đề sinh học 8 cuối học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Hứa Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:02' 23-01-2022
Dung lượng: 24.8 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn: tự làm
Người gửi: Hứa Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:02' 23-01-2022
Dung lượng: 24.8 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Câu 1Nêuchứcnăngcủacácbộphậntrongtếbào ?
Câu 2 Bộxươngngườigồmmấyphần ?Mỗiphầngồmnhữngxươngnào?
Câu 3Em hãy nêu vai trò của hệ bạch huyết ?
Câu 4Hãygiảithíchcâunói: chỉcầnngừngthở 3-5 phútthìmáu qua phổisẽchẳngcóoxi mànhận?
Câu 5Cácchấttrongthứcăncóthểđượcphânnhómnhưthếnào ?Nêuđặcđiểmcủamỗinhóm. Câu 6Hãygiảithíchcáccâusau:
- "Trờinóngchóngkhát, trờimátchóngđói"
- "Rét run cầmcập"
Câu
Nội dung
Câu 1
- Màngsinhchất: Giúptếbàothựchiệntraođổichất.
- Chấttếbào: Thựchiệncáchoạtđộngsốngcủatếbào.
- Nhân: Điềukhiểnmọihoạtđộngsốngcủatếbào.
Câu 2
Bộxươngngườigồm 3 phần:
- Phầnđầugồmkhốixươngsọcó 8 xươngghéplạitạothànhhộpsọlớnchứanão. Xươngmặtnhỏ, cóxươnghàm.
- Phầnthângồmcộtsốngcónhiềuđốtsốngkhớpvớinhau, cong ở 4 chỗ. Cácxươngsườngắnvớicộtsốngvàxươngứctạothànhlồngngực.
- Xươngchi gồmxươngtayvàxươngchân.
Câu 3
- Vaitròcủamỗiphânhệ:
+ Phânhệlớn: thubạchhuyết ở nửatrênbêntráivà ở nửadướicủacơthể
+ Phânhệnhỏ: thubạchhuyết ở nửatrênbênphảicơthể
- Vaitròcủahệbạchhuyết: Làhệthốngthoátnướccủacơthể, kiểmsoátmứcđộdịchcủacơthể, lọc vi khuẩnvàlànơisảnsinhbạchhuyết.
Câu 4
Trong 3 – 5 phútngừngthở, khôngkhítrongphổicũngngừnglưu thong, nhưngtimkhôngngừngđập, máukhôngngừnglưu thong qua cácmaomạch ở phổi, traođổikhí ở phổicũngkhôngngừngdiễnra, O2 trongkhôngkhí ở phốikhôngngừngkhuếchtánvàomáuvà CO2 khôngngừngkhuếchtánra.
Bởivậy, nồngđộ O2 trongkhôngkhí ở phổihạthấptớimứckhôngđủáplựcđểkhuếchtánvàomáunữa.
Câu 5
Cácchấttrongthứcăncóthểđượcphânnhómtheocácđặcđiểmsau:
- Căncứvàođặcđiểmcấutạohóahọc:
+ Cácchấthữucơ: gluxit, lipit; prôtêin; vitamin, axitnuclêic.
+ Cácchấtvôcơ: muốikhoáng, nước.
- Căncứvàođặcđiểmbiếnđổi qua hoạtđộngtiêuhóa:
+ Cácchấtbịbiếnđổi qua hoạtđộngtiêuhóa: gluxit, lipit, prôtêinaxitnuclêic.
+ Cácchấtkhôngbịbiếnđổi qua hoạtđộngtiêuhóa: vitamin, muốikhoáng, nước.
Câu 6
-Khitrờinóng: tăngtoảnhiệt (toátmồhôi) nênnhanhcócảmgiáckhátnước. Khitrờimát: giảmtoảnhiệt, tăngsinhnhiệt (tăngdịhoá) nênnhanhcócảmgiáckhátđói.
