Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quế
Ngày gửi: 09h:29' 21-02-2022
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quế
Ngày gửi: 09h:29' 21-02-2022
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:...........................................…………………………Lớp 5.....
BÀI KIỂM GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán lớp 5 - Thời gian: 40 phút
Năm học: 2020 - 2021
Điểm
Lời phê của cô giáo
Bài 1. Viết vào chỗ chấm cách đọc số thập phân sau: 304,249
…………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 5,725 ; 5,75 ; 5,752 ; 7,925
B. 7,925 ; 5,752 ; 5,75 ; 5,725
C. 7,925 ; 5,752 ; 5,725 ; 5,75
Bài 3. Hỗn số 6 được đọc như thế nào?
A. Sáu đơn vị, năm phần hai mươi mốt B. Sáu, năm phần hai mươi mốt
C. Sáu và năm phần hai mươi mốt D. Sáu phần nguyên, năm phần hai mươi mốt
Bài 4. Hãy viết chữ còn thiếu vào chỗ chấm để có nội dung đúng về số thập phân
Mỗi số thập phân gồm ............................: Phần nguyên và phần .............................., chúng được ngăn cách bởi .................................... Những chữ số bên trái dấu phẩy thuộc về ................................, những chữ số bên phải dấu phẩy thuộc về phần ...........................
Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
0,09 m2 =........................................cm2 4567 kg = ............................ tấn
345m = ..................................km 12km2 23 dam2 = ............................ hm2
Bài 6. Tìm phân số biết: - =
Bài 7. Tính thuận tiện nhất =.
Bài 8. Mua 1 tá bút chữ @ hết 42000 đồng. Hỏi mua 60 chiếc bút chữ @ như thế hết bao nhiêu tiền?
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 9. Mảnh vườn ra nhà Linh có diện tích là 240m2. Mẹ dùng diện tích vườn để trồng rau. Hãy tính diện tích còn lại của mảnh vườn
Bài giải
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Bài 10. (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
0,9 < x < 1,2
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ I
Môn toán lớp 5 - Năm học 2020 - 2021
Bài 1. 0,5điểm, đáp án: Ba trăm linh tư phẩy hai trăm bốn mươi chín
Bài 2. 0,5điểm, đáp án A
Bài 3. 0,5điểm, đáp án C
Bài 4. 0,5điểm, đáp án: Mỗi số thập phân gồm hai phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được ngăn cách bởi dấu phẩy. Những chữ số bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Bài 5. 2điểm - điền đúng số thích hợp vào mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm
0,09 m2 = 900 cm2 4567 kg = 4,567 tấn
345m = 0,345km 12km2 23 dam2 = 1200,23 hm2
Bài 6. 1 điểm
- =
= -
=
Bài 7. 1 điểm = = = =
Bài 8. 1,5 điểm
Bài giải
1 tá = 12
Số sản phẩm phân xưởng đã làm được là:
42 000 : 12 = 3500 (đồng) 0,75đ
Phân xưởng còn phải làm số sản phẩm là:
3 500 60 = 210 000 (đồng) 0, 5đ
Đáp số: 210 000 đồng. 0,25đ
Bài 9. 1,5 điểm Bài giải
Phần diện tích mẹ trồng rau là:
240 = 96 (m2) 0,75đ
Diện tích còn lại của mảnh vườn là:
240 - 96 = 144 (m2) 0,5đ
Đáp số: 144 m2 0,25đ
Bài 10. 1 điểm
0,9 < x < 1,2; vậy x = 1
Họ và tên:...........................................…………………………Lớp 5.....
BÀI KIỂM GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán lớp 5 - Năm học: 2020 - 2021
Điểm
Lời phê của cô giáo
I. ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
Sắc màu em yêu
Em yêu màu đỏ:
Như máu trong tim,
Lá cờ Tổ quốc,
Khăn quàng đội viên.
Em yêu màu xanh:
Đồng bằng, rừng núi,
Biển đầy cá tôm,
Bầu trời cao vợi.
Em yêu màu vàng:
Lúa đồng chín rộ,
Hoa cúc mùa thu,
Nắng trời rực rỡ.
Em yêu màu trắng:
Trang giấy tuổi thơ,
Đóa hoa hồng bạch,
Mái tóc của bà.
