- Thực hiện các phép tính đơn giản về số hữu tỷ
- Thực hiện được các phép toán phức tạp hơn trong tập Q
Thực hiện các phép toán trong biểu thức có chứ dấu GTTĐ
.Tìm GTLN, GTNN trong các biểu thức ( Có chứ a dấu GTTĐ, bình phương…)
Số câu – ý
Điểm
3 câu
1,5đ
3 câu
1,5đ
1 câu
0,5đ
1 câu
1đ
8
4,5đ
Đại lượng tỷ
 








Các ý kiến mới nhất