- Khitrờilạnh: giảmtoảnhiệt (mạchmáudưới da co, cơchânlông co), tăngsinhnhiệt (phảnxạ run) nêncóhiệntượng run cầmcập.
Câu 2 Bộxươngngườigồmmấyphần ?Mỗiphầngồmnhữngxươngnào?
Câu 3Em hãy nêu vai trò của hệ bạch huyết ?
Câu 4Hãygiảithíchcâunói: chỉcầnngừngthở 3-5 phútthìmáu qua phổisẽchẳngcóoxi mànhận?
Câu 5Cácchấttrongthứcăncóthểđượcphânnhómnhưthếnào ?Nêuđặcđiểmcủamỗinhóm. Câu 6Hãygiảithíchcáccâusau:
- "Trờinóngchóngkhát, trờimátchóngđói"
- "Rét run cầmcập"
Câu
Nội dung
Câu 1
- Màngsinhchất: Giúptếbàothựchiệntraođổichất.
- Chấttếbào: Thựchiệncáchoạtđộngsốngcủatếbào.
- Nhân: Điềukhiểnmọihoạtđộngsốngcủatếbào.
Câu 2
Bộxươngngườigồm 3 phần:
- Phầnđầugồmkhốixươngsọcó 8 xươngghéplạitạothànhhộpsọlớnchứanão. Xươngmặtnhỏ, cóxươnghàm.
- Phầnthângồmcộtsốngcónhiềuđốtsốngkhớpvớinhau, cong ở 4 chỗ. Cácxươngsườngắnvớicộtsốngvàxươngứctạothànhlồngngực.
- Xươngchi gồmxươngtayvàxươngchân.
Câu 3
- Vaitròcủamỗiphânhệ:
+ Phânhệlớn: thubạchhuyết ở nửatrênbêntráivà ở nửadướicủacơthể
+ Phânhệnhỏ: thubạchhuyết ở nửatrênbênphảicơthể
- Vaitròcủahệbạchhuyết: Làhệthốngthoátnướccủacơthể, kiểmsoátmứcđộdịchcủacơthể, lọc vi khuẩnvàlànơisảnsinhbạchhuyết.
Câu 4
Trong 3 – 5 phútngừngthở, khôngkhítrongphổicũngngừnglưu thong, nhưngtimkhôngngừngđập, máukhôngngừnglưu thong qua cácmaomạch ở phổi, traođổikhí ở phổicũngkhôngngừngdiễnra, O2 trongkhôngkhí ở phốikhôngngừngkhuếchtánvàomáuvà CO2 khôngngừngkhuếchtánra.
Bởivậy, nồngđộ O2 trongkhôngkhí ở phổihạthấptớimứckhôngđủáplựcđểkhuếchtánvàomáunữa.
Câu 5
Cácchấttrongthứcăncóthểđượcphânnhómtheocácđặcđiểmsau:
- Căncứvàođặcđiểmcấutạohóahọc:
+ Cácchấthữucơ: gluxit, lipit; prôtêin; vitamin, axitnuclêic.
+ Cácchấtvôcơ: muốikhoáng, nước.
- Căncứvàođặcđiểmbiếnđổi qua hoạtđộngtiêuhóa:
+ Cácchấtbịbiếnđổi qua hoạtđộngtiêuhóa: gluxit, lipit, prôtêinaxitnuclêic.
+ Cácchấtkhôngbịbiếnđổi qua hoạtđộngtiêuhóa: vitamin, muốikhoáng, nước.
Câu 6
-Khitrờinóng: tăngtoảnhiệt (toátmồhôi) nênnhanhcócảmgiáckhátnước. Khitrờimát: giảmtoảnhiệt, tăngsinhnhiệt (tăngdịhoá) nênnhanhcócảmgiáckhátđói.
- Khitrờilạnh: giảmtoảnhiệt (mạchmáudưới da co, cơchânlông co), tăngsinhnhiệt (phảnxạ run) nêncóhiệntượng run cầmcập.
 









Các ý kiến mới nhất