30 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường Tiểu học Đan Phượng
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:44' 15-01-2022
Dung lượng: 28.6 KB
Số lượt tải: 1220
Nguồn: Trường Tiểu học Đan Phượng
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:44' 15-01-2022
Dung lượng: 28.6 KB
Số lượt tải: 1220
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: Từ nào là từ chỉ sự vật?
A. cô giáo
B. nhảy cao
C. xinh xắn
D. buồn bã
Câu 2: Từ nào là từ chỉ hoạt động:
A. ngôi nhà
B. hồng tươi
C. chạy nhảy
D. hiền lành
Câu 3: Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm:
A. đi chơi
B. thông minh
C. hoa cúc
D. viết bài
Câu 4. Câu nào dưới đây là mẫu câu giới thiệu?
A. Chúng em đang tập văn nghệ.
B. Hà mã kiếm ăn bên sông.
C. Cá heo là con vật thông minh.
D. Chim chích bông rất xinh đẹp.
Câu 5. Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu hoạt động?
A. Sư tử là chúa tể của rừng xanh.
B. Chiếc áo này rất đẹp.
C. Mẹ Mai là bác sĩ giỏi.
D. Minh đang cùng ông tưới cây.
Câu 6. Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu đặc điểm?
A. Thư viện trường em rất đẹp.
B. Bạn Quỳnh là lớp trưởng lớp 2A.
C. Cô giáo em đang giảng bài.
D. Hoa phượng là loài hoa của học trò.
Câu 7: Nhóm từ nào chỉ đặc điểm về ngoại hình của một bạn học sinh?
A. vầng trán, đôi mắt, nụ cười…..
B. xinh đẹp, bầu bĩnh, cao lớn…..
C. nhanh nhẹn, thông minh, ….
D. tiếng cười, chăm chỉ, …..
Câu 8. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ tính cách của con người:
A. Sách, ghế, kính.
B. Lẫm chẫm, dạy, múa.
C. Cao lớn, thông minh, xinh đẹp.
D. vui tính, nghiêm khắc, kiên nhẫn.
Câu 9. Trong câu “Em buộc cho búp bê hai bím tóc.” Từ chỉ hoạt động là:
A. em
B. búp bê
C. buộc
D. hai bím tóc
Câu 10. Câu “Đôi mắt búp bê đen láy.” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm.
B. Câu giới thiệu.
C. Câu nêu hoạt động.
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 11. Câu “ Chị Hà là sinh viên đại học.” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm.
B. Câu giới thiệu.
C. Câu nêu hoạt động.
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 12. Câu “ Các bạn đang nhảy dây trong sân trường.” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm.
B. Câu giới thiệu.
C. Câu nêu hoạt động.
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 13. Từ nào nói về tính tình của một người?
A. tốt
B. hiền
C. ngoan
D. Tất cả đều đúng
Câu 14. Câu “Em Nụ môi đỏ hồng, trông yêu lắm” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm
B. Câu nêu hoạt động
C. Câu giới thiệu
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 15. Trong câu “ Gấu đá bóng ngày càng giỏi hơn.”, có từ nào là từ chỉ đặc điểm?
A. Gấu
B. đá bóng
C. ngày
D. giỏi
Câu 16. Câu “Mái tóc của ông em bạc trắng” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu giới thiệu
B. Câu nêu đặc điểm
C. Câu nêu hoạt động
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 17. Câu “ Bác An là nông dân.” thuộc kiểu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm
B. Câu nêu hoạt động
C. Câu giới thiệu
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 18. Những từ chỉ đặc điểmcủa người và vật trong câu “Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng đã nở sáng trưng.” là:
A. vàng tươi, sáng trưng
B. đốm nắng, nở
C. mấy bông hoa, vàng tươi
D. nở, sáng
Câu 19. Thêm từ chỉ hoạt động vào chỗ chấm trong câu: “ Trong khu rừng nọ, có chú nhím nâu …….”để thành tạo thành câu nêu đặc điểm:
A. chạy nhảy
B. hiền lành, nhút nhát
C. đi
D. là nhím trắng
Câu 20. Những từ ngữ nào sau đây thuộc
Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: Từ nào là từ chỉ sự vật?
