Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hùng Vương
Ngày gửi: 19h:07' 26-02-2022
Dung lượng: 374.0 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Lê Hùng Vương
Ngày gửi: 19h:07' 26-02-2022
Dung lượng: 374.0 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT QUẢNG YÊN
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN THUẦN
BÀI KIỂM TRA ĐK GKII - NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày kiểm tra:
Họ và tên học sinh ……………………………………………………………. Lớp …………..
Chữ kí giám thị
1.........................................
2.........................................
Điểm
Nhận xét
..............................................................................................................................................................................................
Chữ kí GK 1:
..........................................
Chữ kí GK 2:
..........................................
PHẦN 1: KHOANH VÀO CHỮ ĐẶT TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 1. Đã tô đậm hình tròn nào?
Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng phân số ?
A. B. C. D.
Câu 3: Phân số nào dưới đây rút gọn thành phân số
A. B. C. D.
Câu 4: Kết quả của phép tính - là :
B. C. D.
Câu 5: Kết quả của phép tính : là :
B. C. D.
Câu 6: giờ = ……phút. Số điền vào chỗ chỗ chấm là :
A. 20 B. 15 C. 10 D. 30
Câu 7: Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo là 18 cm và 12 cm. Diện tích hình thoi là?
A.108 cm2 B. 216 cm C. 216 cm2 D. 60 cm2
PHẦN II: Tự luận
Câu 8: Tìm x
a, x + = b, - x =
Câu 9 : Tổng hai số là số bé lớn nhất có 3 chữ số. Số bé bằng số lớn . Tìm hai số đó.
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện.
x + x
Đáp án và biểu điểm
1
2
3
4
5
6
7
A
D
B
C
D
A
A
0,5
0,5
1
1
1
1
1
Câu 8 (1đ)
1 điểm)
- Đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a, x + = b, - x =
x = x = -
x = x =
Câu 9 (2đ)
Bài giải
Số bé nhất có 3 chữ số là 100. (0,25đ)
Sơ đồ: ( 0,25đ)
Tổng số phần bằng nhau là;
3+2 = 5 ( phần) ( 0,25đ)
Số bé là:
100 : 5 x 2 = 40 ( 0,5đ)
Số lớn là:
100 - 40 = 60( 0,5đ)
Đáp số: 40 và 60 ( 0,25đ)
Câu 10: (1đ)
HS Tính được. x + x = ( + ) x = x =
 








Các ý kiến mới nhất