KTGKI. Si9.003

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:51' 28-06-2023
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:51' 28-06-2023
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.380.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm
A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Phép lai F1 x F1: MmNn x MmNn cho F2 có 16 tổ hợp lai, 9 kiểu gen với 4 nhóm kiểu gen có cùng loại
kiểu hình theo tỉ lệ là:
A
9M-N- : 3M-nn : 3mmN- : 1mmnn.
B
6M-N- : 6M-nn : 3mmN- : 1mmnn.
C 9M-N- : 3M-nn : 1mmN- : 3mmnn.
D
9M-N- : 3M-nn : 3mmN- : 1aabb.
2/ Tỉ lệ kiểu hình 3/16 hạt xanh, trơn là tích tỉ lệ của:
A 3/4 xanh x 1/4 trơn.
B
1/4 vàng x 3/4 nhăn.
C 1/4 vàng x 5/4 trơn.
D
1/4 xanh x 3/4 trơn.
3/ Sự kết hợp 2 loại giao tử JK và jk của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 JjKg.
B
cơ thể lai F1 JJKk.
C cơ thể lai F1 jjKk.
D
cơ thể lai F1 JjKk.
4/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen EeFfhh cho các
loại giao tử như sau:
A EFh, Efh, eFn, efh.
B
EFk, Efh, eFh, efh.
C EFh, Efh, eFh, efh.
D
EFh, EfH, eFh, efh.
5/ Các cặp gen được tổ hợp tự do với nhau trong thụ tinh sẽ phát sinh các
A biến dị bến hợp.
B
tự dị dung hợp.
C biến dị tổ hợp.
D
biến dị hiệp đồng.
6/ Ở cà chua quả đỏ (R), lá chẻ (O) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn quả vàng (r), lá nguyên (o). Lai cà
chua quả đỏ, lá nguyên x quả vàng, lá chẻ thì có những phép lai nào có thể có?
A RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rrcc x rrOO; Rroo x rrOo.
B RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
C RRoo x rrOO; RRee x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
D RRoo x rrBB; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
7/ Ở một giống cây, quả đỏ (R) trội hoàn toàn hơn quả vàng (r); quả tròn (O) trội hoàn toàn hơn quả dài (o).
Tự giao F1 x F1: RrOo (Đỏ, tròn) x RrOo (Đỏ, tròn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất trong thống kê nên
chỉ thu được F2: 902 Đỏ, tròn : 300 Đỏ, dài : 99 vàng, dài. Số liệu thiếu phù hợp nhất là?
A 149 Vàng, tròn.
B
299 Đỏ, tròn.
C 299 Đỏ, dài.
D
299 Vàng, tròn.
8/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này có nguồn gốc từ bố, chiếc kia có nguồn gốc từ mẹ, cùng tồn tại trong
bộ NST 2n của tế bào sinh dưỡng, gọi là
A cặp nhiễm sắc tử chị em.
B
cặp nhiễm sắc tử không chị em.
C cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
D
cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
9/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 1 lần.
B
4 lần.
C 2 lần.
D
3 lần.
10/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
B
Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
C Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
D
Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
11/ Ở động vật, tinh bào bậc II có bộ NST có điểm gì khác so với giao tử đực?
A Bộ NST n đơn so với n kép.
B
Bộ NST n kép so với n đơn.
C Bộ NST 2n đơn so với 4n đơn.
D
Bộ NST n kép so với 2n đơn.
12/ Ở cá thể cái động vật, noãn bào bậc I (2n NST kép) sẽ tạo ra thể cực I (n NST kép) và
A noãn bào bậc II (n kép).
B
noãn bào bậc I (n kép).
C noãn bào bậc III (n kép).
D
noãn bào bậc II (2n đơn).
13/ Ở nguời: tỉ lệ con sinh con trai hay con gái trung bình là 1 : 1. Hiện tượng này có thể được giải thích theo
giả thuyết:
A Bố cho 1,0Y, mẹ cho 0.5X : 0.5Y.
B
Mẹ cho 1,0X, bố cho 0.5X : 0.5Y.
C Mẹ cho 1,0Y, bố cho 0.5X : 0.5Y.
D
Bố cho 1,0X, mẹ cho 0.5X : 0.5Y.