A. cô giáo
B. nhảy cao
C. xinh xắn
D. buồn bã
Câu 2: Từ nào là từ chỉ hoạt động:
A. ngôi nhà
B. hồng tươi
C. chạy nhảy
D. hiền lành
Câu 3: Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm:
A. đi chơi
B. thông minh
C. hoa cúc
D. viết bài
Câu 4. Câu nào dưới đây là mẫu câu giới thiệu?
A. Chúng em đang tập văn nghệ.
B. Hà mã kiếm ăn bên sông.
C. Cá heo là con vật thông minh.
D. Chim chích bông rất xinh đẹp.
Câu 5. Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu hoạt động?
A. Sư tử là chúa tể của rừng xanh.
B. Chiếc áo này rất đẹp.
C. Mẹ Mai là bác sĩ giỏi.
D. Minh đang cùng ông tưới cây.
Câu 6. Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu đặc điểm?
A. Thư viện trường em rất đẹp.
B. Bạn Quỳnh là lớp trưởng lớp 2A.
C. Cô giáo em đang giảng bài.
D. Hoa phượng là loài hoa của học trò.
Câu 7: Nhóm từ nào chỉ đặc điểm về ngoại hình của một bạn học sinh?
A. vầng trán, đôi mắt, nụ cười…..
B. xinh đẹp, bầu bĩnh, cao lớn…..
C. nhanh nhẹn, thông minh, ….
D. tiếng cười, chăm chỉ, …..
Câu 8. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ tính cách của con người:
A. Sách, ghế, kính.
B. Lẫm chẫm, dạy, múa.
C. Cao lớn, thông minh, xinh đẹp.
D. vui tính, nghiêm khắc, kiên nhẫn.
Câu 9. Trong câu “Em buộc cho búp bê hai bím tóc.” Từ chỉ hoạt động là:
A. em
B. búp bê
C. buộc
D. hai bím tóc
Câu 10. Câu “Đôi mắt búp bê đen láy.” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm.
B. Câu giới thiệu.
C. Câu nêu hoạt động.
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 11. Câu “ Chị Hà là sinh viên đại học.” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm.
B. Câu giới thiệu.
C. Câu nêu hoạt động.
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 12. Câu “ Các bạn đang nhảy dây trong sân trường.” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm.
B. Câu giới thiệu.
C. Câu nêu hoạt động.
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 13. Từ nào nói về tính tình của một người?
A. tốt
B. hiền
C. ngoan
D. Tất cả đều đúng
Câu 14. Câu “Em Nụ môi đỏ hồng, trông yêu lắm” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm
B. Câu nêu hoạt động
C. Câu giới thiệu
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 15. Trong câu “ Gấu đá bóng ngày càng giỏi hơn.”, có từ nào là từ chỉ đặc điểm?
A. Gấu
B. đá bóng
C. ngày
D. giỏi
Câu 16. Câu “Mái tóc của ông em bạc trắng” thuộc mẫu câu nào?
A. Câu giới thiệu
B. Câu nêu đặc điểm
C. Câu nêu hoạt động
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 17. Câu “ Bác An là nông dân.” thuộc kiểu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm
B. Câu nêu hoạt động
C. Câu giới thiệu
D. Không thuộc mẫu câu nào.
Câu 18. Những từ chỉ đặc điểmcủa người và vật trong câu “Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng đã nở sáng trưng.” là:
A. vàng tươi, sáng trưng
B. đốm nắng, nở
C. mấy bông hoa, vàng tươi
D. nở, sáng
Câu 19. Thêm từ chỉ hoạt động vào chỗ chấm trong câu: “ Trong khu rừng nọ, có chú nhím nâu …….”để thành tạo thành câu nêu đặc điểm:
A. chạy nhảy
B. hiền lành, nhút nhát
C. đi
D. là nhím trắng
Câu 20. Những từ ngữ nào sau đây thuộc
 








Các ý kiến mới nhất