Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 01h:10' 22-01-2022
Dung lượng: 55.7 KB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 01h:10' 22-01-2022
Dung lượng: 55.7 KB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM
TOÁN 3
CHƯƠNG 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Cộng, trừ các số có ba chữ số
1. Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 900 B.998 C.888
2. Hình vẽ bên có:
A. 3 đoạnthẳng B. 4đoạn thẳng C. 6 đoạnthẳng
3. Tìm x biết: x + 54 = 100
A. x = 54 B. x = 46 C. x = 45
4.Tìmmộtsốbiết hiệucủasốđóvới số 100 là 220:
A.320 B. 120 C.220
5. Số 650 gồm:
A. 6 trăm và 5 chục B. 6 chục và 5 chục C. 600 trăm và 50 chục
6. Có 7 lọ hoa, mỗi lọ cắm 6 bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 36 bông hoa B. 42 bông hoa C. 48 bông hoa
7. Có thể thay tổng: 3 + 3 + 3 + 3 thành tích nào sau đây?
A. 3 ×3 B. 3 ×4 C. 4 ×3
8. 242 + 124 + 201 =?
A. 567 B. 657 C. 765
9. 302 + 116 + 251 =?
A. 966 B. 669 C. 696
10. 137 + 242 + 235 =?
A. 614 B. 416 C. 164
Ôn tập phép cộng, trừ; các bảng nhân. Ôn tập các bảng chia
1. Số tự nhiên a gồm mấy chữ số, biết rằng a có chữ số hàng cao nhất là hàng nghìn?
A. Gồm 3 chữ số B.Gồm 4 chữ số C.Gồm 5 chữ số
2. Một hình tam giác có ba cạnh đều có độ dài là 200cm. Chu vi hình tam giác đó là:
A. 400cm B. 6m C. 60cm
3. Biểu thức: 10 x 5 + 10 có kết quả là bao nhiêu?
A. 60 B. 150 C. 70
4. x : 4 = 10, x là:
A. Số chia B. Thương C. Số bị chia
5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4 x 5 < 4 x 4 + 4 x ……là:
A. 1 B. 2 C. 0
6. Số trừ là bao nhiêu biết rằng số bị trừ là 352 và hiệu là 338?
A. 14 B. 790 C. 24
7. Tìm số bị trừ biết số trừ là 620 và hiệu là 380
A. 340 B. 1000 C. 440
8. 5 x 3 + 120 = X. Giá trị của X là:
A. 175 B. 125 C. 135
9. 5 x 8 + 121 =?
A. 161 B. 171 C. 181
Ôn tập về hình học. Ôn tập về giải toán. Xem đồng hồ
1. Lan có 54 cái nhãn vở. Hằng có 48 cái nhãn vở. Hỏi Hằng có ít hơn Lan bao nhiêu nhãn vở?
A. 16 B. 6 C. 102 D. 8
2. Hình chữ nhật là một hình có:
A. 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
B. 4 góc vuông
C. 4 góc vuông và 4 cạnh có độ dài khác nhau
D. 1 góc vuông và hai cạnh đối diện bằng nhau
3. Tích của 1 chục và 4 là:
A. 40 B. 400 C. 4 D. 20
4. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: a x 4 + a x 3 ……….a x 8
A. > B. < C. =
5. Đồng hồ chỉ 8 giờ 35 phút, tức là:
A. 9 giờ kém 35 phút B. 9 giờ 25 phút
C. 9 giờ 35 phút D. 9 giờ kém 25 phút
6. Em nên ngủ đủ giấc mấy giờ mỗi ngày?
A. 20 giờ B. 5 giờ
C. 8 giờ D. 15 giờ
7. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 11 giờ 25 phút
B. 23 giờ 20 phút
C. 22 giờ 20 phút
D. 12 giờ 20 phút
8. Tính chu vi hình tứ
TOÁN 3
CHƯƠNG 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Cộng, trừ các số có ba chữ số
1. Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 900 B.998 C.888
2. Hình vẽ bên có:
A. 3 đoạnthẳng B. 4đoạn thẳng C. 6 đoạnthẳng
3. Tìm x biết: x + 54 = 100
A. x = 54 B. x = 46 C. x = 45
4.Tìmmộtsốbiết hiệucủasốđóvới số 100 là 220:
A.320 B. 120 C.220
5. Số 650 gồm:
A. 6 trăm và 5 chục B. 6 chục và 5 chục C. 600 trăm và 50 chục
6. Có 7 lọ hoa, mỗi lọ cắm 6 bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 36 bông hoa B. 42 bông hoa C. 48 bông hoa
7. Có thể thay tổng: 3 + 3 + 3 + 3 thành tích nào sau đây?
A. 3 ×3 B. 3 ×4 C. 4 ×3
8. 242 + 124 + 201 =?
A. 567 B. 657 C. 765
9. 302 + 116 + 251 =?
A. 966 B. 669 C. 696
10. 137 + 242 + 235 =?
A. 614 B. 416 C. 164
Ôn tập phép cộng, trừ; các bảng nhân. Ôn tập các bảng chia
1. Số tự nhiên a gồm mấy chữ số, biết rằng a có chữ số hàng cao nhất là hàng nghìn?
A. Gồm 3 chữ số B.Gồm 4 chữ số C.Gồm 5 chữ số
2. Một hình tam giác có ba cạnh đều có độ dài là 200cm. Chu vi hình tam giác đó là:
A. 400cm B. 6m C. 60cm
3. Biểu thức: 10 x 5 + 10 có kết quả là bao nhiêu?
A. 60 B. 150 C. 70
4. x : 4 = 10, x là:
A. Số chia B. Thương C. Số bị chia
5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4 x 5 < 4 x 4 + 4 x ……là:
A. 1 B. 2 C. 0
6. Số trừ là bao nhiêu biết rằng số bị trừ là 352 và hiệu là 338?
A. 14 B. 790 C. 24
7. Tìm số bị trừ biết số trừ là 620 và hiệu là 380
A. 340 B. 1000 C. 440
8. 5 x 3 + 120 = X. Giá trị của X là:
A. 175 B. 125 C. 135
9. 5 x 8 + 121 =?
A. 161 B. 171 C. 181
Ôn tập về hình học. Ôn tập về giải toán. Xem đồng hồ
1. Lan có 54 cái nhãn vở. Hằng có 48 cái nhãn vở. Hỏi Hằng có ít hơn Lan bao nhiêu nhãn vở?
A. 16 B. 6 C. 102 D. 8
2. Hình chữ nhật là một hình có:
A. 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
B. 4 góc vuông
C. 4 góc vuông và 4 cạnh có độ dài khác nhau
D. 1 góc vuông và hai cạnh đối diện bằng nhau
3. Tích của 1 chục và 4 là:
A. 40 B. 400 C. 4 D. 20
4. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: a x 4 + a x 3 ……….a x 8
A. > B. < C. =
5. Đồng hồ chỉ 8 giờ 35 phút, tức là:
A. 9 giờ kém 35 phút B. 9 giờ 25 phút
C. 9 giờ 35 phút D. 9 giờ kém 25 phút
6. Em nên ngủ đủ giấc mấy giờ mỗi ngày?
A. 20 giờ B. 5 giờ
C. 8 giờ D. 15 giờ
7. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 11 giờ 25 phút
B. 23 giờ 20 phút
C. 22 giờ 20 phút
D. 12 giờ 20 phút
8. Tính chu vi hình tứ
 









Các ý kiến mới nhất