Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:16' 15-01-2022
Dung lượng: 408.5 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
XÁC ĐỊNH SỐ CÂU, SỐ ĐIỂM CHO MỖI NỘI DUNG, MẠCH KIẾN THỨC
Đề Kiểm tra Tháng 12 – Môn Toán Lớp 2 – Năm học 2021 - 2022

Mạch kiến thức
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1. Số học và phép tính
Số câu
2
1
1
2
1
1
4
4


Câu số
1, 2
1
4
2, 3
5
4




Số điểm
2
2
0,5
3
0,5
1
3
6

2. Đo lường.

Số câu
1





1



Câu số
3









Số điểm
0,5





0,5


3. Hình học
Số câu




1

1



Câu số




6





Số điểm




0,5

0,5


Tổng số câu

4
3
3
6
4

Tổng số điểm

4,5
3,5
2
6
4

Tỉ lệ %

45%
35%
20%
60%
40%





Trường Tiểu học Thị trấn Phùng

Họ và tên: …………………………… Lớp: 2A..................
BÀI KIỂM TRA THÁNG 12
Năm học 2021 - 2022
MÔN TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)



Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................

I. Phần trắc nghiệm (4 đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài.
Câu 1 (1đ)
a/ Phép tính : 5 + 7 có kết quả là :
12 B. 14 C. 16
b/ Phép tính : 16 – 7 có kết quả là:
6 B. 9 C. 7
Câu 2 (1đ)
a/ Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là:
Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 27 + 8 … 33 là :
A. > B. < C. =
Câu 3 (0,5đ)
Hai can đựng được tất cả là :
A. 8 l B. 2 l C. 13 l



Câu 4 (0,5đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 12 ; 85. Số bé nhất là :
12 B. 47 C. 54
Câu 5 (0,5đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
……. + 17 = 35
…….. - 23 = 8
Câu 6 (1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm


II. Phần tự luận (6 đ):
Câu 1 (2đ) Đặt tính rồi tính
47 + 25 93 - 28 56 + 34 100 - 47


















































































































































































































































































































 
Gửi ý kiến