Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Luận
Ngày gửi: 09h:39' 24-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Luận
Ngày gửi: 09h:39' 24-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Tiểu học Hùng Lợi 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHỐI LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học: 2021 - 2022
Nội dung kiến thức
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên tìm thành phần chưa biết. Tính giá trị biểu thức.
Tìm số trung bình cộng. Nhân một số cho một tổng
Số câu
1
1
1
2
1
2
3
Số điểm
0,5
1,0
1,0
2,0
1,5
2,0
3,0
2. Đại lượng và đo đại lượng: Các đơn vị đo khối lượng
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
3. Yếu tố hình học: hai đường thẳng song song, vuông góc, chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình tam giác.
Số câu
2
1
Số điểm
2,0
1,0
4. Giải bài toán có lời văn: Tìm số trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Số câu
1
2
Số điểm
1,0
3,0
Tổng
Số câu
2
1
3
2
1
1
6
4
Số điểm
1,5
1,0
3,0
2,0
1,0
1,5
6,0
4,0
Người duyệt
P. hiệu trưởng
Triệu Văn Thắng
Hùng Lợi, ngày 05 tháng 12 năm 2021
Người thiết kế
Tổ trưởng
Trần Thị Luận
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Tiểu học Hùng Lợi 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHỐI LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học: 2021 – 2022
(Thời gian: 40 phút)
ơĐề số 1:
Câu 1: (0,5 điểm) Viết vào chỗ chấm
a) Số 81 175 264 đọc là: ...................................................................................................... b) Số: “Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.” viết là: .........................
Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của chữ số 5 trong số “9 045 930” là:
A. 500 000 B. 50 000 C. 5 000 D. 500
b) Phép nhân 428 × 36 có kết quả là:
A. 3 852 B. 15 407 C. 14 408 D. 15 408
Câu 3: (1 điểm) Cho hình vuông như hình vẽ bên: A 6cm B
a) Cạnh AB song song với cạnh ........
b) Hai cặp cạnh vuông góc với nhau là: ..................
c) Diện tích hình vuông ABCD là: .......................
C D
Câu 4: (1 điểm) Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là:
A. 18
B. 120
C. 180
D. 210
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống:
a) 40m2 8dm2 = 3008 dm2 b) 7 km 15m = 7250m
Câu 6: (1 điểm) Hình chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 36 m
B. 36dm
C. 36cm
D. 36mm
II. Phần tự luận:
Câu 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 phút 8 giây = … giây b) thế kỉ = …. năm
Câu 8: (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 520 255 + 367 808 b. 792 982 – 456 705 c. 3 124 × 125 d. 86 472 : 24
Câu 9: (1 điểm) Một trường tiểu học có 674 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 94 em. Hỏi trường đó có bao
Trường Tiểu học Hùng Lợi 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHỐI LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học: 2021 - 2022
Nội dung kiến thức
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên tìm thành phần chưa biết. Tính giá trị biểu thức.
Tìm số trung bình cộng. Nhân một số cho một tổng
Số câu
1
1
1
2
1
2
3
Số điểm
0,5
1,0
1,0
2,0
1,5
2,0
3,0
2. Đại lượng và đo đại lượng: Các đơn vị đo khối lượng
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
3. Yếu tố hình học: hai đường thẳng song song, vuông góc, chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình tam giác.
Số câu
2
1
Số điểm
2,0
1,0
4. Giải bài toán có lời văn: Tìm số trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Số câu
1
2
Số điểm
1,0
3,0
Tổng
Số câu
2
1
3
2
1
1
6
4
Số điểm
1,5
1,0
3,0
2,0
1,0
1,5
6,0
4,0
Người duyệt
P. hiệu trưởng
Triệu Văn Thắng
Hùng Lợi, ngày 05 tháng 12 năm 2021
Người thiết kế
Tổ trưởng
Trần Thị Luận
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Tiểu học Hùng Lợi 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHỐI LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học: 2021 – 2022
(Thời gian: 40 phút)
ơĐề số 1:
Câu 1: (0,5 điểm) Viết vào chỗ chấm
a) Số 81 175 264 đọc là: ...................................................................................................... b) Số: “Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.” viết là: .........................
Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của chữ số 5 trong số “9 045 930” là:
A. 500 000 B. 50 000 C. 5 000 D. 500
b) Phép nhân 428 × 36 có kết quả là:
A. 3 852 B. 15 407 C. 14 408 D. 15 408
Câu 3: (1 điểm) Cho hình vuông như hình vẽ bên: A 6cm B
a) Cạnh AB song song với cạnh ........
b) Hai cặp cạnh vuông góc với nhau là: ..................
c) Diện tích hình vuông ABCD là: .......................
C D
Câu 4: (1 điểm) Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là:
A. 18
B. 120
C. 180
D. 210
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống:
a) 40m2 8dm2 = 3008 dm2 b) 7 km 15m = 7250m
Câu 6: (1 điểm) Hình chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 36 m
B. 36dm
C. 36cm
D. 36mm
II. Phần tự luận:
Câu 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 phút 8 giây = … giây b) thế kỉ = …. năm
Câu 8: (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 520 255 + 367 808 b. 792 982 – 456 705 c. 3 124 × 125 d. 86 472 : 24
Câu 9: (1 điểm) Một trường tiểu học có 674 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 94 em. Hỏi trường đó có bao
 








Các ý kiến mới nhất