chương oxi - ozon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Ngọc Trâm
Ngày gửi: 22h:14' 27-02-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 491
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Ngọc Trâm
Ngày gửi: 22h:14' 27-02-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 491
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP: OXI – OZON
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Khi đun nóng 11,07 gam KMnO4 ta thu được 10,11g bã rắn X và khí Y. Tính thể tích khí Y thu được (đktc)?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một kim loại hóa trị II cần 0,168 lít khí oxi (đktc). Xác định tên kim loại.
Câu 3: Cho 3,36 lít Oxi phản ứng hoàn toàn với 1 kim loại hóa trị III thu được 10,2 gam oxit. Xác định tên kim loại.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Tính thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng?
Câu 5: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Al có tỉ lệ mol 1:1 thu được 13,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Tính giá trị của m?
Câu 6: X là hỗn hợp O2 và O3. Sau khi ozon phân hủy hết thành oxi thì thể tích hỗn hợp tăng lên 2%. Tính phần trăm thể tích ozon trong hỗn hợp X?
Câu 7: Khi cho 20 lít khí oxi đi qua máy tạo ozon, có 9% thể tích oxi chuyển thành ozon. Hỏi thể tích khí bị giảm bao nhiêu lít ? (các điều kiện khác không thay đổi)
Câu 8: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm oxi và ozon so với hiđro là 18. Tính phần trăm thể tích của oxi và ozon có trong hỗn hợp X ?
Câu 9: tỉ khối của một hỗn hợp khí x gồm ozon và oxi vơi heli là 10. Nếu cho từ từ hỗn hợp khí trên qua Ag dư thu được 0,5 mol khí Y. Tính thể tích của X (đktc)?
Câu 10: 6,3 gam một kim loại X có hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 ở đktc. Xác định kim loại X.
Câu 11: Hỗn hợp khí (A) gồm khí Cl2 và O2. A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại.
Xác định % ( theo thể tích ) của mỗi khí trong hỗn hợp (A).
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng cuả nguyên tố oxi là:
A. 2s22p2 B. 2s22p3 C. 2s22p4 D. 2s22p5
Câu 2: Chọn phát biểu đúng:
A. Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.
B. Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.
C. Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.
D. Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.
Câu 3: Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. CO; CO2; C2H5OH; C; Fe B. CO; S; C2H5OH; Cu; Fe
C. CO; SO2; C2H5OH; S; Ag D. CO; P; C2H5OH; Au; Fe
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:
A. Nhiệt phân KMnO4. B. Điện phân H2O.
C. Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc. D. Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc.
Câu 5: Dùng kim loại nào để nhận biết khí ozon và oxi?
A. Cu B. Fe C. Al D. Ag
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?
A. Au B. Ag C. NaCl D. C2H5OH
Câu 7: X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là
A. Nitơ. B. Oxi. C. Clo. D. Hiđro.
Câu 8: Phương trình hóa học nào sai?
A. 2Cu + O2 2CuO B. CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
C. 4Ag + O2 2AgO D. 4P + 5O2 2P2O5
Câu 9: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
A. H2S B. O2 C. Al2S3 D. SO2
Câu 10: Thể tích khí O2 (ở đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 4,74 gam KMnO4 là:
A. 0,672 lit B. 0,336 lit C. 0,448 lit D. 0,896 lit
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Khi đun nóng 11,07 gam KMnO4 ta thu được 10,11g bã rắn X và khí Y. Tính thể tích khí Y thu được (đktc)?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một kim loại hóa trị II cần 0,168 lít khí oxi (đktc). Xác định tên kim loại.
Câu 3: Cho 3,36 lít Oxi phản ứng hoàn toàn với 1 kim loại hóa trị III thu được 10,2 gam oxit. Xác định tên kim loại.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Tính thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng?
Câu 5: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Al có tỉ lệ mol 1:1 thu được 13,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Tính giá trị của m?
Câu 6: X là hỗn hợp O2 và O3. Sau khi ozon phân hủy hết thành oxi thì thể tích hỗn hợp tăng lên 2%. Tính phần trăm thể tích ozon trong hỗn hợp X?
Câu 7: Khi cho 20 lít khí oxi đi qua máy tạo ozon, có 9% thể tích oxi chuyển thành ozon. Hỏi thể tích khí bị giảm bao nhiêu lít ? (các điều kiện khác không thay đổi)
Câu 8: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm oxi và ozon so với hiđro là 18. Tính phần trăm thể tích của oxi và ozon có trong hỗn hợp X ?
Câu 9: tỉ khối của một hỗn hợp khí x gồm ozon và oxi vơi heli là 10. Nếu cho từ từ hỗn hợp khí trên qua Ag dư thu được 0,5 mol khí Y. Tính thể tích của X (đktc)?
Câu 10: 6,3 gam một kim loại X có hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 ở đktc. Xác định kim loại X.
Câu 11: Hỗn hợp khí (A) gồm khí Cl2 và O2. A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại.
Xác định % ( theo thể tích ) của mỗi khí trong hỗn hợp (A).
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng cuả nguyên tố oxi là:
A. 2s22p2 B. 2s22p3 C. 2s22p4 D. 2s22p5
Câu 2: Chọn phát biểu đúng:
A. Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.
B. Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.
C. Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.
D. Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.
Câu 3: Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. CO; CO2; C2H5OH; C; Fe B. CO; S; C2H5OH; Cu; Fe
C. CO; SO2; C2H5OH; S; Ag D. CO; P; C2H5OH; Au; Fe
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:
A. Nhiệt phân KMnO4. B. Điện phân H2O.
C. Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc. D. Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc.
Câu 5: Dùng kim loại nào để nhận biết khí ozon và oxi?
A. Cu B. Fe C. Al D. Ag
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?
A. Au B. Ag C. NaCl D. C2H5OH
Câu 7: X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là
A. Nitơ. B. Oxi. C. Clo. D. Hiđro.
Câu 8: Phương trình hóa học nào sai?
A. 2Cu + O2 2CuO B. CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
C. 4Ag + O2 2AgO D. 4P + 5O2 2P2O5
Câu 9: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
A. H2S B. O2 C. Al2S3 D. SO2
Câu 10: Thể tích khí O2 (ở đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 4,74 gam KMnO4 là:
A. 0,672 lit B. 0,336 lit C. 0,448 lit D. 0,896 lit
 









Các ý kiến mới nhất