Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mã Thị Lệ Thuyền
Ngày gửi: 20h:07' 01-03-2022
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Mã Thị Lệ Thuyền
Ngày gửi: 20h:07' 01-03-2022
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra cuối năm Toán lớp 5
Năm học 2020-2021
Chủ đề
Mức 1
20%
Mức 2
40%
Mức 3
30%
Mức 4
10%
Tổng
cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số đo
thời gian
Số câu
1
2
1
1
5
Câu số
1
3, 5
6
7
Giải toán về chuyển
động đều
Số câu
1
1
1
1
1
5
Câu số
2
4
8
9
10
Tổng số câu
2
3
1
2
1
1
10
Tổng số
2
4
3
1
10
Điểm
2
4
3
1
10
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ VĨNH CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH HIỆP 2
(Phiếu kiểm tra gồm có 2 trang)
KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2020-2021
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................................... Lớp: ..........
Tổng điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………….................................
…………………………………………................................
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: 2 năm bằng bao nhiêu tháng ? (1 điểm) M1
a. 12 tháng. b. 24 tháng. c. 36 tháng. d. 48 tháng.
Câu 2: Công thức nào sau đây tính vận tốc ? (1 điểm) M1
a. v = s : t b. v = t x s c. v = s x t d. v = v : t
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) M2
a. 3 ngày 12 giờ = ……….. giờ. b. 0,5 giờ = ………….phút.
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một người đi bộ thể dục trong 2 giờ với vận tốc 6 km/giờ. Tính quãng đường đi được của người đó. (1 điểm) M2
a. 12 km b. 13 km c. 15 km d. 18 km
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S Vào ô trống (1 điểm) M2
a. 15 phút = 0,3giờ b. 20 phút =0,45 giờ
c. 30 phút = 0,5 giờ d. 45 phút = 0,75 giờ
Câu 6: Điền dấu >; <; = thích hợp vào chổ chấm. (1 điểm) M3
a. 3,5 giờ …. 3 giờ 5 phút. b. giờ …. 20 phút
c. 125 phút …. 2 giờ 5 phút d. 16 tháng …. 1,5 năm.
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) M3
a. 17 giờ 35 phút x 3 b. 10 giờ 15 phút : 3
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8: Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó. (1 điểm) m2
Bài giải
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
Câu 9: Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) M3
s (km)
95
81
v (km/giờ)
25
36
t (giờ)
Câu 10: Một ô tô đi quãng đường từ xã Vĩnh Hiệp đến thành phố Cần Thơ dài 135 km, hết 2 giờ 15 phút. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 3 giờ 45 phút. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu kí- lô- mét ? (1 điểm) m4
Bài giải
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
...................................................................................
..................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...............................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Câu: 1- b ; 2 - a ; 4 - a ; (đúng mỗi câu 1 đ)
Câu 3: a= 84 giờ (0,5 đ) ; b= 30 phút 0,5 đ)
Câu 5: S - S - Đ - Đ (mỗi ý đúng 0,25 đ)
Câu 6: > ; < ; = ; < (mỗi ý đúng 0,25 đ)
Câu 7: a=
Năm học 2020-2021
Chủ đề
Mức 1
20%
Mức 2
40%
Mức 3
30%
Mức 4
10%
Tổng
cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số đo
thời gian
Số câu
1
2
1
1
5
Câu số
1
3, 5
6
7
Giải toán về chuyển
động đều
Số câu
1
1
1
1
1
5
Câu số
2
4
8
9
10
Tổng số câu
2
3
1
2
1
1
10
Tổng số
2
4
3
1
10
Điểm
2
4
3
1
10
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ VĨNH CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH HIỆP 2
(Phiếu kiểm tra gồm có 2 trang)
KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2020-2021
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................................... Lớp: ..........
Tổng điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………….................................
…………………………………………................................
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: 2 năm bằng bao nhiêu tháng ? (1 điểm) M1
a. 12 tháng. b. 24 tháng. c. 36 tháng. d. 48 tháng.
Câu 2: Công thức nào sau đây tính vận tốc ? (1 điểm) M1
a. v = s : t b. v = t x s c. v = s x t d. v = v : t
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) M2
a. 3 ngày 12 giờ = ……….. giờ. b. 0,5 giờ = ………….phút.
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một người đi bộ thể dục trong 2 giờ với vận tốc 6 km/giờ. Tính quãng đường đi được của người đó. (1 điểm) M2
a. 12 km b. 13 km c. 15 km d. 18 km
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S Vào ô trống (1 điểm) M2
a. 15 phút = 0,3giờ b. 20 phút =0,45 giờ
c. 30 phút = 0,5 giờ d. 45 phút = 0,75 giờ
Câu 6: Điền dấu >; <; = thích hợp vào chổ chấm. (1 điểm) M3
a. 3,5 giờ …. 3 giờ 5 phút. b. giờ …. 20 phút
c. 125 phút …. 2 giờ 5 phút d. 16 tháng …. 1,5 năm.
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) M3
a. 17 giờ 35 phút x 3 b. 10 giờ 15 phút : 3
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8: Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó. (1 điểm) m2
Bài giải
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
Câu 9: Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) M3
s (km)
95
81
v (km/giờ)
25
36
t (giờ)
Câu 10: Một ô tô đi quãng đường từ xã Vĩnh Hiệp đến thành phố Cần Thơ dài 135 km, hết 2 giờ 15 phút. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 3 giờ 45 phút. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu kí- lô- mét ? (1 điểm) m4
Bài giải
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
...................................................................................
..................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...............................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Câu: 1- b ; 2 - a ; 4 - a ; (đúng mỗi câu 1 đ)
Câu 3: a= 84 giờ (0,5 đ) ; b= 30 phút 0,5 đ)
Câu 5: S - S - Đ - Đ (mỗi ý đúng 0,25 đ)
Câu 6: > ; < ; = ; < (mỗi ý đúng 0,25 đ)
Câu 7: a=
 








Các ý kiến mới nhất