Mã đề: A9.380.KTGKI
Trang
1
14/ Cho biết gen W: ruồi mắt đỏ; w : ruồi mắt trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên
Y và giới đực là giới dị giao tử XY, giới cái đồng giao tử XX. Cho (P) ruồi đực mắt trắng lai với ruồi cái mắt
đỏ thuần chủng được F1 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng (trong đó ruồi mắt
trắng toàn con đực). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XwY (Đực, mắt trắng) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ). B ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ).
C ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXW (Cái, mắt đỏ). D ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XwXw (Cái, mắt trắng).
15/ Ở ruồi giấm, W: mắt đỏ; w: mắt trắng; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có alen
tương ứng trên Y. Có thể có các KG:
A XWXW, XWXw, XwXw; XWZ, XwY.
B
XWXW, XWXw, XwYw; XWY, XwY.
W W
W w
w w
W
w w
C X X , X X , X X ; X Y, X Y .
D
XWXW, XWXw, XwXw; XWY, XwY.
1
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. trắc
nghiệm
Câu
2
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
3
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
4
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
5
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
6
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
7
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
8
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
9
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
10
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
11
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
12
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
13
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
14
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
15
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1u (2,0 điểm). Cho phép lai P: Hai dòng chuột lông xám, đuôi ngắn x lông đen, đuôi dài được F1 toàn
lông xám, đuôi ngắn. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 126 con lông xám, đuôi ngắn :
43 lông xám, đuôi dài : 41 lông đen, đuôi ngắn : 14 con lông đen, đuôi dài. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ
lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (PPSS x ppss), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(PpSs).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: PS
ps
F1: ………………….………….………..
F1xF1: PpSs (lông xám, đuôi ngắn) x PpSs (lông xám, đuôi ngắn)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 lông xám, đuôi ngắn : 3 lông xám, đuôi dài : 3 lông đen, đuôi ngắn : 1 lông đen, đuôi dài.
Câu 222. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì sau và kì cuối của giảm
phân I và II.
Các kì
Kì sau
Kì cuối
Giảm phân I
Giảm phân II
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Mã đề: A9.380.KTGKI
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang
2
Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.380.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm
A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Phép lai F1 x F1: MmNn x MmNn cho F2 có 16 tổ hợp lai, 9 kiểu gen với 4 nhóm kiểu gen có cùng loại
kiểu hình theo tỉ lệ là:
A
9M-N- : 3M-nn : 3mmN- : 1mmnn.
B
6M-N- : 6M-nn : 3mmN- : 1mmnn.
C 9M-N- : 3M-nn : 1mmN- : 3mmnn.
D
9M-N- : 3M-nn : 3mmN- : 1aabb.
2/ Tỉ lệ kiểu hình 3/16 hạt xanh, trơn là tích tỉ lệ của:
A 3/4 xanh x 1/4 trơn.
B
1/4 vàng x 3/4 nhăn.
C 1/4 vàng x 5/4 trơn.
D
1/4 xanh x 3/4 trơn.
3/ Sự kết hợp 2 loại giao tử JK và jk của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 JjKg.
B
cơ thể lai F1 JJKk.
C cơ thể lai F1 jjKk.
D
cơ thể lai F1 JjKk.
4/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen EeFfhh cho các
loại giao tử như sau:
A EFh, Efh, eFn, efh.
B
EFk, Efh, eFh, efh.
C EFh, Efh, eFh, efh.
D
EFh, EfH, eFh, efh.
5/ Các cặp gen được tổ hợp tự do với nhau trong thụ tinh sẽ phát sinh các
A biến dị bến hợp.
B
tự dị dung hợp.
C biến dị tổ hợp.
D
biến dị hiệp đồng.
6/ Ở cà chua quả đỏ (R), lá chẻ (O) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn quả vàng (r), lá nguyên (o). Lai cà
chua quả đỏ, lá nguyên x quả vàng, lá chẻ thì có những phép lai nào có thể có?
A RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rrcc x rrOO; Rroo x rrOo.
B RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
C RRoo x rrOO; RRee x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
D RRoo x rrBB; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
7/ Ở một giống cây, quả đỏ (R) trội hoàn toàn hơn quả vàng (r); quả tròn (O) trội hoàn toàn hơn quả dài (o).