Em yêu màu đen:
Hòn than óng ánh
BÀI KIỂM GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán lớp 5 - Thời gian: 40 phút
Năm học: 2020 - 2021
Điểm
Lời phê của cô giáo
Bài 1. Viết vào chỗ chấm cách đọc số thập phân sau: 304,249
…………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 5,725 ; 5,75 ; 5,752 ; 7,925
B. 7,925 ; 5,752 ; 5,75 ; 5,725
C. 7,925 ; 5,752 ; 5,725 ; 5,75
Bài 3. Hỗn số 6 được đọc như thế nào?
A. Sáu đơn vị, năm phần hai mươi mốt B. Sáu, năm phần hai mươi mốt
C. Sáu và năm phần hai mươi mốt D. Sáu phần nguyên, năm phần hai mươi mốt
Bài 4. Hãy viết chữ còn thiếu vào chỗ chấm để có nội dung đúng về số thập phân
Mỗi số thập phân gồm ............................: Phần nguyên và phần .............................., chúng được ngăn cách bởi .................................... Những chữ số bên trái dấu phẩy thuộc về ................................, những chữ số bên phải dấu phẩy thuộc về phần ...........................
Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
0,09 m2 =........................................cm2 4567 kg = ............................ tấn
345m = ..................................km 12km2 23 dam2 = ............................ hm2
Bài 6. Tìm phân số biết: - =
Bài 7. Tính thuận tiện nhất =.
Bài 8. Mua 1 tá bút chữ @ hết 42000 đồng. Hỏi mua 60 chiếc bút chữ @ như thế hết bao nhiêu tiền?
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 9. Mảnh vườn ra nhà Linh có diện tích là 240m2. Mẹ dùng diện tích vườn để trồng rau. Hãy tính diện tích còn lại của mảnh vườn
Bài giải
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Bài 10. (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
0,9 < x < 1,2
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ I
Môn toán lớp 5 - Năm học 2020 - 2021
Bài 1. 0,5điểm, đáp án: Ba trăm linh tư phẩy hai trăm bốn mươi chín
Bài 2. 0,5điểm, đáp án A
Bài 3. 0,5điểm, đáp án C
Bài 4. 0,5điểm, đáp án: Mỗi số thập phân gồm hai phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được ngăn cách bởi dấu phẩy. Những chữ số bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Bài 5. 2điểm - điền đúng số thích hợp vào mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm
0,09 m2 = 900 cm2 4567 kg = 4,567 tấn
345m = 0,345km 12km2 23 dam2 = 1200,23 hm2
Bài 6. 1 điểm
- =
= -
=
Bài 7. 1 điểm = = = =
Bài 8. 1,5 điểm
Bài giải
1 tá = 12
Số sản phẩm phân xưởng đã làm được là:
42 000 : 12 = 3500 (đồng) 0,75đ
Phân xưởng còn phải làm số sản phẩm là:
3 500 60 = 210 000 (đồng) 0, 5đ
Đáp số: 210 000 đồng. 0,25đ
Bài 9. 1,5 điểm Bài giải
Phần diện tích mẹ trồng rau là:
240 = 96 (m2) 0,75đ
Diện tích còn lại của mảnh vườn là:
240 - 96 = 144 (m2) 0,5đ
Đáp số: 144 m2 0,25đ
Bài 10. 1 điểm
0,9 < x < 1,2; vậy x = 1
Họ và tên:...........................................…………………………Lớp 5.....
BÀI KIỂM GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán lớp 5 - Năm học: 2020 - 2021
Điểm
Lời phê của cô giáo
I. ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
Sắc màu em yêu
Em yêu màu đỏ:
Như máu trong tim,
Lá cờ Tổ quốc,
Khăn quàng đội viên.
Em yêu màu xanh:
Đồng bằng, rừng núi,
Biển đầy cá tôm,
Bầu trời cao vợi.
Em yêu màu vàng:
Lúa đồng chín rộ,
Hoa cúc mùa thu,
Nắng trời rực rỡ.
Em yêu màu trắng:
Trang giấy tuổi thơ,
Đóa hoa hồng bạch,
Mái tóc của bà.
Em yêu màu đen:
Hòn than óng ánh
 









Các ý kiến mới nhất