Tự giao F1 x F1: RrOo (Đỏ, tròn) x RrOo (Đỏ, tròn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất trong thống kê nên
chỉ thu được F2: 902 Đỏ, tròn : 300 Đỏ, dài : 99 vàng, dài. Số liệu thiếu phù hợp nhất là?
A 149 Vàng, tròn.
B
299 Đỏ, tròn.
C 299 Đỏ, dài.
D
299 Vàng, tròn.
8/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này có nguồn gốc từ bố, chiếc kia có nguồn gốc từ mẹ, cùng tồn tại trong
bộ NST 2n của tế bào sinh dưỡng, gọi là
A cặp nhiễm sắc tử chị em.
B
cặp nhiễm sắc tử không chị em.
C cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
D
cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
9/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 1 lần.
B
4 lần.
C 2 lần.
D
3 lần.
10/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
B
Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
C Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
D
Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
11/ Ở động vật, tinh bào bậc II có bộ NST có điểm gì khác so với giao tử đực?
A Bộ NST n đơn so với n kép.
B
Bộ NST n kép so với n đơn.
C Bộ NST 2n đơn so với 4n đơn.
D
Bộ NST n kép so với 2n đơn.
12/ Ở cá thể cái động vật, noãn bào bậc I (2n NST kép) sẽ tạo ra thể cực I (n NST kép) và
A noãn bào bậc II (n kép).
B
noãn bào bậc I (n kép).
C noãn bào bậc III (n kép).
D
noãn bào bậc II (2n đơn).
13/ Ở nguời: tỉ lệ con sinh con trai hay con gái trung bình là 1 : 1. Hiện tượng này có thể được giải thích theo
giả thuyết:
A Bố cho 1,0Y, mẹ cho 0.5X : 0.5Y.
B
Mẹ cho 1,0X, bố cho 0.5X : 0.5Y.
C Mẹ cho 1,0Y, bố cho 0.5X : 0.5Y.
D
Bố cho 1,0X, mẹ cho 0.5X : 0.5Y.
Mã đề: A9.380.KTGKI
Trang
1
14/ Cho biết gen W: ruồi mắt đỏ; w : ruồi mắt trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên
Y và giới đực là giới dị giao tử XY, giới cái đồng giao tử XX. Cho (P) ruồi đực mắt trắng lai với ruồi cái mắt
đỏ thuần chủng được F1 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng (trong đó ruồi mắt
trắng toàn con đực). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XwY (Đực, mắt trắng) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ). B ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ).
C ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXW (Cái, mắt đỏ). D ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XwXw (Cái, mắt trắng).
15/ Ở ruồi giấm, W: mắt đỏ; w: mắt trắng; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có alen
tương ứng trên Y. Có thể có các KG:
A XWXW, XWXw, XwXw; XWZ, XwY.
B
XWXW, XWXw, XwYw; XWY, XwY.
W W
W w
w w
W
w w
C X X , X X , X X ; X Y, X Y .
D
XWXW, XWXw, XwXw; XWY, XwY.
1
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. trắc
nghiệm
Câu
2
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
3
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
4
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
5
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
6
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
7
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
8
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
9
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
10
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
11
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
12
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
13
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
14
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
15
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1u (2,0 điểm). Cho phép lai P: Hai dòng chuột lông xám, đuôi ngắn x lông đen, đuôi dài được F1 toàn
lông xám, đuôi ngắn. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 126 con lông xám, đuôi ngắn :
43 lông xám, đuôi dài : 41 lông đen, đuôi ngắn : 14 con lông đen, đuôi dài. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ
lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (PPSS x ppss), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(PpSs).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: PS
ps
F1: ………………….………….………..
F1xF1: PpSs (lông xám, đuôi ngắn) x PpSs (lông xám, đuôi ngắn)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 lông xám, đuôi ngắn : 3 lông xám, đuôi dài : 3 lông đen, đuôi ngắn : 1 lông đen, đuôi dài.
Câu 222. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì sau và kì cuối của giảm
phân I và II.
Các kì
Kì sau
Kì cuối
Giảm phân I
Giảm phân II
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Mã đề: A9.380.KTGKI
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang
2
 








Các ý kiến mới nhất